Lựa chọn ngôn ngữ

mic

Chia sẻ

Chia sẻ đường dẫn

QR code for https://globalrecordings.net/program/65877

Bhahiri Ndima Bhakwe Izubha [Nhìn, nghe và sống 4 Tôi tớ của Chúa] - Taveta

Bản nghe này có hữu ích không?

Hãy kể với chúng tôi

Quyển thứ 4 trong một loạt chuyện Kinh thánh dạng nghe nhìn về Ruth, Samuel, David, Elijah. Để truyền bá Kinh phúc âm, mở mang nhà thờ và dạy về đạo Thiên Chúa một cách có hệ thống

Tên chương trình: 65877
Các tin tức cập nhật: 32:55
Ngôn ngữ: Taveta
description Đọc kịch bản
download Tải xuống

Kutambaruwa ♦ Kaa Yohomatuka Zaa [Lời giới thiệu ▪ Hình 1 (Rùp 1: Sa sàc anĩh đuaĩq dơuq mưng di kaya ờq lơpa)]
1:41

1. Kutambaruwa ♦ Kaa Yohomatuka Zaa [Lời giới thiệu ▪ Hình 1 (Rùp 1: Sa sàc anĩh đuaĩq dơuq mưng di kaya ờq lơpa)]

Naomi Na Rusi Bhohunduka Israeli [Hình 2 (Rùp 2: Na-ô-mi sì Ru-tơ mai wơq lơgar Ju-đa)]
1:14

2. Naomi Na Rusi Bhohunduka Israeli [Hình 2 (Rùp 2: Na-ô-mi sì Ru-tơ mai wơq lơgar Ju-đa)]

Rusi Ha Mteme [Hình 3 (Rùp 3: Ru-tơ pãq hamã pơdai yuãq)]
1:20

3. Rusi Ha Mteme [Hình 3 (Rùp 3: Ru-tơ pãq hamã pơdai yuãq)]

Rusi Na Boazi Na Nyumba Ya Ngano [Hình 4 (Rùp 4: Ru-tơ sì Bô-ô dơlãp làc poh pơdai)]
1:15

4. Rusi Na Boazi Na Nyumba Ya Ngano [Hình 4 (Rùp 4: Ru-tơ sì Bô-ô dơlãp làc poh pơdai)]

Boazi Na Bhabaha Bha Bethilehemu [Hình 5 (Rùp 5: Bô-ô sì dơgrữq pô tahã dơlãp Bet-le-hem)]
1:18

5. Boazi Na Bhabaha Bha Bethilehemu [Hình 5 (Rùp 5: Bô-ô sì dơgrữq pô tahã dơlãp Bet-le-hem)]

Maria Na Ngoro Mshenete [Hình 6 (Rùp 6: Ma-ri sì mơnuĩh gơnrơh Yàc Pô Lơngĩq)]
1:29

6. Maria Na Ngoro Mshenete [Hình 6 (Rùp 6: Ma-ri sì mơnuĩh gơnrơh Yàc Pô Lơngĩq)]

Hana Omtasa Izubha [Hình 7 (Rùp 7: An-ne iơu lơkơu sì Yàc Pô Lơngĩq)]
1:17

7. Hana Omtasa Izubha [Hình 7 (Rùp 7: An-ne iơu lơkơu sì Yàc Pô Lơngĩq)]

Mwana Samueli Ha Nyumba Yakwe Izubha [Hình 8 (Rùp 8: Sa-mu-el dòq dơlãp sàc Yàc Pô Lơngĩq)]
1:47

8. Mwana Samueli Ha Nyumba Yakwe Izubha [Hình 8 (Rùp 8: Sa-mu-el dòq dơlãp sàc Yàc Pô Lơngĩq)]

Samueli Ohutasa Wanga Ya Israeli [Hình 9 (Rùp 9: Sa-mu-el iơu lơkơu ga vual-vơla Ju-đa)]
1:14

9. Samueli Ohutasa Wanga Ya Israeli [Hình 9 (Rùp 9: Sa-mu-el iơu lơkơu ga vual-vơla Ju-đa)]

Samueli Om'bhira Sauli Mafuta [Hình 10 (Rùp 10: Sa-mu-el vũh mơnhàq ga Sau-lơ)]
1:34

10. Samueli Om'bhira Sauli Mafuta [Hình 10 (Rùp 10: Sa-mu-el vũh mơnhàq ga Sau-lơ)]

Sauli Abaja Suke Yake Samueli [Hình 11 (Rùp 11: Sau-lơ hẽt ao Sa-mu-el)]
1:36

11. Sauli Abaja Suke Yake Samueli [Hình 11 (Rùp 11: Sau-lơ hẽt ao Sa-mu-el)]

Yesu Ha Nyumba Yakwe Izubha [Hình 12 (Rùp 12: Yàc Je-su dòq dơlãp sàc Yàc Pô Lơngĩq)]
1:24

12. Yesu Ha Nyumba Yakwe Izubha [Hình 12 (Rùp 12: Yàc Je-su dòq dơlãp sàc Yàc Pô Lơngĩq)]

Kutambaruwa ♦ Daudi Mrisha Echee [Lời giới thiệu to Part 2 ▪ Hình 13 (Rùp 13: Davit mơnuĩh dlãc avo chãc khin)]
1:29

13. Kutambaruwa ♦ Daudi Mrisha Echee [Lời giới thiệu to Part 2 ▪ Hình 13 (Rùp 13: Davit mơnuĩh dlãc avo chãc khin)]

Daudi Na Imundu Ibaha [Hình 14 (Rùp 14: Davit sì mơnuĩh prong rồp)]
1:23

14. Daudi Na Imundu Ibaha [Hình 14 (Rùp 14: Davit sì mơnuĩh prong rồp)]

Sauli Eho Eghesha Kumkoma Daudi [Hình 15 (Rùp 15: Sau-lơ duah pơnrẽq pioh pamơtai Davit)]
1:06

15. Sauli Eho Eghesha Kumkoma Daudi [Hình 15 (Rùp 15: Sau-lơ duah pơnrẽq pioh pamơtai Davit)]

Daudi Eho Ekinda Sauli Asikomwe [Hình 16 (Rùp 16: Davit ôh pamơtai Sau-lơ)]
1:13

16. Daudi Eho Ekinda Sauli Asikomwe [Hình 16 (Rùp 16: Davit ôh pamơtai Sau-lơ)]

Daudi Eho Eingwa Kifumwa [Hình 17 (Rùp 17: Davit hũ pơdơc ngãq pitao)]
1:06

17. Daudi Eho Eingwa Kifumwa [Hình 17 (Rùp 17: Davit hũ pơdơc ngãq pitao)]

Daudi Na Betsheba [Hình 18 (Rùp 18: Davit sì Bat-sa-ba)]
1:06

18. Daudi Na Betsheba [Hình 18 (Rùp 18: Davit sì Bat-sa-ba)]

Nyumba Yakwe Izubha [Hình 19 (Rùp 19: Sa voh sàc ga Yàc Pô Lơngĩq)]
1:15

19. Nyumba Yakwe Izubha [Hình 19 (Rùp 19: Sa voh sàc ga Yàc Pô Lơngĩq)]

Yesu Aza Jerusalem [Hình 20 (Rùp 20: Yàc Je-su trôh pãq pơlơi Je-ru-sa-lem)]
1:27

20. Yesu Aza Jerusalem [Hình 20 (Rùp 20: Yàc Je-su trôh pãq pơlơi Je-ru-sa-lem)]

Ndeghe Joho Jimnibhusha Elija [Hình 21 (Rùp 21: Chĩp àq ròc E-li)]
1:30

21. Ndeghe Joho Jimnibhusha Elija [Hình 21 (Rùp 21: Chĩp àq ròc E-li)]

Elija Na Moto Wakwe Izubha [Hình 22 (Rùp 22: E-li sì apôi Yàc Pô Lơngĩq)]
1:24

22. Elija Na Moto Wakwe Izubha [Hình 22 (Rùp 22: E-li sì apôi Yàc Pô Lơngĩq)]

Elija Eho Etonga Uko Wanga [Hình 23 (Rùp 23: E-li đìq pãq dlòc lơngĩq)]
1:08

23. Elija Eho Etonga Uko Wanga [Hình 23 (Rùp 23: E-li đìq pãq dlòc lơngĩq)]

Elija, Musa Na Yesu [Hình 24 (Rùp 24: E-li Yàc Je-su sì Môi-se)]
1:26

24. Elija, Musa Na Yesu [Hình 24 (Rùp 24: E-li Yàc Je-su sì Môi-se)]

Tải xuống

Copyright © 2018 GRN. This recording may be freely copied for personal or local ministry use on condition that it is not modified, and it is not sold or bundled with other products which are sold.

Liên hệ với chúng tôi cho các câu hỏi về việc sử dụng được phép các bản ghi âm này hoặc để được phép phân phối lại chúng theo những cách khác với những cách được phép ở trên.

Thông tin liên quant

Sử dụng nguồn dữ liệu nghe nhìn của GRN thế nào? 1- Chia sẻ lời răn sẽ dễ dàng - Bài này giới thiệu về một trong những cách khác nhau để sử dụng nguồn dữ liệu nghe nhìn cho từng mục

Băng nghe và video "Hãy nhìn, lắng nghe và sống" - Một bộ gồm 8 chương trình bao gồm 24 bức tranh, mỗi bức mô tả từng lời dạy Thiên Chúa giáo. Một series giới thiệu các nhân vật trong Kinh Cựu ước, cuộc đời của Chúa Jesu và các nhà thờ hồi mới thành lập

Maasai Arusha (Tanzania) Distribution - The Arusha Maasai spend most of their time collecting cows to add to their cattle herd, as it indicated a higher economic status.

Copyright and Licensing - GRN shares its audio, video and written scripts under Creative Commons

Creating DVDs using the GRN Slide show Videos - How to burn DVDs for specific people groups you are trying to reach

Choosing the audio or video format to download - What audio and video file formats are available from GRN, and which one is best to use?