Lựa chọn ngôn ngữ

mic

Chia sẻ

Chia sẻ đường dẫn

QR code for https://globalrecordings.net/program/80504

หนังสือรูปภาพ ดู ฟัง แล้วรับชีวิต เล่มที่ 4 ผู้รับใช้ของพระเจ้า [Nhìn, nghe và sống 4 Tôi tớ của Chúa] - Thai: Central

Bản nghe này có hữu ích không?

Hãy kể với chúng tôi

Quyển thứ 4 trong một loạt chuyện Kinh thánh dạng nghe nhìn về Ruth, Samuel, David, Elijah. Để truyền bá Kinh phúc âm, mở mang nhà thờ và dạy về đạo Thiên Chúa một cách có hệ thống

Tên chương trình: 80504
Các tin tức cập nhật: 36:59
Ngôn ngữ: Thai: Central
description Đọc kịch bản
download Tải xuống

ดนตรี บทนำและรูปภาพที่ 1 ครอบครัวย้ายถิ่นฐานหนีการกันดารอาหาร (นางรูธ 1:1-5) [Music-Intro-Hình 1 (Rùp 1: Sa sàc anĩh đuaĩq dơuq mưng di kaya ờq lơpa)]
2:00

1. ดนตรี บทนำและรูปภาพที่ 1 ครอบครัวย้ายถิ่นฐานหนีการกันดารอาหาร (นางรูธ 1:1-5) [Music-Intro-Hình 1 (Rùp 1: Sa sàc anĩh đuaĩq dơuq mưng di kaya ờq lơpa)]

รูปภาพที่ 2 นาโอมีกับนางรูธกลับคืนสู่อิสราเอล (นางรูธ 1:6-22) [Hình 2 (Rùp 2: Na-ô-mi sì Ru-tơ mai wơq lơgar Ju-đa)]
1:24

2. รูปภาพที่ 2 นาโอมีกับนางรูธกลับคืนสู่อิสราเอล (นางรูธ 1:6-22) [Hình 2 (Rùp 2: Na-ô-mi sì Ru-tơ mai wơq lơgar Ju-đa)]

รูปภาพที่ 3 นางรูธเก็บข้าวที่ตกในนา (นางรูธ 2:1-23) [Hình 3 (Rùp 3: Ru-tơ pãq hamã pơdai yuãq)]
1:16

3. รูปภาพที่ 3 นางรูธเก็บข้าวที่ตกในนา (นางรูธ 2:1-23) [Hình 3 (Rùp 3: Ru-tơ pãq hamã pơdai yuãq)]

รูปภาพที่ 4 นางรูธและโบอาสที่ลานนวดข้าว (นางรูธ 3:1-18) [Hình 4 (Rùp 4: Ru-tơ sì Bô-ô dơlãp làc poh pơdai)]
1:16

4. รูปภาพที่ 4 นางรูธและโบอาสที่ลานนวดข้าว (นางรูธ 3:1-18) [Hình 4 (Rùp 4: Ru-tơ sì Bô-ô dơlãp làc poh pơdai)]

รูปภาพที่ 5 โบอาสกับผู้อาวุโสชาวเบธเลเฮม (นางรูธ 4:1-22) [Hình 5 (Rùp 5: Bô-ô sì dơgrữq pô tahã dơlãp Bet-le-hem)]
1:23

5. รูปภาพที่ 5 โบอาสกับผู้อาวุโสชาวเบธเลเฮม (นางรูธ 4:1-22) [Hình 5 (Rùp 5: Bô-ô sì dơgrữq pô tahã dơlãp Bet-le-hem)]

รูปภาพที่ 6 มารีย์และทูตของพระเจ้า (ลูกา 1:26-38) [Hình 6 (Rùp 6: Ma-ri sì mơnuĩh gơnrơh Yàc Pô Lơngĩq)]
1:18

6. รูปภาพที่ 6 มารีย์และทูตของพระเจ้า (ลูกา 1:26-38) [Hình 6 (Rùp 6: Ma-ri sì mơnuĩh gơnrơh Yàc Pô Lơngĩq)]

รูปภาพที่ 7 นางฮันนาห์อธิษฐานต่อพระเจ้า (1 ซามูเอล 1:1-20) [Hình 7 (Rùp 7: An-ne iơu lơkơu sì Yàc Pô Lơngĩq)]
1:15

7. รูปภาพที่ 7 นางฮันนาห์อธิษฐานต่อพระเจ้า (1 ซามูเอล 1:1-20) [Hình 7 (Rùp 7: An-ne iơu lơkơu sì Yàc Pô Lơngĩq)]

รูปภาพที่ 8 เด็กน้อยซามูเอลในวิหารของพระเจ้า (1ซามูเอล 1:24-28, 2:12-21, 3:1-21 [Hình 8 (Rùp 8: Sa-mu-el dòq dơlãp sàc Yàc Pô Lơngĩq)]
1:38

8. รูปภาพที่ 8 เด็กน้อยซามูเอลในวิหารของพระเจ้า (1ซามูเอล 1:24-28, 2:12-21, 3:1-21 [Hình 8 (Rùp 8: Sa-mu-el dòq dơlãp sàc Yàc Pô Lơngĩq)]

รูปภาพที่ 9 ซามูเอลอธิษฐานเผื่อชาวอิสราเอล (1 ซามูเอล 4:10-11, 7:2-14) [Hình 9 (Rùp 9: Sa-mu-el iơu lơkơu ga vual-vơla Ju-đa)]
1:23

9. รูปภาพที่ 9 ซามูเอลอธิษฐานเผื่อชาวอิสราเอล (1 ซามูเอล 4:10-11, 7:2-14) [Hình 9 (Rùp 9: Sa-mu-el iơu lơkơu ga vual-vơla Ju-đa)]

รูปภาพที่ 10 ซามูเอลแต่งตั้งและเจิมซาอูลด้วยน้ำมัน (1 ซามูเอล 8:1-9, 9:15-10:1) [Hình 10 (Rùp 10: Sa-mu-el vũh mơnhàq ga Sau-lơ)]
1:33

10. รูปภาพที่ 10 ซามูเอลแต่งตั้งและเจิมซาอูลด้วยน้ำมัน (1 ซามูเอล 8:1-9, 9:15-10:1) [Hình 10 (Rùp 10: Sa-mu-el vũh mơnhàq ga Sau-lơ)]

รูปภาพที่ 11 ซาอูลดึงชายเสื้อของซามูเอลจนขาด (1 ซามูเอล 15:1-29) [Hình 11 (Rùp 11: Sau-lơ hẽt ao Sa-mu-el)]
1:46

11. รูปภาพที่ 11 ซาอูลดึงชายเสื้อของซามูเอลจนขาด (1 ซามูเอล 15:1-29) [Hình 11 (Rùp 11: Sau-lơ hẽt ao Sa-mu-el)]

รูปภาพที่ 12 พระเยซูในพระวิหารของพระเจ้า (ลูกา 2:41-50) [Hình 12 (Rùp 12: Yàc Je-su dòq dơlãp sàc Yàc Pô Lơngĩq)]
1:28

12. รูปภาพที่ 12 พระเยซูในพระวิหารของพระเจ้า (ลูกา 2:41-50) [Hình 12 (Rùp 12: Yàc Je-su dòq dơlãp sàc Yàc Pô Lơngĩq)]

รูปภาพที่ 13 ดาวิดเด็กเลี้ยงแกะผู้กล้าหาญ (1 ซามูเอล 16:1-13, 17:34, 35) [Hình 13 (Rùp 13: Davit mơnuĩh dlãc avo chãc khin)]
1:10

13. รูปภาพที่ 13 ดาวิดเด็กเลี้ยงแกะผู้กล้าหาญ (1 ซามูเอล 16:1-13, 17:34, 35) [Hình 13 (Rùp 13: Davit mơnuĩh dlãc avo chãc khin)]

รูปภาพที่ 14 ดาวิดกับยักษ์โกลิอัท (1 ซามูเอล 17:1 - 54) [Hình 14 (Rùp 14: Davit sì mơnuĩh prong rồp)]
1:33

14. รูปภาพที่ 14 ดาวิดกับยักษ์โกลิอัท (1 ซามูเอล 17:1 - 54) [Hình 14 (Rùp 14: Davit sì mơnuĩh prong rồp)]

รูปภาพที่ 15 ซาอูลพยายามฆ่าดาวิด (1 ซามูเอล 18:6-23:29) [Hình 15 (Rùp 15: Sau-lơ duah pơnrẽq pioh pamơtai Davit)]
1:17

15. รูปภาพที่ 15 ซาอูลพยายามฆ่าดาวิด (1 ซามูเอล 18:6-23:29) [Hình 15 (Rùp 15: Sau-lơ duah pơnrẽq pioh pamơtai Davit)]

รูปภาพที่ 16 ดาวิดไว้ชีวิตซาอูล (1 ซามูเอล 26:1-25) [Hình 16 (Rùp 16: Davit ôh pamơtai Sau-lơ)]
1:24

16. รูปภาพที่ 16 ดาวิดไว้ชีวิตซาอูล (1 ซามูเอล 26:1-25) [Hình 16 (Rùp 16: Davit ôh pamơtai Sau-lơ)]

รูปภาพที่ 17 แต่งตั้งดาวิดเป็นกษัตริย์ (1 ซามูเอล 31:1- 6, 2 ซามูเอล 5: 1-25, 7 [Hình 17 (Rùp 17: Davit hũ pơdơc ngãq pitao)]
1:09

17. รูปภาพที่ 17 แต่งตั้งดาวิดเป็นกษัตริย์ (1 ซามูเอล 31:1- 6, 2 ซามูเอล 5: 1-25, 7 [Hình 17 (Rùp 17: Davit hũ pơdơc ngãq pitao)]

รูปภาพที่ 18 ดาวิดกับนางบัทเชบา (2 ซามูเอล 11:1 - 12:20) [Hình 18 (Rùp 18: Davit sì Bat-sa-ba)]
1:18

18. รูปภาพที่ 18 ดาวิดกับนางบัทเชบา (2 ซามูเอล 11:1 - 12:20) [Hình 18 (Rùp 18: Davit sì Bat-sa-ba)]

รูปภาพที่ 19 พระนิเวศของพระเจ้า ( 2 ซามูเอล 7: 1-29, 1 พงศาวดาร 22: 1-19) [Hình 19 (Rùp 19: Sa voh sàc ga Yàc Pô Lơngĩq)]
1:26

19. รูปภาพที่ 19 พระนิเวศของพระเจ้า ( 2 ซามูเอล 7: 1-29, 1 พงศาวดาร 22: 1-19) [Hình 19 (Rùp 19: Sa voh sàc ga Yàc Pô Lơngĩq)]

รูปภาพที่ 20 พระเยซูเสด็จเข้าสู่กรุงเยรูซาเล็ม (มัทธิว 21: 1-11) [Hình 20 (Rùp 20: Yàc Je-su trôh pãq pơlơi Je-ru-sa-lem)]
1:18

20. รูปภาพที่ 20 พระเยซูเสด็จเข้าสู่กรุงเยรูซาเล็ม (มัทธิว 21: 1-11) [Hình 20 (Rùp 20: Yàc Je-su trôh pãq pơlơi Je-ru-sa-lem)]

รูปภาพที่ 21 การเลี้ยงดูเอลียาห์ (1 พงศ์กษัตริย์ 16:29-17:6) [Hình 21 (Rùp 21: Chĩp àq ròc E-li)]
1:21

21. รูปภาพที่ 21 การเลี้ยงดูเอลียาห์ (1 พงศ์กษัตริย์ 16:29-17:6) [Hình 21 (Rùp 21: Chĩp àq ròc E-li)]

รูปภาพที่ 22 เอลียาห์กับไฟของพระเจ้า (1 พงศ์กษัตริย์ 18:16-39) [Hình 22 (Rùp 22: E-li sì apôi Yàc Pô Lơngĩq)]
1:42

22. รูปภาพที่ 22 เอลียาห์กับไฟของพระเจ้า (1 พงศ์กษัตริย์ 18:16-39) [Hình 22 (Rùp 22: E-li sì apôi Yàc Pô Lơngĩq)]

รูปภาพที่ 23 เอลียาห์ถูกรับขึ้นไปบนสวรค์ (1 พงศ์กษัตริย์19:1-21,2 พงศ์กษัตริย์ [Hình 23 (Rùp 23: E-li đìq pãq dlòc lơngĩq)]
1:08

23. รูปภาพที่ 23 เอลียาห์ถูกรับขึ้นไปบนสวรค์ (1 พงศ์กษัตริย์19:1-21,2 พงศ์กษัตริย์ [Hình 23 (Rùp 23: E-li đìq pãq dlòc lơngĩq)]

รูปภาพที่ 24 เอลียาห์อยู่กับพระเยซูและโมเสส (ลูกา 9:28-36) [Hình 24 (Rùp 24: E-li Yàc Je-su sì Môi-se)]
1:15

24. รูปภาพที่ 24 เอลียาห์อยู่กับพระเยซูและโมเสส (ลูกา 9:28-36) [Hình 24 (Rùp 24: E-li Yàc Je-su sì Môi-se)]

Tải xuống

Copyright © 1998 GRN. This recording may be freely copied for personal or local ministry use on condition that it is not modified, and it is not sold or bundled with other products which are sold.

Liên hệ với chúng tôi cho các câu hỏi về việc sử dụng được phép các bản ghi âm này hoặc để được phép phân phối lại chúng theo những cách khác với những cách được phép ở trên.

Thông tin liên quant

Sử dụng nguồn dữ liệu nghe nhìn của GRN thế nào? 1- Chia sẻ lời răn sẽ dễ dàng - Bài này giới thiệu về một trong những cách khác nhau để sử dụng nguồn dữ liệu nghe nhìn cho từng mục

Băng nghe và video "Hãy nhìn, lắng nghe và sống" - Một bộ gồm 8 chương trình bao gồm 24 bức tranh, mỗi bức mô tả từng lời dạy Thiên Chúa giáo. Một series giới thiệu các nhân vật trong Kinh Cựu ước, cuộc đời của Chúa Jesu và các nhà thờ hồi mới thành lập

Maasai Arusha (Tanzania) Distribution - The Arusha Maasai spend most of their time collecting cows to add to their cattle herd, as it indicated a higher economic status.

Choosing the audio or video format to download - What audio and video file formats are available from GRN, and which one is best to use?

Copyright and Licensing - GRN shares its audio, video and written scripts under Creative Commons

Creating DVDs using the GRN Slide show Videos - How to burn DVDs for specific people groups you are trying to reach