Arabic, Levantine ngôn ngữ
Ngôn ngữ: Arabic, Levantine
Mã ngôn ngữ theo chuẩn quốc tế ISO: apc
Phạm vi ngôn ngữ: ISO Language
Trạng thái ngôn ngữ: Verified
Số hiệu ngôn ngữ trên GRN: 22589
IETF Language Tag: apc
download Tải xuống
Các bài đã có sẵn bằng Arabic, Levantine
Hiện tại chúng tôi chưa có bản thu nào khả dụng cho ngôn ngữ này.
Recordings in related languages

Tin mừng (in Arabic, North Levantine: North Lebanese Literary)
Các bài học Kinh thánh bằng âm thanh-hình ảnh qua 40 bức tranh với cái nhìn tổng quan về Kinh thánh từ Sáng Thế đến Đấng Christ và những lời dạy về đời sống Cơ Đốc nhân. Sử dụng cho việc truyền giáo và mở mang Hội thánh.
![الأخبار السارة [Tin mừng^]](https://static.globalrecordings.net/300x200/gn-00.jpg)
الأخبار السارة [Tin mừng^] (in Arabic: Damascus)
Các bài học Kinh thánh bằng âm thanh qua 40 bức tranh chọn lọc với cái nhìn tổng quan về Kinh thánh từ Sáng Thế đến Đấng Christ và những lời dạy về đời sống Cơ Đốc nhân. Sử dụng cho việc truyền giáo và mở mang Hội thánh.
![الأخبار السارة [Tin mừng^]](https://static.globalrecordings.net/300x200/gn-00.jpg)
الأخبار السارة [Tin mừng^] (in Arabic, Levantine: Jordanian)
Các bài học Kinh thánh bằng âm thanh qua 40 bức tranh chọn lọc với cái nhìn tổng quan về Kinh thánh từ Sáng Thế đến Đấng Christ và những lời dạy về đời sống Cơ Đốc nhân. Sử dụng cho việc truyền giáo và mở mang Hội thánh.
![الأخبار السارة [Tin mừng^]](https://static.globalrecordings.net/300x200/gn-00.jpg)
الأخبار السارة [Tin mừng^] (in Arabic, North Levantine: Aleppo)
Các bài học Kinh thánh bằng âm thanh qua 40 bức tranh chọn lọc với cái nhìn tổng quan về Kinh thánh từ Sáng Thế đến Đấng Christ và những lời dạy về đời sống Cơ Đốc nhân. Sử dụng cho việc truyền giáo và mở mang Hội thánh.
![الأخبار السارة [Tin mừng^]](https://static.globalrecordings.net/300x200/gn-00.jpg)
الأخبار السارة [Tin mừng^] (in Arabic, North Levantine: Beiruti)
Các bài học Kinh thánh bằng âm thanh qua 40 bức tranh chọn lọc với cái nhìn tổng quan về Kinh thánh từ Sáng Thế đến Đấng Christ và những lời dạy về đời sống Cơ Đốc nhân. Sử dụng cho việc truyền giáo và mở mang Hội thánh.
![الأخبار السارة [Tin mừng^]](https://static.globalrecordings.net/300x200/gn-00.jpg)
الأخبار السارة [Tin mừng^] (in Arabic, North Levantine: Syrian Calamon)
Các bài học Kinh thánh bằng âm thanh qua 40 bức tranh chọn lọc với cái nhìn tổng quan về Kinh thánh từ Sáng Thế đến Đấng Christ và những lời dạy về đời sống Cơ Đốc nhân. Sử dụng cho việc truyền giáo và mở mang Hội thánh.
![الأخبار السارة [Tin mừng^]](https://static.globalrecordings.net/300x200/gn-00.jpg)
الأخبار السارة [Tin mừng^] (in South Levantine Arabic Mashriqi [Arabic, Palestinian])
Các bài học Kinh thánh bằng âm thanh qua 40 bức tranh chọn lọc với cái nhìn tổng quan về Kinh thánh từ Sáng Thế đến Đấng Christ và những lời dạy về đời sống Cơ Đốc nhân. Sử dụng cho việc truyền giáo và mở mang Hội thánh.
![المسيحِ الحي [Chúa Giê-xu hằng sống]](https://static.globalrecordings.net/300x200/tlc-000.jpg)
المسيحِ الحي [Chúa Giê-xu hằng sống] (in Tiếng Ả Rập)
Một loạt các bài giảng Kinh thánh theo trình tự từ thời sáng thế đến lần trở lại thứ 2 của Đấng Christ qua 120 bức tranh, đem lại sự hiểu biết về tính cách và sự dạy dỗ của Chúa Jesus

After the Earthquake (in Arabic, North Levantine: Aleppo)
Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

Lời sự sống (in South Levantine Arabic Mashriqi [Arabic, Palestinian])
Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.
![أهلاً وسهلاً بالمسافر [A Welcome to Travellers]](https://static.globalrecordings.net/300x200/audio-speech.jpg)
أهلاً وسهلاً بالمسافر [A Welcome to Travellers] (in South Levantine Arabic Mashriqi [Arabic, Palestinian])
Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc. ![]()
![كلمات الفرح للنساء [Words of Joy for Women]](https://static.globalrecordings.net/300x200/audio-speech.jpg)
كلمات الفرح للنساء [Words of Joy for Women] (in South Levantine Arabic Mashriqi [Arabic, Palestinian])
Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.
Tải xuống Arabic, Levantine
speaker Language MP3 Audio Zip (439.7MB)
headphones Language Low-MP3 Audio Zip (106MB)
File Âm Thanh/Video từ những nguồn khác
Jesus Film in Arabic, Palestinian - (Jesus Film Project)
Lebanese Levant Shiite Film (film) (A man has a dream and tries to discover meaning) - (Create International)
Lebanese Levant Shiite Film (film) (Two women discuss Isa Al Masih) - (Create International)
Lebanese Levant Shiite Film (film) (Young woman seeks help from friend) - (Create International)
Renewal of All Things - Arabic - (WGS Ministries)
Study the Bible - (ThirdMill)
The Hope Video - Arabic ( العربية ) - (Mars Hill Productions)
Who is God? - Arabic - (Who Is God?)
طريق البِرّ - The Way of Righteousness - Arabic - (Rock International)
مَلِكُ المـَجْد - Arabic ( Lebanese ) - (Rock International)
مَلِكُ المـَجْد (King of Glory) - Lebanese Arabic - (Rock International)
Tên gọi khác cho Arabic, Levantine
Arabe (Lévantin Du Nord)
Árabe Levantine do Norte
Arabic, North Levantine
Arabic, North Levantine Spoken
Arabic, Syro-Lebanese
Arabisch (Nord Levantisch)
il-lahje s-samiyye
Lebanese
Lebanese-Syrian Arabic
Libano-mexicano
North Levantine Arabic
Syro-Lebanese Arabic
Арабский (Северный Левантийский)
北黎凡特阿拉伯語
北黎凡特阿拉伯语
Nơi Arabic, Levantine được nói
Lebanon - Official ngôn ngữ
Syria - Official ngôn ngữ star
Các ngôn ngữ liên quan đến Arabic, Levantine
- Tiếng Ả Rập (Djibouti) - Macrolanguage [ara] volume_up
- Arabic, Levantine (Syria) - ISO Language [apc]
- Arabic: Damascus (Syria) - Language Variety [apc] volume_up
- Arabic, Levantine: Fellahi (Jordan) - Language Variety [apc]
- Arabic, Levantine: Horani (Syria) - Language Variety [apc]
- Arabic, Levantine: Jordanian - Language Variety [apc] volume_up
- Arabic, Levantine: Madani (Jordan) - Language Variety [apc]
- Arabic, Levantine: Shiite (Lebanon) - Language Variety [apc]
- Arabic, Levantine: Sunni (Lebanon) - Language Variety [apc]
- Arabic, North Levantine: Aleppo (Syria) - Language Variety [apc] volume_up
- Arabic, North Levantine: Beiruti (Lebanon) - Language Variety [apc] volume_up
- Arabic, North Levantine: Beqaa (Lebanon) - Language Variety [apc]
- Arabic, North Levantine: Çukurova (Turkey) - Language Variety [apc]
- Arabic, North Levantine: Iqlim-Al-Kharrub Sunni (Lebanon) - Language Variety [apc]
- Arabic, North Levantine: Jdaideh (Lebanon) - Language Variety [apc]
- Arabic, North Levantine: North Lebanese Literary (Lebanon) - Language Variety [apc] volume_up
- Arabic, North Levantine: Saida Sunni (Lebanon) - Language Variety [apc]
- Arabic, North Levantine: South-Central Lebanese (Lebanon) - Language Variety [apc]
- Arabic, North Levantine: South Lebanese (Lebanon) - Language Variety [apc]
- Arabic, North Levantine: Standard Lebanese (Lebanon) - Language Variety [apc]
- Arabic, North Levantine: Syrian Calamon (Syria, Calamon area) - Language Variety [apc] volume_up
- Arabic, Palestinian (Israel) - Language Variety [apc] volume_up
- Arabic, Algerian - ISO Language [arq] volume_up
- Arabic, Algerian Saharan - ISO Language [aao] volume_up
- Arabic, Baharna (Bahrain) - ISO Language [abv]
- Arabic, Chadian - ISO Language [shu] volume_up
- Arabic, Cypriot (Cyprus) - ISO Language [acy]
- Arabic, Dhofari (Oman) - ISO Language [adf]
- Arabic, Eastern Egyptian Bedawi - ISO Language [avl]
- Arabic, Egyptian - ISO Language [arz] volume_up
- Arabic, Gulf (Qatar) - ISO Language [afb]
- Arabic, Hadrami [Yemen] - ISO Language [ayh]
- Arabic, Hijazi (Saudi Arabia) - ISO Language [acw] volume_up
- Arabic, Libyan - ISO Language [ayl]
- Arabic, Mesopotamian (Iraq) - ISO Language [acm]
- Arabic, Moroccan (Morocco) - ISO Language [ary] volume_up
- Arabic, Najdi (Saudi Arabia) - ISO Language [ars]
- Arabic, Omani - ISO Language [acx]
- Arabic, Sa'idi (Egypt) - ISO Language [aec] volume_up
- Arabic, Sana'ani (Yemen) - ISO Language [ayn] volume_up
- Arabic, Shihhi (United Arab Emirates) - ISO Language [ssh]
- Arabic, Standard (Saudi Arabia) - ISO Language [arb] volume_up
- Arabic, Sudanese - ISO Language [apd]
- Arabic, Sudanese Juba (South Sudan) - ISO Language [pga] volume_up
- Arabic, Ta'izzi-Adeni (Yemen) - ISO Language [acq] volume_up
- Arabic, Tajiki (Tajikistan) - ISO Language [abh]
- Arabic, Tunisian - ISO Language [aeb] volume_up
- Arabic, Uzbeki (Uzbekistan) - ISO Language [auz]
Nhóm người nói Arabic, Levantine
Alawite ▪ Arab ▪ Arab, general ▪ Arab, Jordanian ▪ Arab, Lebanese ▪ Arab, Syrian ▪ Bedouin, Gulf ▪ Druze ▪ Jew, Syrian ▪ Yazidi
Thông tin về Arabic, Levantine
Dân số: 30,000,000
Làm việc với GRN bằng ngôn ngữ này.
Bạn có thể cung cấp thông tin, dịch thuật hoặc hỗ trợ ghi âm bằng ngôn ngữ này không? Bạn có thể tài trợ cho việc ghi âm bằng ngôn ngữ này hoặc ngôn ngữ khác không? Liên lạc với Đường dây nóng của bộ phận Ngôn ngữ của GRN.
Lưu ý rằng GRN là một tổ chức phi lợi nhuận, và không trả thù lao cho phiên dịch hay những người trợ giúp về ngôn ngữ. Mọi sự hỗ trợ đều là tình nguyện.