Lựa chọn ngôn ngữ

mic

Chia sẻ

Chia sẻ đường dẫn

QR code for https://globalrecordings.net/program/65177

انظر اسمع و احياه ٦: يسوع معلماً و شافياً [Nhìn, nghe và sống 6 CHÚA GIÊ-XU - Giáo viên & Người chữa bệnh] - Arabic, Ta'izzi-Adeni: Hojeria

Bản nghe này có hữu ích không?

Hãy kể với chúng tôi

Quyển thứ 6 trong một loạt chuyện Kinh thánh dạng nghe nhìn về Ruth, Samuel, David, Elijah. Để truyền bá Kinh phúc âm, mở mang nhà thờ và dạy về đạo Thiên Chúa một cách có hệ thống

Tên chương trình: 65177
Các tin tức cập nhật: 1:12:55
Ngôn ngữ: Arabic, Ta'izzi-Adeni: Hojeria
description Đọc kịch bản
download Tải xuống

استهلالي ♦ يسوع هو المعلمنا [Lời giới thiệu ▪ Hình 1 (Rùp 1: Yàc Je-su pơto pơđar vual-vơla)]
2:21

1. استهلالي ♦ يسوع هو المعلمنا [Lời giới thiệu ▪ Hình 1 (Rùp 1: Yàc Je-su pơto pơđar vual-vơla)]

نوره طالع ( نور الدنيا ) [Hình 3 (Rùp 3: Kơyua mưng đeng nữn dơgrữq mơnuĩh ròq iãq bôh)]
3:50

3. نوره طالع ( نور الدنيا ) [Hình 3 (Rùp 3: Kơyua mưng đeng nữn dơgrữq mơnuĩh ròq iãq bôh)]

القصاص بالقصاص [Hình 4 (Rùp 4: Sa aràc mơnuĩh Rô-ma poh sa aràc mơnuĩh Ju-đa)]
2:58

4. القصاص بالقصاص [Hình 4 (Rùp 4: Sa aràc mơnuĩh Rô-ma poh sa aràc mơnuĩh Ju-đa)]

عبادة الله [Hình 5 (Rùp 5: iơu lơkơu sì Yàc Pô Lơngĩq)]
3:04

5. عبادة الله [Hình 5 (Rùp 5: iơu lơkơu sì Yàc Pô Lơngĩq)]

البطال في العالم [Hình 6 (Rùp 6: Mơnuĩh iãh dràq rỡq)]
3:47

6. البطال في العالم [Hình 6 (Rùp 6: Mơnuĩh iãh dràq rỡq)]

ابناء الله [Hình 7 (Rùp 7: Yàc Je-su sì anàq lơđeh tìt)]
2:46

7. ابناء الله [Hình 7 (Rùp 7: Yàc Je-su sì anàq lơđeh tìt)]

الخروف ضاعة [Hình 8 (Rùp 8: Mơnuĩh dlãc avo sì anàq avo)]
2:40

8. الخروف ضاعة [Hình 8 (Rùp 8: Mơnuĩh dlãc avo sì anàq avo)]

المعافات [Hình 9 (Rùp 9: Mơnuĩh halôt ôh anĩt anar)]
3:39

9. المعافات [Hình 9 (Rùp 9: Mơnuĩh halôt ôh anĩt anar)]

ثواب الله [Hình 10 (Rùp 10: Mơnuĩh ngãq tồq mãq jin)]
2:48

10. ثواب الله [Hình 10 (Rùp 10: Mơnuĩh ngãq tồq mãq jin)]

جهز نفسك [Hình 11 (Rùp 11: Lơmã mơnuĩh kamơi dòq lơniãu bãc)]
3:08

11. جهز نفسك [Hình 11 (Rùp 11: Lơmã mơnuĩh kamơi dòq lơniãu bãc)]

انتظر يسوع [Hình 12 (Rùp 12: Mơnuĩh pô sì dơgrữq mơnuĩh halôt)]
4:13

12. انتظر يسوع [Hình 12 (Rùp 12: Mơnuĩh pô sì dơgrữq mơnuĩh halôt)]

يسوع في التعهيد [Hình 13 (Rùp 13: Yàc Je-su ngãq bãp-tem)]
2:58

13. يسوع في التعهيد [Hình 13 (Rùp 13: Yàc Je-su ngãq bãp-tem)]

يسوع نقي التلاميذ حقه [Hình 14 (Rùp 14: Yàc Je-su duãt rơwah mơnuĩh mơgru)]
3:20

14. يسوع نقي التلاميذ حقه [Hình 14 (Rùp 14: Yàc Je-su duãt rơwah mơnuĩh mơgru)]

الرجال يدربه [Hình 15 (Rùp 15: Mơnuĩh ruãq kao)]
2:36

15. الرجال يدربه [Hình 15 (Rùp 15: Mơnuĩh ruãq kao)]

رجل المكعب طاب ومشي [Hình 16 (Rùp 16: Mơnuĩh trôt mưng acho sàc)]
2:51

16. رجل المكعب طاب ومشي [Hình 16 (Rùp 16: Mơnuĩh trôt mưng acho sàc)]

اليد التي طاب [Hình 17 (Rùp 17: Yàc Je-su pơkhơih mơnuĩh krao tơngãn)]
2:44

17. اليد التي طاب [Hình 17 (Rùp 17: Yàc Je-su pơkhơih mơnuĩh krao tơngãn)]

يسوع هدده الضرب [Hình 18 (Rùp 18: Yàc Je-su ngãq ga rơvùq kađữc rĩc)]
1:50

18. يسوع هدده الضرب [Hình 18 (Rùp 18: Yàc Je-su ngãq ga rơvùq kađữc rĩc)]

البت كانت عندها سعال الحيض [Hình 19 (Rùp 19: Mơnuĩh kamơi dòq dơlãp tơpuôl mơnuĩh lu)]
2:51

19. البت كانت عندها سعال الحيض [Hình 19 (Rùp 19: Mơnuĩh kamơi dòq dơlãp tơpuôl mơnuĩh lu)]

الطفل ماتة ووقفة الثاني [Hình 20 (Rùp 20: Yàc Je-su sì anàq kamơi dòq blơ Bài hát mơtai)]
2:34

20. الطفل ماتة ووقفة الثاني [Hình 20 (Rùp 20: Yàc Je-su sì anàq kamơi dòq blơ Bài hát mơtai)]

البنت ضيفه ايمانها [Hình 21 (Rùp 21: Yàc Je-su sì mơnuĩh kamơi pơjeh pơtiàt lơniãu)]
3:20

21. البنت ضيفه ايمانها [Hình 21 (Rùp 21: Yàc Je-su sì mơnuĩh kamơi pơjeh pơtiàt lơniãu)]

الرجال اسنج واعمي يتكلم ويمشي [Hình 22 (Rùp 22: Yàc Je-su sì mơnuĩh tơngoh kamlo)]
2:26

22. الرجال اسنج واعمي يتكلم ويمشي [Hình 22 (Rùp 22: Yàc Je-su sì mơnuĩh tơngoh kamlo)]

يسوع طابه الاعماء [Hình 23 (Rùp 23: Yàc Je-su pơkhơi mơnuĩh vồp)]
2:19

23. يسوع طابه الاعماء [Hình 23 (Rùp 23: Yàc Je-su pơkhơi mơnuĩh vồp)]

قوة يسوع فازه من الشيطان [Hình 24 (Rùp 24: Yàc Je-su pơsồq pơkhơih sa aràc anàq tìt kađòc kamlai ãp)]
3:59

24. قوة يسوع فازه من الشيطان [Hình 24 (Rùp 24: Yàc Je-su pơsồq pơkhơih sa aràc anàq tìt kađòc kamlai ãp)]

Tải xuống

Copyright © 2015 GRN. This recording may be freely copied for personal or local ministry use on condition that it is not modified, and it is not sold or bundled with other products which are sold.

Liên hệ với chúng tôi cho các câu hỏi về việc sử dụng được phép các bản ghi âm này hoặc để được phép phân phối lại chúng theo những cách khác với những cách được phép ở trên.

Thông tin liên quant

Sử dụng nguồn dữ liệu nghe nhìn của GRN thế nào? 1- Chia sẻ lời răn sẽ dễ dàng - Bài này giới thiệu về một trong những cách khác nhau để sử dụng nguồn dữ liệu nghe nhìn cho từng mục

Băng nghe và video "Hãy nhìn, lắng nghe và sống" - Một bộ gồm 8 chương trình bao gồm 24 bức tranh, mỗi bức mô tả từng lời dạy Thiên Chúa giáo. Một series giới thiệu các nhân vật trong Kinh Cựu ước, cuộc đời của Chúa Jesu và các nhà thờ hồi mới thành lập

Maasai Arusha (Tanzania) Distribution - The Arusha Maasai spend most of their time collecting cows to add to their cattle herd, as it indicated a higher economic status.

Copyright and Licensing - GRN shares its audio, video and written scripts under Creative Commons

Creating DVDs using the GRN Slide show Videos - How to burn DVDs for specific people groups you are trying to reach

Choosing the audio or video format to download - What audio and video file formats are available from GRN, and which one is best to use?