Lựa chọn ngôn ngữ

mic

Chia sẻ

Chia sẻ đường dẫn

QR code for https://globalrecordings.net/language/hin

Tiếng Hindu ngôn ngữ

Ngôn ngữ: Tiếng Hindu
Mã ngôn ngữ theo chuẩn quốc tế ISO: hin
Phạm vi ngôn ngữ: ISO Language
Trạng thái ngôn ngữ: Verified
Số hiệu ngôn ngữ trên GRN: 26
IETF Language Tag: hi
download Tải xuống

Mẫu của Tiếng Hindu

Tải xuống Hindi - God Made Us All.mp3

Các bài đã có sẵn bằng Tiếng Hindu

Những bản ghi âm được thiết kế cho việc truyền giảng và giảng dạy Kinh Thánh cơ bản để mang sứ điệp Tin Mừng cho những người không biết chữ hoặc là từ các nền văn hóa miệng, đặc biệt là nhóm người được tiếp cận.

Tin mừng
45:56

Tin mừng

Các bài học Kinh thánh bằng âm thanh-hình ảnh qua 40 bức tranh với cái nhìn tổng quan về Kinh thánh từ Sáng Thế đến Đấng Christ và những lời dạy về đời sống Cơ Đốc nhân. Sử dụng cho việc truyền giáo và mở mang Hội thánh.

Tin mừng & Lord's Cầu nguyện
57:51

Tin mừng & Lord's Cầu nguyện

Các bài học Kinh thánh bằng âm thanh-hình ảnh qua 40 bức tranh với cái nhìn tổng quan về Kinh thánh từ Sáng Thế đến Đấng Christ và những lời dạy về đời sống Cơ Đốc nhân. Sử dụng cho việc truyền giáo và mở mang Hội thánh.

Nhìn, nghe và sống 1 Bắt đầu với Đức Chúa Trời
29:08

Nhìn, nghe và sống 1 Bắt đầu với Đức Chúa Trời

Quyển 1 bao gồm loạt truyện tích Kinh Thánh nghe-nhìn về A-đam, Nô-ê, Gióp, Áp-bra-ham. Dành cho việc truyền giảng, gây dựng Hội Thánh và giảng dạy Thánh Kinh có hệ thống.

Nhìn, nghe và sống 2 Những người đàn ông hùng mạnh của ĐỨC CHÚA TRỜI
41:16

Nhìn, nghe và sống 2 Những người đàn ông hùng mạnh của ĐỨC CHÚA TRỜI

Hãy chọn 2 trong số các câu chuyện Kinh Thánh dưới dạng nghe-nhìn về Jacod, Joseph, Moses. Dành cho mục đích truyền bá Phúc âm, mở mang nhà thờ và những lời răn của đạo Thiên chúa có hệ thống

Nhìn, nghe và sống 3 Chiến thắng nhờ Đức Chúa trời
29:25

Nhìn, nghe và sống 3 Chiến thắng nhờ Đức Chúa trời

Quyển sách thứ 3 trong số các câu chuyện Kinh thánh dưới dạng nghe-nhìn về Joshua, Deborah, Gideon, Samson. Dành cho mục địch truyền bá Phúc Âm, mở mang nhà thờ và những điều dạy của Chúa một cách logic

Nhìn, nghe và sống 4 Tôi tớ của Chúa
27:06

Nhìn, nghe và sống 4 Tôi tớ của Chúa

Quyển thứ 4 trong một loạt chuyện Kinh thánh dạng nghe nhìn về Ruth, Samuel, David, Elijah. Để truyền bá Kinh phúc âm, mở mang nhà thờ và dạy về đạo Thiên Chúa một cách có hệ thống

Nhìn, nghe và sống 5 Chịu thử thách vì Đức Chúa Trời
29:34

Nhìn, nghe và sống 5 Chịu thử thách vì Đức Chúa Trời

Quyển thứ 5 trong một loạt chuyện Kinh thánh dạng nghe nhìn về Ruth, Samuel, David, Elijah. Để truyền bá Kinh phúc âm, mở mang nhà thờ và dạy về đạo Thiên Chúa một cách có hệ thống

Nhìn, nghe và sống 6 CHÚA GIÊ-XU - Giáo viên & Người chữa bệnh
29:11

Nhìn, nghe và sống 6 CHÚA GIÊ-XU - Giáo viên & Người chữa bệnh

Quyển thứ 6 trong một loạt chuyện Kinh thánh dạng nghe nhìn về Ruth, Samuel, David, Elijah. Để truyền bá Kinh phúc âm, mở mang nhà thờ và dạy về đạo Thiên Chúa một cách có hệ thống

Nhìn, nghe và sống7 CHÚA GIÊ-XU - Chúa & Đấng cứu thế
27:07

Nhìn, nghe và sống7 CHÚA GIÊ-XU - Chúa & Đấng cứu thế

Quyển 7 bao gồm loat truyện tích Kinh Thánh Nghe-Nhìn về Chúa Jesus, bắt đầu từ sách Phúc âm Lu-ca và Giăng. Dành cho mục đích truyền giảng, gây dựng Hội thánh và giảng dạy Thánh Kinh có hệ thống.

Nhìn, nghe và sống 8 Công việc của Đức Thánh Linh
33:16

Nhìn, nghe và sống 8 Công việc của Đức Thánh Linh

Quyển thứ 8 trong một loạt chuyện Kinh thánh dạng nghe nhìn về Ruth, Samuel, David, Elijah. Để truyền bá Kinh phúc âm, mở mang nhà thờ và dạy về đạo Thiên Chúa một cách có hệ thống

Chân dung của Chúa Jesu
1:17:30

Chân dung của Chúa Jesu

Cuộc đời Chúa Jesus được kể lại qua những trích đoạn Kinh thánh từ sách Ma-thi-ơ, Luca, Giăng, Công vụ các sứ đồ và Rôma.

Lời sự sống 1
58:49

Lời sự sống 1

Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

Lời sự sống 2
59:54

Lời sự sống 2

Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

Lời sự sống 3
57:17

Lời sự sống 3

Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

Lời sự sống for Children
28:41

Lời sự sống for Children

Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

यीशु शरणार्थी [Jesus the Refugee]
33:07

यीशु शरणार्थी [Jesus the Refugee]

Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

Ujale Ki Or [Towards Light]
49:23

Ujale Ki Or [Towards Light]

Phần sưu tầm các bản nhạc, bài hát và giai điệu Thánh ca

Recordings in related languages

Yesune Apunu Naya Janam Diya [Tin mừng]
33:59
Yesune Apunu Naya Janam Diya [Tin mừng] (in Sapera)

Các bài học Kinh thánh bằng âm thanh-hình ảnh qua 40 bức tranh với cái nhìn tổng quan về Kinh thánh từ Sáng Thế đến Đấng Christ và những lời dạy về đời sống Cơ Đốc nhân. Sử dụng cho việc truyền giáo và mở mang Hội thánh.

Ek Onmole Prem Ki Katha [Story of Great Love]
1:16:22
Ek Onmole Prem Ki Katha [Story of Great Love] (in हिन्दी [Hindi: Dehati])

Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

Lời sự sống
21:31
Lời sự sống (in हिन्दी [Hindi: Dehati])

Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

Lời sự sống
56:59
Lời sự sống (in Hindustani)

Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

Lời sự sống
16:08
Lời sự sống (in हिन्दी [Vajjiga])

Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc. Same both sides.

Qayamot [Lời sự sống - Judgement is Coming Soon]
1:08:23
Qayamot [Lời sự sống - Judgement is Coming Soon] (in Hindustani)

Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

Yesu Ne Apanu Bachaya [Jesus Saves You]
1:03:49
Yesu Ne Apanu Bachaya [Jesus Saves You] (in Sapera)

Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

Các bài hát
56:30
Các bài hát (in Hindi: Urdu)

Phần sưu tầm các bản nhạc, bài hát và giai điệu Thánh ca

Bản ghi bằng các ngôn ngữ khác có một số phần bằng Tiếng Hindu

Lời sự sống (in Bajania)
Lời sự sống (in ब्रज [Braj Bhasha])
Lời sự sống (in Koli, Wadiyara)
Lời sự sống (in कुमाउनी: मध्य कुमाउनी [Kumauni: Central])
Lời sự sống 1 (in گجراتی کچی کوہلی [Kutchi Kohli])
Lời sự sống 2 (in گجراتی کچی کوہلی [Kutchi Kohli])
Lời sự sống (in मैथिली [Maithili: Thetiya])
Lời sự sống (in مارواری [Marwari])
Classic Nepali Hymns (in नेपाली [Nepali: Darjeeling])
The Last Days of Jesus: Các bài hát and Messages (in Parkari)
Lời sự sống w/ SINDHI: Hindu & HINDI (in Sindhi Bhil)
Lời sự sống 2 (H) (in سندھی [Sindhi: Dukslinu])
Lời sự sống (in Teressa)

Tải xuống Tiếng Hindu

File Âm Thanh/Video từ những nguồn khác

A Pilgrimage - Hindi (film) - (Create International)
Broadcast audio/video - (TWR)
God's Powerful Saviour - Hindi - Readings from the Gospel of Luke - (Audio Treasure)
God's Story Video and Audio - Hindi - (God's Story)
Holy Bible, Hindi Contemporary Version ™ - (Faith Comes By Hearing)
Hymns - Hindi - (NetHymnal)
Jesus Film in Hindi - (Jesus Film Project)
Renewal of All Things - Hindi - (WGS Ministries)
Scripture resources - Hindustani, Caribbean - (Scripture Earth)
Study the Bible - (ThirdMill)
Ten Virgins Parable - Hindi (film) (aka Hindi Language Film) - (Create International)
The Bible - Hindi - ऑडियो बाइबल परियोजना - (Wordproject)
The Gospel - Hindi - (Global Gospel, The)
The Gospels - New Hindi Version - (The Lumo Project)
The Hope Video - Hindi - (Mars Hill Productions)
The New Testament - Hindi - (Audio Treasure)
The New Testament - Hindii - audio of 2007 Easy-to-Read Version - (Faith Comes By Hearing)
The New Testament - Hindii - Sab Ki Version - (Faith Comes By Hearing)
The New Testament - Sarnami Hindi - (Faith Comes By Hearing)
Thru the Bible Hindi Podcast - (Thru The Bible)
Who is God? - Hindi - (Who Is God?)
महिमा का राजा • Hindi - (Rock International)

Tên gọi khác cho Tiếng Hindu

Bahasa Hindi
Dakhini
Hindi (Loại ngôn ngữ theo chuẩn quốc tế ISO)
Hindi;
Hindi-Urdu
Hindustani
Khadi Boli
Khari Boli
Modern Standard Hindi
힌디어
Хинди
الهندية
زبان هندی
हिनदी
हिन्दी (Tên bản xứ)
ஹிந்தி
ภาษาฮินดี
印地語
印地语
印度語

Nơi Tiếng Hindu được nói

Ấn Độ
Bhutan

Các ngôn ngữ liên quan đến Tiếng Hindu

Nhóm người nói Tiếng Hindu

Aghori ▪ Ahar ▪ Aheria ▪ Ajna ▪ Amat ▪ Anantpanthi ▪ Aoghar ▪ Apapanthi ▪ Arain, Hindu ▪ Arakh ▪ Arora, Hindu ▪ Audhelia ▪ Babar ▪ Bachhada ▪ Badhai, Hindu ▪ Badhi, Hindu ▪ Badhik ▪ Bagdi, Wagdi ▪ Baghban, Hindu ▪ Bagwan, Hindu ▪ Baha'i ▪ Bahelia, Hindu ▪ Bahna, Hindu ▪ Baiga ▪ Bairwa ▪ Baiswar ▪ Bajgar ▪ Balahar, Hindu ▪ Balai, Hindu ▪ Banchada ▪ Bandhamati, Hindu ▪ Bangali, Hindu ▪ Bania ▪ Bania, Adrakhi ▪ Bania, Agarwal ▪ Bania, Agrahari ▪ Bania, Ajudhyabansi ▪ Bania, Bais ▪ Bania, Barahseni ▪ Bania, Baranwal ▪ Bania, Barnawar ▪ Bania, Bhatia ▪ Bania, Chauseni ▪ Bania, Dhusar ▪ Bania, Gahoi ▪ Bania, Golapurab ▪ Bania, Hardoi ▪ Bania, Jaiswal ▪ Bania, Kasar ▪ Bania, Kasarwani ▪ Bania, Kasaundhan ▪ Bania, Khandelwal ▪ Bania, Mahajan ▪ Bania, Mahesri ▪ Bania, Mahur ▪ Bania, Nima ▪ Bania, Oswal ▪ Bania, Porwal ▪ Bania, Rastaogi ▪ Bania, Rauniar ▪ Bania, Saitwal ▪ Bania, Saraogi ▪ Bania, Ummad ▪ Bania, Unai ▪ Banmanus ▪ Bansphor, Hindu ▪ Bantar ▪ Baori ▪ Barad, Hindu ▪ Barahar ▪ Baraua ▪ Bardai ▪ Bargi ▪ Bargunda ▪ Bari, Hindu ▪ Barwala, Hindu ▪ Basith, Sikh ▪ Basor ▪ Bawaria, Hindu ▪ Bedia, Hindu ▪ Bhabra, Hindu ▪ Bhand, Hindu ▪ Bhangi, Hindu ▪ Bhantu ▪ Bhanumati ▪ Bharbhunja, Hindu ▪ Bharewa ▪ Bharia Bhumia ▪ Bhat, Hindu ▪ Bhatia, Hindu ▪ Bhil ▪ Bhogta ▪ Bhoi, Hindu ▪ Bhoyar ▪ Bhuinhar ▪ Bhuiya ▪ Bhurtia ▪ Bhuyiar ▪ Biar, Hindu ▪ Bidakia ▪ Bilaspuri ▪ Billedar ▪ Binjhia ▪ Birjia ▪ Bishnoi, Hindu ▪ Bola ▪ Boria ▪ Bot ▪ Brahman ▪ Brahman, Acharaj ▪ Brahman, Bagda ▪ Brahman, Bhagor ▪ Brahman, Bhatt ▪ Brahman, Bhojak ▪ Brahman, Bhumihar ▪ Brahman, Bohra ▪ Brahman, Chaturvedi ▪ Brahman, Daima ▪ Brahman, Dakaut ▪ Brahman, Dakshini ▪ Brahman, Dhiman ▪ Brahman, Gaur ▪ Brahman, Gujar Gaur ▪ Brahman, Haryana ▪ Brahman, Jijhotia ▪ Brahman, Joshi ▪ Brahman, Kanaujia ▪ Brahman, Khandelwal ▪ Brahman, Maha ▪ Brahman, Maithili ▪ Brahman, Ojha ▪ Brahman, Palliwal ▪ Brahman, Parikh ▪ Brahman, Rikhisur ▪ Brahman, Sakaldwipi ▪ Brahman, Sanadhya ▪ Brahman, Sankliwal ▪ Brahman, Saraswat ▪ Brahman, Sawaria ▪ Brahman, Sikhwal ▪ Brahman, Srigaud ▪ Brahman, Srimali ▪ Brahman, Trivedi Mewada ▪ Chadar ▪ Chamar, Hindu ▪ Chamta ▪ Charandasis ▪ Chaupal ▪ Chero ▪ Chhimba, Hindu ▪ Chhipa, Hindu ▪ Chidar ▪ Chik Baraik ▪ Chitara ▪ Chunpach ▪ Dadupanthi ▪ Dagi, Hindu ▪ Dahait ▪ Dangi ▪ Daroga, Hindu ▪ Daryadasi ▪ Darzi, Hindu ▪ Deha ▪ Deshwali, Hindu ▪ Devhar ▪ Dhakad ▪ Dhangri ▪ Dhanuk ▪ Dharhi, Hindu ▪ Dharkar ▪ Dhimar ▪ Dhobi, Hindu ▪ Dholi, Hindu ▪ Dohor ▪ Domar ▪ Dosadh, Hindu ▪ East Indian ▪ Gadaria, Hindu ▪ Gandhi, Hindu ▪ Gandia, Rajasthan ▪ Garpaguri ▪ Gawaria ▪ Gharami ▪ Ghasi, Hindu ▪ Ghosi, Hindu ▪ Ghusuria ▪ Gidhiya, Hindu ▪ Godhi ▪ Golak ▪ Goley ▪ Gond ▪ Gonrhi ▪ Gorait ▪ Goriya, Hindu ▪ Gosain, Hindu ▪ Gual ▪ Gujar, Hindu ▪ Habura ▪ Halalkhor, Hindu ▪ Halwai, Hindu ▪ Hela ▪ Hijda ▪ Hindi ▪ Hurkiya ▪ Jangam, Hindu ▪ Jat, Ahlawat, Hindu ▪ Jat, Bajwa, Hindu ▪ Jat, Baliyan ▪ Jat, Barh, Hindu ▪ Jat, Bhainwal ▪ Jat, Chahil, Hindu ▪ Jat, Chima, Hindu ▪ Jat, Dagar, Hindu ▪ Jat, Dalal, Hindu ▪ Jat, Dehia, Hindu ▪ Jat, Deswal ▪ Jat, Dhankar ▪ Jat, Dhillon, Hindu ▪ Jat, Gahlot, Hindu ▪ Jat, Ganthwara ▪ Jat, Ghatwal, Hindu ▪ Jat, Ghumman, Hindu ▪ Jat, Golla ▪ Jat, Gujar ▪ Jat, Hela, Hindu ▪ Jat, Hindu ▪ Jat, Hoda ▪ Jat, Jakhar, Hindu ▪ Jat, Kadian ▪ Jat, Kharral, Hindu ▪ Jat, Khutel ▪ Jat, Mann, Hindu ▪ Jat, Nain ▪ Jat, Pachhade, Hindu ▪ Jat, Parihar, Hindu ▪ Jat, Pawania ▪ Jat, Rathi, Hindu ▪ Jat, Sahrawat, Hindu ▪ Jat, Sangwan, Hindu ▪ Jat, Sheoran ▪ Jat, Sidhu, Hindu ▪ Jat, Sindhu ▪ Jat, Sirohi ▪ Jat, Thakurela, Hindu ▪ Jat, Thenwan ▪ Jat, Tokai ▪ Jat, Tomar ▪ Jat, Tur ▪ Jat, Turk ▪ Jat, Uriya ▪ Jat, Varaich, Hindu ▪ Jat, Virk, Hindu ▪ Javeri ▪ Jhamral ▪ Jhinwar, Hindu ▪ Jhojha, Hindu ▪ Julaha ▪ Kabadi ▪ Kachhi, Hindu ▪ Kadar ▪ Kadera ▪ Kahar, Hindu ▪ Kakaigar ▪ Kalabaz ▪ Kalbelia ▪ Kalota ▪ Kalwar, Hindu ▪ Kamad ▪ Kamboh, Hindu ▪ Kanchan, Hindu ▪ Kandera ▪ Kandu ▪ Kanjar, Hindu ▪ Kaparia ▪ Karal, Hindu ▪ Karaoli ▪ Karku ▪ Karmali ▪ Karwal ▪ Katia ▪ Kawar ▪ Khangar, Hindu ▪ Kharadi ▪ Kharol ▪ Kharot ▪ Kharsola ▪ Kharwar ▪ Khati, Hindu ▪ Khatik, Hindu ▪ Khatri, Hindu ▪ Khatwa ▪ Khowa ▪ Khumra, Hindu ▪ Kir ▪ Kirar ▪ Kisan ▪ Koiri, Hindu ▪ Kol ▪ Koria ▪ Kotwal ▪ Kuchbandia ▪ Kumhar, Hindu ▪ Kurariar ▪ Kurmi, Hindu ▪ Kurpalta ▪ Kutana ▪ Labana, Hindu ▪ Ladia ▪ Lahangar ▪ Laheri, Hindu ▪ Lakhera ▪ Leper ▪ Lodha ▪ Lohara ▪ Lohar, Hindu ▪ Lora ▪ Lunia ▪ Lunia, Hindu ▪ Maghaiya ▪ Maika ▪ Majhi ▪ Majhwar ▪ Mal, Hindu ▪ Mali, Hindu ▪ Mallah, Hindu ▪ Mallik, Hindu ▪ Markande ▪ Mawasi ▪ Megh, Hindu ▪ Mehar ▪ Meo, Hindu ▪ Merat, Hindu ▪ Mina ▪ Mirdas, Hindu ▪ Moghia ▪ Mukeri, Hindu ▪ Murao, Hindu ▪ Musahar, Hindu ▪ Muskhan ▪ Nagarchi, Hindu ▪ Nai, Hindu ▪ Nanakshahi ▪ Naribut ▪ Naroda ▪ Nat, Hindu ▪ Pakhimara ▪ Panika ▪ Panka ▪ Pao ▪ Parhaiya ▪ Pasi, Hindu ▪ Patari ▪ Patlia ▪ Patwa, Hindu ▪ Perna, Hindu ▪ Prannathi ▪ Raigar ▪ Rajbhar ▪ Rajput ▪ Rajput, Agnivansi ▪ Rajput, Bachgoti ▪ Rajput, Bachhal ▪ Rajput, Baghel ▪ Rajput, Bais, Hindu ▪ Rajput, Bandhalgoti ▪ Rajput, Bargujar ▪ Rajput, Barwar ▪ Rajput, Bhadauria ▪ Rajput, Bhale Sultan, Hindu ▪ Rajput, Bhatti, Hindu ▪ Rajput, Bisen ▪ Rajput, Bundela ▪ Rajput, Chandel ▪ Rajput, Chandrabansi ▪ Rajput, Chauhan, Hindu ▪ Rajput, Dangi ▪ Rajput, Dhakaru ▪ Rajput, Dikhit ▪ Rajput, Gahlot ▪ Rajput, Garewal, Hindu ▪ Rajput, Gaur ▪ Rajput, Gautam ▪ Rajput, Jadon ▪ Rajput, Jadu ▪ Rajput, Janghara ▪ Rajput, Janjua, Hindu ▪ Rajput, Janwar ▪ Rajput, Jhala ▪ Rajput, Joia, Hindu ▪ Rajput, Kachhwaha ▪ Rajput, Kalhan ▪ Rajput, Kanhpuriya ▪ Rajput, Katheriya ▪ Rajput, Kausik ▪ Rajput, Manihas ▪ Rajput, Mar ▪ Rajput, Nagbansi ▪ Rajput, Nikumbh ▪ Rajput, Paik ▪ Rajput, Palwar ▪ Rajput, Parihar ▪ Rajput, Parmar ▪ Rajput, Ponwar, Hindu ▪ Rajput, Pundir, Hindu ▪ Rajput, Raikwar ▪ Rajput, Rajbansi ▪ Rajput, Rajkumar ▪ Rajput, Rathi ▪ Rajput, Rathor ▪ Rajput, Rawa ▪ Rajput, Rawat ▪ Rajput, Saithwar ▪ Rajput, Sakarwar ▪ Rajput, Salehria ▪ Rajput, Sengar ▪ Rajput, Sikarwar ▪ Rajput, Sikh ▪ Rajput, Sirnet ▪ Rajput, Sisodia ▪ Rajput, Solanki ▪ Rajput, Sombansi ▪ Rajput, Surajbansi ▪ Rajput, Tonwar ▪ Rajput, Yadav ▪ Rajwar ▪ Ramdasia, Hindu ▪ Rana ▪ Rathia, Hindu ▪ Rawal, Hindu ▪ Rawat ▪ Rehar ▪ Saharia ▪ Saini, Hindu ▪ Salvi ▪ Sanauriya ▪ Sangtarash ▪ Sansi, Hindu ▪ Santia, Hindu ▪ Saonta ▪ Saur ▪ Sekera ▪ Shikari Rajput ▪ Sikligar, Hindu ▪ Silawat, Hindu ▪ Singiwala ▪ Soiri ▪ Sonar, Hindu ▪ Sondhia ▪ Sonr ▪ Soria ▪ South Asian, general ▪ Taga, Hindu ▪ Tamboli, Hindu ▪ Tarkhan, Hindu ▪ Tatka ▪ Tawaif, Hindu ▪ Teli, Hindu ▪ Thathera, Hindu ▪ Thori, Hindu ▪ Turi ▪ Vasudev ▪ Yadav, Hindu ▪ Zamral, Hindu

Thông tin về Tiếng Hindu

Các thông tin khác: Understand English Urdu; semi-literate; Muslims & Christians; spoken as mother tongue by the Saharia in Madhya Pradesh.

Dân số: 258,000,000

Làm việc với GRN bằng ngôn ngữ này.

Bạn có thể cung cấp thông tin, dịch thuật hoặc hỗ trợ ghi âm bằng ngôn ngữ này không? Bạn có thể tài trợ cho việc ghi âm bằng ngôn ngữ này hoặc ngôn ngữ khác không? Liên lạc với Đường dây nóng của bộ phận Ngôn ngữ của GRN.

Lưu ý rằng GRN là một tổ chức phi lợi nhuận, và không trả thù lao cho phiên dịch hay những người trợ giúp về ngôn ngữ. Mọi sự hỗ trợ đều là tình nguyện.