Lựa chọn ngôn ngữ

mic

Chia sẻ

Chia sẻ đường dẫn

QR code for https://globalrecordings.net/language/ara

Tiếng Ả Rập ngôn ngữ

Tên ngôn ngữ: Tiếng Ả Rập
Mã ngôn ngữ theo chuẩn quốc tế ISO: ara
Phạm vi ngôn ngữ: Macrolanguage
Trạng thái ngôn ngữ: Verified
Số hiệu ngôn ngữ trên GRN: 3
IETF Language Tag: ar
download Tải xuống

Mẫu của Tiếng Ả Rập

Tải xuống Arabic - The Lost Coin and Lost Son.mp3

Các bài đã có sẵn bằng Tiếng Ả Rập

Những bản ghi âm được thiết kế cho việc truyền giảng và giảng dạy Kinh Thánh cơ bản để mang sứ điệp Tin Mừng cho những người không biết chữ hoặc là từ các nền văn hóa miệng, đặc biệt là nhóm người được tiếp cận.

المسيحِ الحي [The Living Christ]
2:01:34

المسيحِ الحي [The Living Christ]

Một loạt các bài giảng Kinh thánh theo trình tự từ thời sáng thế đến lần trở lại thứ 2 của Đấng Christ qua 120 bức tranh, đem lại sự hiểu biết về tính cách và sự dạy dỗ của Chúa Jesus

Recordings in related languages

Good News
40:20
Good News (in Arabic, Mesopotamian: Khuzestan)

Các bài học Kinh thánh bằng âm thanh-hình ảnh qua 40 bức tranh với cái nhìn tổng quan về Kinh thánh từ Sáng Thế đến Đấng Christ và những lời dạy về đời sống Cơ Đốc nhân. Sử dụng cho việc truyền giáo và mở mang Hội thánh.

Good News
56:33
Good News (in Arabic, North Levantine: North Lebanese Literary)

Các bài học Kinh thánh bằng âm thanh-hình ảnh qua 40 bức tranh với cái nhìn tổng quan về Kinh thánh từ Sáng Thế đến Đấng Christ và những lời dạy về đời sống Cơ Đốc nhân. Sử dụng cho việc truyền giáo và mở mang Hội thánh.

Good News^
36:04
Good News^ (in الحضري كويتي [Arabic, Kuwaiti Hadari])

Các bài học Kinh thánh bằng âm thanh qua 40 bức tranh chọn lọc với cái nhìn tổng quan về Kinh thánh từ Sáng Thế đến Đấng Christ và những lời dạy về đời sống Cơ Đốc nhân. Sử dụng cho việc truyền giáo và mở mang Hội thánh. Waves Sound Effect used with permission of http://www.freesfx.co.uk.

أخبار طيبة [Good News^]
54:07
أخبار طيبة [Good News^] (in Arabic, Western Egyptian Bedawi)

Các bài học Kinh thánh bằng âm thanh qua 40 bức tranh chọn lọc với cái nhìn tổng quan về Kinh thánh từ Sáng Thế đến Đấng Christ và những lời dạy về đời sống Cơ Đốc nhân. Sử dụng cho việc truyền giáo và mở mang Hội thánh.

الأخبار السارة [Good News^]
42:05
الأخبار السارة [Good News^] (in Arabic, Algerian: Constantine)

Các bài học Kinh thánh bằng âm thanh qua 40 bức tranh chọn lọc với cái nhìn tổng quan về Kinh thánh từ Sáng Thế đến Đấng Christ và những lời dạy về đời sống Cơ Đốc nhân. Sử dụng cho việc truyền giáo và mở mang Hội thánh.

الأخبار السارة [Good News^]
55:08
الأخبار السارة [Good News^] (in Arabic: Damascus)

Các bài học Kinh thánh bằng âm thanh qua 40 bức tranh chọn lọc với cái nhìn tổng quan về Kinh thánh từ Sáng Thế đến Đấng Christ và những lời dạy về đời sống Cơ Đốc nhân. Sử dụng cho việc truyền giáo và mở mang Hội thánh.

الأخبار السارة [Good News^]
47:45
الأخبار السارة [Good News^] (in Arabic, Levantine: Jordanian)

Các bài học Kinh thánh bằng âm thanh qua 40 bức tranh chọn lọc với cái nhìn tổng quan về Kinh thánh từ Sáng Thế đến Đấng Christ và những lời dạy về đời sống Cơ Đốc nhân. Sử dụng cho việc truyền giáo và mở mang Hội thánh.

الأخبار السارة [Good News^]
40:08
الأخبار السارة [Good News^] (in Arabic, Mesopotamian: Baghdadi)

Các bài học Kinh thánh bằng âm thanh qua 40 bức tranh chọn lọc với cái nhìn tổng quan về Kinh thánh từ Sáng Thế đến Đấng Christ và những lời dạy về đời sống Cơ Đốc nhân. Sử dụng cho việc truyền giáo và mở mang Hội thánh.

الأخبار السارة [Good News^]
45:49
الأخبار السارة [Good News^] (in Arabic, Moroccan)

Các bài học Kinh thánh bằng âm thanh qua 40 bức tranh chọn lọc với cái nhìn tổng quan về Kinh thánh từ Sáng Thế đến Đấng Christ và những lời dạy về đời sống Cơ Đốc nhân. Sử dụng cho việc truyền giáo và mở mang Hội thánh.

الأخبار السارة [Good News^]
42:49
الأخبار السارة [Good News^] (in Arabic, North Levantine: Aleppo)

Các bài học Kinh thánh bằng âm thanh qua 40 bức tranh chọn lọc với cái nhìn tổng quan về Kinh thánh từ Sáng Thế đến Đấng Christ và những lời dạy về đời sống Cơ Đốc nhân. Sử dụng cho việc truyền giáo và mở mang Hội thánh.

الأخبار السارة [Good News^]
46:11
الأخبار السارة [Good News^] (in Arabic, North Levantine: Beiruti)

Các bài học Kinh thánh bằng âm thanh qua 40 bức tranh chọn lọc với cái nhìn tổng quan về Kinh thánh từ Sáng Thế đến Đấng Christ và những lời dạy về đời sống Cơ Đốc nhân. Sử dụng cho việc truyền giáo và mở mang Hội thánh.

الأخبار السارة [Good News^]
57:56
الأخبار السارة [Good News^] (in Arabic, North Levantine: Syrian Calamon)

Các bài học Kinh thánh bằng âm thanh qua 40 bức tranh chọn lọc với cái nhìn tổng quan về Kinh thánh từ Sáng Thế đến Đấng Christ và những lời dạy về đời sống Cơ Đốc nhân. Sử dụng cho việc truyền giáo và mở mang Hội thánh.

الأخبار السارة [Good News^]
41:05
الأخبار السارة [Good News^] (in South Levantine Arabic Mashriqi [Arabic, Palestinian])

Các bài học Kinh thánh bằng âm thanh qua 40 bức tranh chọn lọc với cái nhìn tổng quan về Kinh thánh từ Sáng Thế đến Đấng Christ và những lời dạy về đời sống Cơ Đốc nhân. Sử dụng cho việc truyền giáo và mở mang Hội thánh.

الأخبار السارة [Good News^]
1:06:58
الأخبار السارة [Good News^] (in Arabic, Sa'idi)

Các bài học Kinh thánh bằng âm thanh qua 40 bức tranh chọn lọc với cái nhìn tổng quan về Kinh thánh từ Sáng Thế đến Đấng Christ và những lời dạy về đời sống Cơ Đốc nhân. Sử dụng cho việc truyền giáo và mở mang Hội thánh.

الأخبار السارة [Good News^]
49:38
الأخبار السارة [Good News^] (in فصحى العصر [Arabic, Standard])

Các bài học Kinh thánh bằng âm thanh qua 40 bức tranh chọn lọc với cái nhìn tổng quan về Kinh thánh từ Sáng Thế đến Đấng Christ và những lời dạy về đời sống Cơ Đốc nhân. Sử dụng cho việc truyền giáo và mở mang Hội thánh.

الأخبار السارة [Good News^]
55:04
الأخبار السارة [Good News^] (in Arabic, Sudanese: Khartoum)

Các bài học Kinh thánh bằng âm thanh qua 40 bức tranh chọn lọc với cái nhìn tổng quan về Kinh thánh từ Sáng Thế đến Đấng Christ và những lời dạy về đời sống Cơ Đốc nhân. Sử dụng cho việc truyền giáo và mở mang Hội thánh.

الأخبار السارة [Good News^]
55:37
الأخبار السارة [Good News^] (in Arabic, Ta'izzi-Adeni)

Các bài học Kinh thánh bằng âm thanh qua 40 bức tranh chọn lọc với cái nhìn tổng quan về Kinh thánh từ Sáng Thế đến Đấng Christ và những lời dạy về đời sống Cơ Đốc nhân. Sử dụng cho việc truyền giáo và mở mang Hội thánh.

الأخبار السارة [Good News 15-23]
15:37
الأخبار السارة [Good News 15-23] (in Arabic, Hijazi)

Các bài học Kinh thánh bằng âm thanh qua 40 bức tranh chọn lọc với cái nhìn tổng quan về Kinh thánh từ Sáng Thế đến Đấng Christ và những lời dạy về đời sống Cơ Đốc nhân. Sử dụng cho việc truyền giáo và mở mang Hội thánh.

الأخبار السارة [Good News^ (for women)]
42:27
الأخبار السارة [Good News^ (for women)] (in Arabic, Moroccan)

Các bài học Kinh thánh bằng âm thanh qua 40 bức tranh chọn lọc với cái nhìn tổng quan về Kinh thánh từ Sáng Thế đến Đấng Christ và những lời dạy về đời sống Cơ Đốc nhân. Sử dụng cho việc truyền giáo và mở mang Hội thánh.

الأخبار السارة [Good News^ (M)]
42:10
الأخبار السارة [Good News^ (M)] (in العامية المصرية [Arabic, Egyptian: Cairene])

Các bài học Kinh thánh bằng âm thanh qua 40 bức tranh chọn lọc với cái nhìn tổng quan về Kinh thánh từ Sáng Thế đến Đấng Christ và những lời dạy về đời sống Cơ Đốc nhân. Sử dụng cho việc truyền giáo và mở mang Hội thánh.

الأخبار السارة - شمال كردفان) [Good News^]
28:51
الأخبار السارة - شمال كردفان) [Good News^] (in Arabic, Sudanese: North Kordofan)

Các bài học Kinh thánh bằng âm thanh qua 40 bức tranh chọn lọc với cái nhìn tổng quan về Kinh thánh từ Sáng Thế đến Đấng Christ và những lời dạy về đời sống Cơ Đốc nhân. Sử dụng cho việc truyền giáo và mở mang Hội thánh.

الأخبار السارة (عربي جوبا) [Good News]
56:34
الأخبار السارة (عربي جوبا) [Good News] (in Arabic, Sudanese Juba)

Các bài học Kinh thánh bằng âm thanh-hình ảnh qua 40 bức tranh với cái nhìn tổng quan về Kinh thánh từ Sáng Thế đến Đấng Christ và những lời dạy về đời sống Cơ Đốc nhân. Sử dụng cho việc truyền giáo và mở mang Hội thánh.

الخببار السارة [Good News^]
51:42
الخببار السارة [Good News^] (in Arabic, Tunisian)

Các bài học Kinh thánh bằng âm thanh qua 40 bức tranh chọn lọc với cái nhìn tổng quan về Kinh thánh từ Sáng Thế đến Đấng Christ và những lời dạy về đời sống Cơ Đốc nhân. Sử dụng cho việc truyền giáo và mở mang Hội thánh.

خبار الخير [Good News^]
50:58
خبار الخير [Good News^] (in Arabic, Moroccan: Jebli)

Các bài học Kinh thánh bằng âm thanh qua 40 bức tranh chọn lọc với cái nhìn tổng quan về Kinh thánh từ Sáng Thế đến Đấng Christ và những lời dạy về đời sống Cơ Đốc nhân. Sử dụng cho việc truyền giáo và mở mang Hội thánh. Music used by permission of NSS, © 2006 NSS

Look, Listen & Live 1 Beginning with GOD
51:08
Look, Listen & Live 1 Beginning with GOD (in العربية [Arabic: Classical])

Quyển 1 bao gồm loạt truyện tích Kinh Thánh nghe-nhìn về A-đam, Nô-ê, Gióp, Áp-bra-ham. Dành cho việc truyền giảng, gây dựng Hội Thánh và giảng dạy Thánh Kinh có hệ thống.

انظر، اسمع، و احيا ١: بداية مع الله [Look, Listen & Live 1 Beginning with GOD]
1:36:53
انظر، اسمع، و احيا ١: بداية مع الله [Look, Listen & Live 1 Beginning with GOD] (in Arabic, Ta'izzi-Adeni: Hojeria)

Quyển 1 bao gồm loạt truyện tích Kinh Thánh nghe-nhìn về A-đam, Nô-ê, Gióp, Áp-bra-ham. Dành cho việc truyền giảng, gây dựng Hội Thánh và giảng dạy Thánh Kinh có hệ thống.

انظر، اسمع وعش 1 [Look, Listen & Live 1 Beginning with GOD]
46:48
انظر، اسمع وعش 1 [Look, Listen & Live 1 Beginning with GOD] (in Arabic, Sudanese: Khartoum)

Quyển 1 bao gồm loạt truyện tích Kinh Thánh nghe-nhìn về A-đam, Nô-ê, Gióp, Áp-bra-ham. Dành cho việc truyền giảng, gây dựng Hội Thánh và giảng dạy Thánh Kinh có hệ thống.

انظر، اسمع وعش 1 (عربي جوبا) [Look, Listen & Live 1 Beginning with GOD]
55:52
انظر، اسمع وعش 1 (عربي جوبا) [Look, Listen & Live 1 Beginning with GOD] (in Arabic, Sudanese Juba)

Quyển 1 bao gồm loạt truyện tích Kinh Thánh nghe-nhìn về A-đam, Nô-ê, Gióp, Áp-bra-ham. Dành cho việc truyền giảng, gây dựng Hội Thánh và giảng dạy Thánh Kinh có hệ thống.

Look, Listen & Live 2 Mighty Men of GOD
43:18
Look, Listen & Live 2 Mighty Men of GOD (in العربية [Arabic: Classical])

Hãy chọn 2 trong số các câu chuyện Kinh Thánh dưới dạng nghe-nhìn về Jacod, Joseph, Moses. Dành cho mục đích truyền bá Phúc âm, mở mang nhà thờ và những lời răn của đạo Thiên chúa có hệ thống

انظر، اسمع، و احيا ٢: رجال الله العظام [Look, Listen & Live 2 Mighty Men of GOD]
1:38:53
انظر، اسمع، و احيا ٢: رجال الله العظام [Look, Listen & Live 2 Mighty Men of GOD] (in Arabic, Ta'izzi-Adeni: Hojeria)

Hãy chọn 2 trong số các câu chuyện Kinh Thánh dưới dạng nghe-nhìn về Jacod, Joseph, Moses. Dành cho mục đích truyền bá Phúc âm, mở mang nhà thờ và những lời răn của đạo Thiên chúa có hệ thống

انظر، اسمع وعش 2 [Look, Listen & Live 2 Mighty Men of GOD]
40:34
انظر، اسمع وعش 2 [Look, Listen & Live 2 Mighty Men of GOD] (in Arabic, Sudanese: Khartoum)

Hãy chọn 2 trong số các câu chuyện Kinh Thánh dưới dạng nghe-nhìn về Jacod, Joseph, Moses. Dành cho mục đích truyền bá Phúc âm, mở mang nhà thờ và những lời răn của đạo Thiên chúa có hệ thống

انظر، اسمع وعش 2 (عربي جوبا) [Look, Listen & Live 2 Mighty Men of GOD]
52:27
انظر، اسمع وعش 2 (عربي جوبا) [Look, Listen & Live 2 Mighty Men of GOD] (in Arabic, Sudanese Juba)

Hãy chọn 2 trong số các câu chuyện Kinh Thánh dưới dạng nghe-nhìn về Jacod, Joseph, Moses. Dành cho mục đích truyền bá Phúc âm, mở mang nhà thờ và những lời răn của đạo Thiên chúa có hệ thống

Look, Listen & Live 3 Victory through GOD
29:24
Look, Listen & Live 3 Victory through GOD (in Arabic, Egyptian)

Quyển sách thứ 3 trong số các câu chuyện Kinh thánh dưới dạng nghe-nhìn về Joshua, Deborah, Gideon, Samson. Dành cho mục địch truyền bá Phúc Âm, mở mang nhà thờ và những điều dạy của Chúa một cách logic

انظر.اسمع. و احيا ٣: نصرة مع الله [Look, Listen & Live 3 Victory through GOD]
1:23:03
انظر.اسمع. و احيا ٣: نصرة مع الله [Look, Listen & Live 3 Victory through GOD] (in Arabic, Ta'izzi-Adeni: Hojeria)

Quyển sách thứ 3 trong số các câu chuyện Kinh thánh dưới dạng nghe-nhìn về Joshua, Deborah, Gideon, Samson. Dành cho mục địch truyền bá Phúc Âm, mở mang nhà thờ và những điều dạy của Chúa một cách logic

انظر، اسمع وعش 3 (عربي جوبا) [Look, Listen & Live 3 Victory through GOD]
53:18
انظر، اسمع وعش 3 (عربي جوبا) [Look, Listen & Live 3 Victory through GOD] (in Arabic, Sudanese Juba)

Quyển sách thứ 3 trong số các câu chuyện Kinh thánh dưới dạng nghe-nhìn về Joshua, Deborah, Gideon, Samson. Dành cho mục địch truyền bá Phúc Âm, mở mang nhà thờ và những điều dạy của Chúa một cách logic

انظر، اسمع وعِش [Look, Listen & Live 3 Victory through GOD]
35:05
انظر، اسمع وعِش [Look, Listen & Live 3 Victory through GOD] (in Arabic, Sudanese: Khartoum)

Quyển sách thứ 3 trong số các câu chuyện Kinh thánh dưới dạng nghe-nhìn về Joshua, Deborah, Gideon, Samson. Dành cho mục địch truyền bá Phúc Âm, mở mang nhà thờ và những điều dạy của Chúa một cách logic

انظر.اسمع و احيا ٤: خادم الله [Look, Listen & Live 4 Servants of GOD]
1:24:38
انظر.اسمع و احيا ٤: خادم الله [Look, Listen & Live 4 Servants of GOD] (in Arabic, Ta'izzi-Adeni: Hojeria)

Quyển thứ 4 trong một loạt chuyện Kinh thánh dạng nghe nhìn về Ruth, Samuel, David, Elijah. Để truyền bá Kinh phúc âm, mở mang nhà thờ và dạy về đạo Thiên Chúa một cách có hệ thống

انظر، اسمع وعش 4 (عربي جوبا) [Look, Listen & Live 4 Servants of GOD]
59:08
انظر، اسمع وعش 4 (عربي جوبا) [Look, Listen & Live 4 Servants of GOD] (in Arabic, Sudanese Juba)

Quyển thứ 4 trong một loạt chuyện Kinh thánh dạng nghe nhìn về Ruth, Samuel, David, Elijah. Để truyền bá Kinh phúc âm, mở mang nhà thờ và dạy về đạo Thiên Chúa một cách có hệ thống

انظر اسمع و احيا ٥: في التجربة من أجل الله [Look, Listen & Live 5 On Trial for GOD]
1:14:01
انظر اسمع و احيا ٥: في التجربة من أجل الله [Look, Listen & Live 5 On Trial for GOD] (in Arabic, Ta'izzi-Adeni: Hojeria)

Quyển thứ 5 trong một loạt chuyện Kinh thánh dạng nghe nhìn về Ruth, Samuel, David, Elijah. Để truyền bá Kinh phúc âm, mở mang nhà thờ và dạy về đạo Thiên Chúa một cách có hệ thống

انظر، اسمع وعش 5 (عربي جوبا) [Look, Listen & Live 5 On Trial for GOD]
58:06
انظر، اسمع وعش 5 (عربي جوبا) [Look, Listen & Live 5 On Trial for GOD] (in Arabic, Sudanese Juba)

Quyển thứ 5 trong một loạt chuyện Kinh thánh dạng nghe nhìn về Ruth, Samuel, David, Elijah. Để truyền bá Kinh phúc âm, mở mang nhà thờ và dạy về đạo Thiên Chúa một cách có hệ thống

Look, Listen & Live 6 JESUS - Teacher & Healer
34:02
Look, Listen & Live 6 JESUS - Teacher & Healer (in فصحى العصر [Arabic, Standard])

Quyển thứ 6 trong một loạt chuyện Kinh thánh dạng nghe nhìn về Ruth, Samuel, David, Elijah. Để truyền bá Kinh phúc âm, mở mang nhà thờ và dạy về đạo Thiên Chúa một cách có hệ thống

انظر، استم، وعِش 6: يسوع، المعلم والمعالج [Look, Listen & Live 6 JESUS - Teacher & Healer]
24:32
انظر، استم، وعِش 6: يسوع، المعلم والمعالج [Look, Listen & Live 6 JESUS - Teacher & Healer] (in Arabic, Western Egyptian Bedawi)

Quyển thứ 6 trong một loạt chuyện Kinh thánh dạng nghe nhìn về Ruth, Samuel, David, Elijah. Để truyền bá Kinh phúc âm, mở mang nhà thờ và dạy về đạo Thiên Chúa một cách có hệ thống

انظر اسمع و احياه ٦: يسوع معلماً و شافياً [Look, Listen & Live 6 JESUS - Teacher & Healer]
1:12:56
انظر اسمع و احياه ٦: يسوع معلماً و شافياً [Look, Listen & Live 6 JESUS - Teacher & Healer] (in Arabic, Ta'izzi-Adeni: Hojeria)

Quyển thứ 6 trong một loạt chuyện Kinh thánh dạng nghe nhìn về Ruth, Samuel, David, Elijah. Để truyền bá Kinh phúc âm, mở mang nhà thờ và dạy về đạo Thiên Chúa một cách có hệ thống

انظر، اسمع وعش 6 (عربي جوبا) [Look, Listen & Live 6 JESUS - Teacher & Healer]
54:53
انظر، اسمع وعش 6 (عربي جوبا) [Look, Listen & Live 6 JESUS - Teacher & Healer] (in Arabic, Sudanese Juba)

Quyển thứ 6 trong một loạt chuyện Kinh thánh dạng nghe nhìn về Ruth, Samuel, David, Elijah. Để truyền bá Kinh phúc âm, mở mang nhà thờ và dạy về đạo Thiên Chúa một cách có hệ thống

Look, Listen & Live 7 JESUS - Lord & Saviour
33:19
Look, Listen & Live 7 JESUS - Lord & Saviour (in فصحى العصر [Arabic, Standard])

Quyển 7 bao gồm loat truyện tích Kinh Thánh Nghe-Nhìn về Chúa Jesus, bắt đầu từ sách Phúc âm Lu-ca và Giăng. Dành cho mục đích truyền giảng, gây dựng Hội thánh và giảng dạy Thánh Kinh có hệ thống.

Look, Listen & Live 7 JESUS - Lord & Saviour
28:14
Look, Listen & Live 7 JESUS - Lord & Saviour (in Arabic, Western Egyptian Bedawi)

Quyển 7 bao gồm loat truyện tích Kinh Thánh Nghe-Nhìn về Chúa Jesus, bắt đầu từ sách Phúc âm Lu-ca và Giăng. Dành cho mục đích truyền giảng, gây dựng Hội thánh và giảng dạy Thánh Kinh có hệ thống.

انظر اسمع والحياه ٧: يسوع رباً و مخلصاً [Look, Listen & Live 7 JESUS - Lord & Saviour]
1:11:19
انظر اسمع والحياه ٧: يسوع رباً و مخلصاً [Look, Listen & Live 7 JESUS - Lord & Saviour] (in Arabic, Ta'izzi-Adeni: Hojeria)

Quyển 7 bao gồm loat truyện tích Kinh Thánh Nghe-Nhìn về Chúa Jesus, bắt đầu từ sách Phúc âm Lu-ca và Giăng. Dành cho mục đích truyền giảng, gây dựng Hội thánh và giảng dạy Thánh Kinh có hệ thống.

انظر، اسمع وعش 7 (عربي جوبا) [Look, Listen & Live 7 JESUS - Lord & Saviour]
55:42
انظر، اسمع وعش 7 (عربي جوبا) [Look, Listen & Live 7 JESUS - Lord & Saviour] (in Arabic, Sudanese Juba)

Quyển 7 bao gồm loat truyện tích Kinh Thánh Nghe-Nhìn về Chúa Jesus, bắt đầu từ sách Phúc âm Lu-ca và Giăng. Dành cho mục đích truyền giảng, gây dựng Hội thánh và giảng dạy Thánh Kinh có hệ thống.

انظر اسمع والحياه ٨: اعمال روح المقدس [Look, Listen & Live 8 Acts of the HOLY SPIRIT]
1:07:27
انظر اسمع والحياه ٨: اعمال روح المقدس [Look, Listen & Live 8 Acts of the HOLY SPIRIT] (in Arabic, Ta'izzi-Adeni: Hojeria)

Quyển thứ 8 trong một loạt chuyện Kinh thánh dạng nghe nhìn về Ruth, Samuel, David, Elijah. Để truyền bá Kinh phúc âm, mở mang nhà thờ và dạy về đạo Thiên Chúa một cách có hệ thống

انظر، اسمع وعش 8 [Look, Listen & Live 8 Acts of the HOLY SPIRIT]
29:28
انظر، اسمع وعش 8 [Look, Listen & Live 8 Acts of the HOLY SPIRIT] (in Arabic, Sudanese: Khartoum)

Quyển thứ 8 trong một loạt chuyện Kinh thánh dạng nghe nhìn về Ruth, Samuel, David, Elijah. Để truyền bá Kinh phúc âm, mở mang nhà thờ và dạy về đạo Thiên Chúa một cách có hệ thống

انظر، اسمع وعش 8 (عربي جوبا) [Look, Listen & Live 8 Acts of the HOLY SPIRIT]
53:41
انظر، اسمع وعش 8 (عربي جوبا) [Look, Listen & Live 8 Acts of the HOLY SPIRIT] (in Arabic, Sudanese Juba)

Quyển thứ 8 trong một loạt chuyện Kinh thánh dạng nghe nhìn về Ruth, Samuel, David, Elijah. Để truyền bá Kinh phúc âm, mở mang nhà thờ và dạy về đạo Thiên Chúa một cách có hệ thống

بعد الحرب [After War]
36:20
بعد الحرب [After War] (in Arabic, Sudanese: Khartoum)

Quyển thứ 8 trong một loạt chuyện Kinh thánh dạng nghe nhìn về Ruth, Samuel, David, Elijah. Để truyền bá Kinh phúc âm, mở mang nhà thờ và dạy về đạo Thiên Chúa một cách có hệ thống

The Living Christ
1:47:57
The Living Christ (in Arabic, Moroccan)

Một loạt các bài giảng Kinh thánh theo trình tự từ thời sáng thế đến lần trở lại thứ 2 của Đấng Christ qua 120 bức tranh, đem lại sự hiểu biết về tính cách và sự dạy dỗ của Chúa Jesus

Portrait of Jesus
1:18:12
Portrait of Jesus (in فصحى العصر [Arabic, Standard])

Cuộc đời Chúa Jesus được kể lại qua những trích đoạn Kinh thánh từ sách Ma-thi-ơ, Luca, Giăng, Công vụ các sứ đồ và Rôma.

After the Earthquake
16:58
After the Earthquake (in Arabic, North Levantine: Aleppo)

Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

Becoming a Friend of God
29:33
Becoming a Friend of God (in Arabic, Chadian)

Tuyển tập các truyện tích Kinh thánh bằng âm thanh và thông điêoj truyền giảng đem đến những giải thích về sự cứu rỗi và dạy dỗ về niềm tin Cơ đốc Previously titled 'Words of Life 3'.

Can I Know God?
26:06
Can I Know God? (in Arabic, Sa'idi)

Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

How Can I Know God?
36:23
How Can I Know God? (in Arabic, Egyptian)

Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

Questions Arabs Have about the Christians
54:16
Questions Arabs Have about the Christians (in فصحى العصر [Arabic, Standard])

Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

Words of Life
13:46
Words of Life (in Arabic, Algerian Saharan)

Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

Words of Life
18:32
Words of Life (in Arabic, Chadian: Shuwa)

Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

Words of Life
7:29
Words of Life (in Arabic: Nomad)

Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

Words of Life
16:30
Words of Life (in South Levantine Arabic Mashriqi [Arabic, Palestinian])

Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

Words of Life
59:32
Words of Life (in فصحى العصر [Arabic, Standard])

Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

Words of Life
14:05
Words of Life (in Arabic, Ta'izzi-Adeni: Adeni)

Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

Words of Life
48:22
Words of Life (in Arabic, Ta'izzi-Adeni: Hojeria)

Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

Words of Life
5:50
Words of Life (in Arabic, Tajiki ( Afghanistan))

Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

Words of Life
43:11
Words of Life (in Arabic, Tunisian)

Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

Words of Life
39:48
Words of Life (in Arabic, Western Sudanic)

Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

Words of Life 1
45:40
Words of Life 1 (in Arabic, Algerian)

Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

Words of Life 1
54:41
Words of Life 1 (in Arabic, Chadian)

Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

Words of Life 1
14:34
Words of Life 1 (in العربية [Arabic: Classical])

Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

Words of Life 1
57:50
Words of Life 1 (in Arabic, Moroccan)

Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

Words of Life 2
42:23
Words of Life 2 (in Arabic, Algerian)

Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

Words of Life 2
57:24
Words of Life 2 (in Arabic, Chadian)

Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

Words of Life 2
36:18
Words of Life 2 (in العربية [Arabic: Classical])

Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

Words of Life 2
33:23
Words of Life 2 (in Arabic, Moroccan)

Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

Words of Life 2
17:23
Words of Life 2 (in Arabic, Sana'ani)

Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

Words of Life 2
40:36
Words of Life 2 (in Arabic, Ta'izzi-Adeni: Ta'izzi)

Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

Words of Life 3
34:05
Words of Life 3 (in العربية [Arabic: Classical])

Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

Words of Life 3
45:26
Words of Life 3 (in Arabic, Moroccan)

Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

Words of Life w/Aden & Jibla
42:59
Words of Life w/Aden & Jibla (in Arabic, Ta'izzi-Adeni: El Odein)

Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

Words of Peace for Women
35:31
Words of Peace for Women (in خليجي [Arabic, Gulf: Eastern Saudi Arabia])

Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

أقوال وقصص رائعة [Wonderful Sayings & Stories]
24:34
أقوال وقصص رائعة [Wonderful Sayings & Stories] (in Arabic, Sudanese: Khartoum)

Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

أهلاً وسهلاً بالمسافر [A Welcome to Travellers]
6:05
أهلاً وسهلاً بالمسافر [A Welcome to Travellers] (in South Levantine Arabic Mashriqi [Arabic, Palestinian])

Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

الأمثال للفلاحين [Parables for the Fellahin]
33:35
الأمثال للفلاحين [Parables for the Fellahin] (in Arabic, Sa'idi)

Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc. This has an Agriculture theme

الطريق الى السماء [The Way to Heaven]
19:01
الطريق الى السماء [The Way to Heaven] (in Arabic, Bedouin: Jordan)

Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

المسيح هو رجاؤنا (للنساء) [The Messiah is Our Hope (for women)]
30:55
المسيح هو رجاؤنا (للنساء) [The Messiah is Our Hope (for women)] (in العامية المصرية [Arabic, Egyptian: Cairene])

Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

خطة الله لك [God's Plan for You]
32:15
خطة الله لك [God's Plan for You] (in Arabic, Sudanese: Khartoum)

Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

رسل الله [Messengers of God]
47:57
رسل الله [Messengers of God] (in Arabic, Mesopotamian: Baghdadi)

Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

كلمات الحياة 1 (عربي جوبا) [Words of Life 1]
56:58
كلمات الحياة 1 (عربي جوبا) [Words of Life 1] (in Arabic, Sudanese Juba)

Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

كلمات الحياة 2 (عربي جوبا) [Words of Life 2]
29:30
كلمات الحياة 2 (عربي جوبا) [Words of Life 2] (in Arabic, Sudanese Juba)

Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

كلمات الفرح للنساء [Words of Joy for Women]
14:34
كلمات الفرح للنساء [Words of Joy for Women] (in South Levantine Arabic Mashriqi [Arabic, Palestinian])

Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

مغفرة من السماء [Forgiveness From Heaven]
58:53
مغفرة من السماء [Forgiveness From Heaven] (in Arabic, Hijazi)

Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

يسوع اللاجئ [Jesus the Refugee]
23:45
يسوع اللاجئ [Jesus the Refugee] (in Arabic, Sa'idi)

Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

يسوع اللاجئ [Jesus the Refugee]
31:50
يسوع اللاجئ [Jesus the Refugee] (in فصحى العصر [Arabic, Standard])

Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

Songs
44:20
Songs (in Arabic, Sa'idi)

Phần sưu tầm các bản nhạc, bài hát và giai điệu Thánh ca

أغاني: نحن ننظر في الثقة [We Look Up in Trust]
44:01
أغاني: نحن ننظر في الثقة [We Look Up in Trust] (in Arabic, Sa'idi)

Phần sưu tầm các bản nhạc, bài hát và giai điệu Thánh ca

الله أعطى حياة لروحي [God Gave Life To My Spirit]
13:01
الله أعطى حياة لروحي [God Gave Life To My Spirit] (in Arabic, Sudanese: Khartoum)

Những lời chứng của các tín đồ trong việc truyền giảng cho những người chưa tin cũng là sự khích lệ cho các Cơ Đốc Nhân.

ترانيم سودانية (عربي جوبا) [South Sudanese Songs & Music]
50:44
ترانيم سودانية (عربي جوبا) [South Sudanese Songs & Music] (in Arabic, Sudanese Juba)

Phần sưu tầm các bản nhạc, bài hát và giai điệu Thánh ca

The Story of the Word
1:33:13
The Story of the Word (in العربية [Arabic: Classical])

Các thông điệp từ những tín đồ cho công cuộc truyền giảng, tăng trưởng và khích lệ. Có thể có nhấn mạnh thuộc tôn giáo nhưng theo khuôn khổ dạy dỗ của Cơ đốc giáo.

الجلسة الإفتتاحية [Trauma Healing Lessons]
1:01:51
الجلسة الإفتتاحية [Trauma Healing Lessons] (in Arabic, Sudanese: Khartoum)

Các thông điệp từ những tín đồ cho công cuộc truyền giảng, tăng trưởng và khích lệ. Có thể có nhấn mạnh thuộc tôn giáo nhưng theo khuôn khổ dạy dỗ của Cơ đốc giáo.

Luke
2:57:24
Luke (in العامية المصرية [Arabic, Egyptian: Cairene])

Một số hoặc tất cả cuốn sách thứ 42 của Kinh thánh

John
2:20:29
John (in فصحى العصر [Arabic, Standard])

Một số hoặc tất cả sách thứ 43 của Kinh thánh Dramatized readings of al-Kitab al-Hayat Bible version.

Bản ghi bằng các ngôn ngữ khác có một số phần bằng Tiếng Ả Rập

Lời sự sống 2 w/ ARABIC Các bài hát (in Burun)

Tải xuống Tiếng Ả Rập

File Âm Thanh/Video từ những nguồn khác

Bible Stories - Moroccan Arabic volume_up (OneStory Partnership)
Bible Stories - Tunisian Arabic volume_up (OneStory Partnership)
Broadcast audio/video volume_up (TWR)
Broadcast audio/video volume_up (TWR)
Broadcast audio/video volume_up (TWR)
Broadcast audio/video volume_up (TWR)
God's Powerful Saviour - Sudanese - Readings from the Gospel of Luke volume_up (Audio Treasure)
God's Story Video and Audio - Arabic video_camera_front (God's Story)
Gospels and Psalms - Arabic volume_up (Audio Treasure)
Hymns - Arabic volume_up (NetHymnal)
I against my brother - Arabic Juba Sudanese (Somali Arabic) video_camera_front (Create International)
In The Light - Arabic, Algerian (docu-drama testimonies) video_camera_front (Create International)
Iraqi Arabic • مَلِكُ المـَجْد video_camera_front (Rock International)
Jesus Film in Arabic, Algerian Spoken video_camera_front (Jesus Film Project)
Jesus Film in Arabic, Bedouin video_camera_front (Jesus Film Project)
Jesus Film in Arabic, Chadian Spoken video_camera_front (Jesus Film Project)
Jesus Film in Arabic, Egyptian Colloquial video_camera_front (Jesus Film Project)
Jesus Film in Arabic Gulf video_camera_front (Jesus Film Project)
Jesus Film in Arabic, Hijazi video_camera_front (Jesus Film Project)
Jesus Film in Arabic, Iraqi Baghdadi video_camera_front (Jesus Film Project)
Jesus Film in Arabic, Juba video_camera_front (Jesus Film Project)
Jesus Film in Arabic, Libyan video_camera_front (Jesus Film Project)
Jesus Film in Arabic, Modern Standard video_camera_front (Jesus Film Project)
Jesus Film in Arabic, Modern Standard (Egyptian) video_camera_front (Jesus Film Project)
Jesus Film in Arabic, Modern Standard (Sharif) video_camera_front (Jesus Film Project)
Jesus Film in Arabic, Moroccan Spoken video_camera_front (Jesus Film Project)
Jesus Film in Arabic, North African video_camera_front (Jesus Film Project)
Jesus Film in Arabic, Palestinian video_camera_front (Jesus Film Project)
Jesus Film in Arabic, Saidi Spoken video_camera_front (Jesus Film Project)
Jesus Film in Arabic, Sudanese Spoken video_camera_front (Jesus Film Project)
Jesus Film in Arabic, Ta'Izzi Yemeni video_camera_front (Jesus Film Project)
Jesus Film in Arabic, Tunisian video_camera_front (Jesus Film Project)
John 3:1-21 - Arabic New Van Dyck video_camera_front (The Lumo Project)
Lebanese Levant Shiite Film (film) (A man has a dream and tries to discover meaning) video_camera_front (Create International)
Lebanese Levant Shiite Film (film) (Two women discuss Isa Al Masih) video_camera_front (Create International)
Lebanese Levant Shiite Film (film) (Young woman seeks help from friend) video_camera_front (Create International)
Renewal of All Things - Arabic video_camera_front (WGS Ministries)
Resources - Arabic from 'Welcome Africans' volume_up (Welcome Africans / Bienvue Africains)
Sermons and Songs - Arabic volume_up (HAYA)
Study the Bible video_camera_front (ThirdMill)
The Bible - Arabic & other resources volume_up (Arabic Bible)
The Bible - Arabic, Standard - Easy to Read Version volume_up (Faith Comes By Hearing)
The Bible - Arabic - الصوت الكتاب المقدس volume_up (Wordproject)
The Holy Bible - Arabic (Van Dyke translation) volume_up (HAYA)
The Hope Video - Arabic ( العربية ) video_camera_front (Mars Hill Productions)
The New Testament - Arabic, Egyptian Spoken - Arabic Van Dyke version volume_up (Faith Comes By Hearing)
The New Testament - Arabic, Mesopotamian volume_up (Faith Comes By Hearing)
The New Testament - Arabic, Moroccan - 2012 Edition volume_up (Faith Comes By Hearing)
The New Testament - Arabic, Standard - Easy to Read Version volume_up (Faith Comes By Hearing)
The New Testament - Arabic, Standard - Kitab al Hyatt version العربية volume_up (Faith Comes By Hearing)
The New Testament - Arabic, Standard - Sharif version العربية volume_up (Faith Comes By Hearing)
The New Testament - Arabic, Standard - Van Dyke Version - Egyptian voices volume_up (Faith Comes By Hearing)
The New Testament - Arabic, Sudanese volume_up (Faith Comes By Hearing)
The Promise - Bible Stories - Arabic, Chadian volume_up (Story Runners)
The Promise - Bible Stories - Arabic, Tunisian volume_up (Story Runners)
The Prophets' Story - Arabic video_camera_front (The Prophets' Story)
The Prophets' Story - Northern Yemeni / Arabic, Sana'ani video_camera_front (The Prophets' Story)
The Prophets' Story - Southern Yemeni / Arabic, Ta'izzi-Adeni video_camera_front (The Prophets' Story)
Thru the Bible Arabic Podcast volume_up (Thru The Bible)
True Love Program #3 video_camera_front
Who is God? - Arabic volume_up (Who Is God?)
طريق البِ - Moroccan Arabic- The Way of Righteousness volume_up (Rock International)
طريق البِرّ - The Way of Righteousness - Arabic volume_up (Rock International)
مَلِكُ الْمَجْد - Arabic ( Chadian ) video_camera_front (Rock International)
مَلِكُ الـمَجْد - Arabic (Egyptian) video_camera_front (Rock International)
مَلِكُ المـَجْد - Arabic ( Lebanese ) video_camera_front (Rock International)
مَلِكُ المـَجْد (King of Glory) - Lebanese Arabic video_camera_front (Rock International)
مَلِكُ الـمَجْد • Moroccan Arabic video_camera_front (Rock International)

Tên gọi khác cho Tiếng Ả Rập

Arab
Arabe
Árabe
Arabic (Loại ngôn ngữ theo chuẩn quốc tế ISO)
Arabiese
Arabisch
Arabo
아라비아 말
Арабский
العربية
زبان عربی
عربي
अरबी भाषा
அரபிக்
ภาษาอาหรับ
アラビア語
阿拉伯語
阿拉伯语

Nơi Tiếng Ả Rập được nói

Djibouti - Official ngôn ngữ star
Libya - Official ngôn ngữ
Somalia - Official ngôn ngữ

Các ngôn ngữ liên quan đến Tiếng Ả Rập

Làm việc với GRN bằng ngôn ngữ này.

Bạn có thể cung cấp thông tin, dịch thuật hoặc hỗ trợ ghi âm bằng ngôn ngữ này không? Bạn có thể tài trợ cho việc ghi âm bằng ngôn ngữ này hoặc ngôn ngữ khác không? Liên lạc với Đường dây nóng của bộ phận Ngôn ngữ của GRN.

Lưu ý rằng GRN là một tổ chức phi lợi nhuận, và không trả thù lao cho phiên dịch hay những người trợ giúp về ngôn ngữ. Mọi sự hỗ trợ đều là tình nguyện.