Lựa chọn ngôn ngữ

mic

Chia sẻ

Chia sẻ đường dẫn

QR code for https://globalrecordings.net/program/65730

Nhìn, nghe và sống 1 Bắt đầu với Đức Chúa Trời - Quichua, Napo

Bản nghe này có hữu ích không?

Hãy kể với chúng tôi

Quyển 1 bao gồm loạt truyện tích Kinh Thánh nghe-nhìn về A-đam, Nô-ê, Gióp, Áp-bra-ham. Dành cho việc truyền giảng, gây dựng Hội Thánh và giảng dạy Thánh Kinh có hệ thống.

Tên chương trình: 65730
Các tin tức cập nhật: 44:39
Ngôn ngữ: Quichua, Napo
description Đọc kịch bản
download Tải xuống

Introduccion & Adán aun aichagunaguan [Lời giới thiệu & Hình 1 (Rùp 1: A-đam sì dơgrữq anàq asỡq)]
2:29

1. Introduccion & Adán aun aichagunaguan [Lời giới thiệu & Hình 1 (Rùp 1: A-đam sì dơgrữq anàq asỡq)]

Shuc warmi Adán raigu [Hình 2 (Rùp 2: Sa aràc mơnuĩh sơdiuq vrơi ga A-đam)]
1:31

2. Shuc warmi Adán raigu [Hình 2 (Rùp 2: Sa aràc mơnuĩh sơdiuq vrơi ga A-đam)]

Shuc palu chagraibi [Hình 3 (Rùp 3: Anàq Ala dòq dơlãp vờn)]
2:24

3. Shuc palu chagraibi [Hình 3 (Rùp 3: Anàq Ala dòq dơlãp vờn)]

Adán y Eva chagramanda quinraima aunguna [Hình 4 (Rùp 4: A-đam sì E-wa dòq lơniãu vờn)]
2:03

4. Adán y Eva chagramanda quinraima aunguna [Hình 4 (Rùp 4: A-đam sì E-wa dòq lơniãu vờn)]

Noe y shuc atún barcuibi [Hình 5 (Rùp 5: Nô-e sì Ahòq)]
1:30

5. Noe y shuc atún barcuibi [Hình 5 (Rùp 5: Nô-e sì Ahòq)]

Mana canilla ya u undashca cuichi y yaya [Hình 6 (Rùp 6: Ia blũc)]
1:41

6. Mana canilla ya u undashca cuichi y yaya [Hình 6 (Rùp 6: Ia blũc)]

Dios pactachina shimita riman [Hình 7 (Rùp 7: Jơgro sì pơnuaĩq hẽ Yàc Pô Lơngĩq)]
1:30

7. Dios pactachina shimita riman [Hình 7 (Rùp 7: Jơgro sì pơnuaĩq hẽ Yàc Pô Lơngĩq)]

Shuc aguawasita rascamanda paigua shuti Babel [Hình 8 (Rùp 8: Vơmông Ba-en)]
1:56

8. Shuc aguawasita rascamanda paigua shuti Babel [Hình 8 (Rùp 8: Vơmông Ba-en)]

Job yaya diosta adoran [Hình 9 (Rùp 9: Jop kakôh tơlơvàt Yàc Pô Lơngĩq)]
1:54

9. Job yaya diosta adoran [Hình 9 (Rùp 9: Jop kakôh tơlơvàt Yàc Pô Lơngĩq)]

Job ashca llachirishca [Hình 10 (Rùp 10: Jop dòq dơlãp kaya pơđìq pơđua)]
1:54

10. Job ashca llachirishca [Hình 10 (Rùp 10: Jop dòq dơlãp kaya pơđìq pơđua)]

Job ashca turmintarinai [Hình 11 (Rùp 11: Jop ãt dleh dlar)]
2:18

11. Job ashca turmintarinai [Hình 11 (Rùp 11: Jop ãt dleh dlar)]

Job cutillata tucuita charin [Hình 12 (Rùp 12: Jop hũ vrơi wơq)]
1:57

12. Job cutillata tucuita charin [Hình 12 (Rùp 12: Jop hũ vrơi wơq)]

Abran saquen paigua allpata [Hình 13 (Rùp 13: Abra-ham tlàq luơi pơlơi phuôt drơi)]
1:27

13. Abran saquen paigua allpata [Hình 13 (Rùp 13: Abra-ham tlàq luơi pơlơi phuôt drơi)]

Abran tuparon shuc reiguan de pazguan [Hình 15 (Rùp 15: Abra-ham pãp pitao dadu lơngai)]
2:15

15. Abran tuparon shuc reiguan de pazguan [Hình 15 (Rùp 15: Abra-ham pãp pitao dadu lơngai)]

Abran yupan estrellascunata [Hình 16 (Rùp 16: Abra-ham yãoq dơgrữq pituq pãq dlòc lơngĩq)]
1:13

16. Abran yupan estrellascunata [Hình 16 (Rùp 16: Abra-ham yãoq dơgrữq pituq pãq dlòc lơngĩq)]

Guagua ismaelnishca [Hình 17 (Rùp 17: Anàq tìt angãn la Is-ma-en)]
2:03

17. Guagua ismaelnishca [Hình 17 (Rùp 17: Anàq tìt angãn la Is-ma-en)]

Abran mañan sodomamanda [Hình 19 (Rùp 19: Abra-ham iơu lơkơu ga pơlơi Sô-đôm)]
1:52

19. Abran mañan sodomamanda [Hình 19 (Rùp 19: Abra-ham iơu lơkơu ga pơlơi Sô-đôm)]

Abran sacrificios yaya diosma ricuchim [Hình 20 (Rùp 20: Abram-ham pioh kaya tơlơvàt)]
1:33

20. Abran sacrificios yaya diosma ricuchim [Hình 20 (Rùp 20: Abram-ham pioh kaya tơlơvàt)]

Abran paigua cuiracguan [Hình 21 (Rùp 21: Abra-ham sì mơnuĩh halôt)]
1:41

21. Abran paigua cuiracguan [Hình 21 (Rùp 21: Abra-ham sì mơnuĩh halôt)]

Jesús pagarishca punzhlla [Hình 22 (Rùp 22: Yàc Je-su luãq yuồt)]
1:31

22. Jesús pagarishca punzhlla [Hình 22 (Rùp 22: Yàc Je-su luãq yuồt)]

Jesús guañusca [Hình 23 (Rùp 23: Kaya mơtai Yàc Je-su)]
2:04

23. Jesús guañusca [Hình 23 (Rùp 23: Kaya mơtai Yàc Je-su)]

Tải xuống

Copyright © 2017 GRN. This recording may be freely copied for personal or local ministry use on condition that it is not modified, and it is not sold or bundled with other products which are sold.

Liên hệ với chúng tôi cho các câu hỏi về việc sử dụng được phép các bản ghi âm này hoặc để được phép phân phối lại chúng theo những cách khác với những cách được phép ở trên.

Thông tin liên quant

Sử dụng nguồn dữ liệu nghe nhìn của GRN thế nào? 1- Chia sẻ lời răn sẽ dễ dàng - Bài này giới thiệu về một trong những cách khác nhau để sử dụng nguồn dữ liệu nghe nhìn cho từng mục

Băng nghe và video "Hãy nhìn, lắng nghe và sống" - Một bộ gồm 8 chương trình bao gồm 24 bức tranh, mỗi bức mô tả từng lời dạy Thiên Chúa giáo. Một series giới thiệu các nhân vật trong Kinh Cựu ước, cuộc đời của Chúa Jesu và các nhà thờ hồi mới thành lập

Maasai Arusha (Tanzania) Distribution - The Arusha Maasai spend most of their time collecting cows to add to their cattle herd, as it indicated a higher economic status.

Copyright and Licensing - GRN shares its audio, video and written scripts under Creative Commons

Creating DVDs using the GRN Slide show Videos - How to burn DVDs for specific people groups you are trying to reach

Choosing the audio or video format to download - What audio and video file formats are available from GRN, and which one is best to use?