Lựa chọn ngôn ngữ

mic

انظر.اسمع و احيا ٤: خادم الله [Nhìn, nghe và sống 4 Tôi tớ của Chúa] - Arabic, Ta'izzi-Adeni: Hojeria

Bản nghe này có hữu ích không?

Hãy kể với chúng tôi

Quyển thứ 4 trong một loạt chuyện Kinh thánh dạng nghe nhìn về Ruth, Samuel, David, Elijah. Để truyền bá Kinh phúc âm, mở mang nhà thờ và dạy về đạo Thiên Chúa một cách có hệ thống

Tên chương trình: 65152
Các tin tức cập nhật: 1:24:38
Ngôn ngữ: Arabic, Ta'izzi-Adeni: Hojeria
description Đọc kịch bản
download Tải xuống

استهلالي ♦ اسرة شردو من الجوع [Lời giới thiệu ▪ Hình 1 (Rùp 1: Sa sàc anĩh đuaĩq dơuq mưng di kaya ờq lơpa)]
3:27

1. استهلالي ♦ اسرة شردو من الجوع [Lời giới thiệu ▪ Hình 1 (Rùp 1: Sa sàc anĩh đuaĩq dơuq mưng di kaya ờq lơpa)]

ناومي وروث عادو الي اسرايل [Hình 2 (Rùp 2: Na-ô-mi sì Ru-tơ mai wơq lơgar Ju-đa)]
3:40

2. ناومي وروث عادو الي اسرايل [Hình 2 (Rùp 2: Na-ô-mi sì Ru-tơ mai wơq lơgar Ju-đa)]

روث في داخل الزع [Hình 3 (Rùp 3: Ru-tơ pãq hamã pơdai yuãq)]
2:44

3. روث في داخل الزع [Hình 3 (Rùp 3: Ru-tơ pãq hamã pơdai yuãq)]

روث  وبوز كانو في السقف ليطرد المنافقين [Hình 4 (Rùp 4: Ru-tơ sì Bô-ô dơlãp làc poh pơdai)]
4:00

4. روث وبوز كانو في السقف ليطرد المنافقين [Hình 4 (Rùp 4: Ru-tơ sì Bô-ô dơlãp làc poh pơdai)]

بوز مع الشيوب بيت اللحام [Hình 5 (Rùp 5: Bô-ô sì dơgrữq pô tahã dơlãp Bet-le-hem)]
4:48

5. بوز مع الشيوب بيت اللحام [Hình 5 (Rùp 5: Bô-ô sì dơgrữq pô tahã dơlãp Bet-le-hem)]

مريم مع ملاكة الل [Hình 6 (Rùp 6: Ma-ri sì mơnuĩh gơnrơh Yàc Pô Lơngĩq)]
2:32

6. مريم مع ملاكة الل [Hình 6 (Rùp 6: Ma-ri sì mơnuĩh gơnrơh Yàc Pô Lơngĩq)]

هنا تعبد الله [Hình 7 (Rùp 7: An-ne iơu lơkơu sì Yàc Pô Lơngĩq)]
3:59

7. هنا تعبد الله [Hình 7 (Rùp 7: An-ne iơu lơkơu sì Yàc Pô Lơngĩq)]

ابن سامويل في بيت الله [Hình 8 (Rùp 8: Sa-mu-el dòq dơlãp sàc Yàc Pô Lơngĩq)]
5:39

8. ابن سامويل في بيت الله [Hình 8 (Rùp 8: Sa-mu-el dòq dơlãp sàc Yàc Pô Lơngĩq)]

ساويل يدعي علي اسراييليين [Hình 9 (Rùp 9: Sa-mu-el iơu lơkơu ga vual-vơla Ju-đa)]
3:29

9. ساويل يدعي علي اسراييليين [Hình 9 (Rùp 9: Sa-mu-el iơu lơkơu ga vual-vơla Ju-đa)]

سامويل يسكب الزيت علي ساءيل [Hình 10 (Rùp 10: Sa-mu-el vũh mơnhàq ga Sau-lơ)]
2:37

10. سامويل يسكب الزيت علي ساءيل [Hình 10 (Rùp 10: Sa-mu-el vũh mơnhàq ga Sau-lơ)]

ساولي ترك جوهو سمويل [Hình 11 (Rùp 11: Sau-lơ hẽt ao Sa-mu-el)]
3:19

11. ساولي ترك جوهو سمويل [Hình 11 (Rùp 11: Sau-lơ hẽt ao Sa-mu-el)]

يسوع لما كان البيت ابن الاب [Hình 12 (Rùp 12: Yàc Je-su dòq dơlãp sàc Yàc Pô Lơngĩq)]
3:21

12. يسوع لما كان البيت ابن الاب [Hình 12 (Rùp 12: Yàc Je-su dòq dơlãp sàc Yàc Pô Lơngĩq)]

داود راعي الخروف [Hình 13 (Rùp 13: Davit mơnuĩh dlãc avo chãc khin)]
4:37

13. داود راعي الخروف [Hình 13 (Rùp 13: Davit mơnuĩh dlãc avo chãc khin)]

داود مع جوليياثي [Hình 14 (Rùp 14: Davit sì mơnuĩh prong rồp)]
5:11

14. داود مع جوليياثي [Hình 14 (Rùp 14: Davit sì mơnuĩh prong rồp)]

ساول جربه انظر يقتل داود [Hình 15 (Rùp 15: Sau-lơ duah pơnrẽq pioh pamơtai Davit)]
3:02

15. ساول جربه انظر يقتل داود [Hình 15 (Rùp 15: Sau-lơ duah pơnrẽq pioh pamơtai Davit)]

داود يرحم علي حياة ساولي [Hình 16 (Rùp 16: Davit ôh pamơtai Sau-lơ)]
4:39

16. داود يرحم علي حياة ساولي [Hình 16 (Rùp 16: Davit ôh pamơtai Sau-lơ)]

داود ملك السلطان [Hình 17 (Rùp 17: Davit hũ pơdơc ngãq pitao)]
1:51

17. داود ملك السلطان [Hình 17 (Rùp 17: Davit hũ pơdơc ngãq pitao)]

داود مع بيت شيبه [Hình 18 (Rùp 18: Davit sì Bat-sa-ba)]
4:07

18. داود مع بيت شيبه [Hình 18 (Rùp 18: Davit sì Bat-sa-ba)]

بيت الل [Hình 19 (Rùp 19: Sa voh sàc ga Yàc Pô Lơngĩq)]
2:08

19. بيت الل [Hình 19 (Rùp 19: Sa voh sàc ga Yàc Pô Lơngĩq)]

يسوع يدخل الي يروسليم [Hình 20 (Rùp 20: Yàc Je-su trôh pãq pơlơi Je-ru-sa-lem)]
2:29

20. يسوع يدخل الي يروسليم [Hình 20 (Rùp 20: Yàc Je-su trôh pãq pơlơi Je-ru-sa-lem)]

الطيو يعطي الاكل الييه [Hình 21 (Rùp 21: Chĩp àq ròc E-li)]
2:53

21. الطيو يعطي الاكل الييه [Hình 21 (Rùp 21: Chĩp àq ròc E-li)]

ايلليه مع نار الل [Hình 22 (Rùp 22: E-li sì apôi Yàc Pô Lơngĩq)]
4:22

22. ايلليه مع نار الل [Hình 22 (Rùp 22: E-li sì apôi Yàc Pô Lơngĩq)]

الييه طاره الي الجنه [Hình 23 (Rùp 23: E-li đìq pãq dlòc lơngĩq)]
2:21

23. الييه طاره الي الجنه [Hình 23 (Rùp 23: E-li đìq pãq dlòc lơngĩq)]

الييه مع يسوع وموسي [Hình 24 (Rùp 24: E-li Yàc Je-su sì Môi-se)]
3:08

24. الييه مع يسوع وموسي [Hình 24 (Rùp 24: E-li Yàc Je-su sì Môi-se)]

Tải xuống

Copyright © 2014 GRN. This recording may be freely copied for personal or local ministry use on condition that it is not modified, and it is not sold or bundled with other products which are sold.

Liên hệ với chúng tôi cho các câu hỏi về việc sử dụng được phép các bản ghi âm này hoặc để được phép phân phối lại chúng theo những cách khác với những cách được phép ở trên.

Thông tin liên quant

Băng nghe và video "Hãy nhìn, lắng nghe và sống" - Một bộ gồm 8 chương trình bao gồm 24 bức tranh, mỗi bức mô tả từng lời dạy Thiên Chúa giáo. Một series giới thiệu các nhân vật trong Kinh Cựu ước, cuộc đời của Chúa Jesu và các nhà thờ hồi mới thành lập

Sử dụng nguồn dữ liệu nghe nhìn của GRN thế nào? 1- Chia sẻ lời răn sẽ dễ dàng - Bài này giới thiệu về một trong những cách khác nhau để sử dụng nguồn dữ liệu nghe nhìn cho từng mục

Maasai Arusha (Tanzania) Distribution - The Arusha Maasai spend most of their time collecting cows to add to their cattle herd, as it indicated a higher economic status.

Choosing the audio or video format to download - What audio and video file formats are available from GRN, and which one is best to use?

Copyright and Licensing - GRN shares its audio, video and written scripts under Creative Commons

Creating DVDs using the GRN Slide show Videos - How to burn DVDs for specific people groups you are trying to reach