Lựa chọn ngôn ngữ

mic

Chia sẻ

Chia sẻ đường dẫn

QR code for https://globalrecordings.net/program/65057

LLL4 Mtumishi Wanga Mnungu [Nhìn, nghe và sống 4 Tôi tớ của Chúa] - Makonde

Bản nghe này có hữu ích không?

Hãy kể với chúng tôi

Quyển thứ 4 trong một loạt chuyện Kinh thánh dạng nghe nhìn về Ruth, Samuel, David, Elijah. Để truyền bá Kinh phúc âm, mở mang nhà thờ và dạy về đạo Thiên Chúa một cách có hệ thống

Tên chương trình: 65057
Các tin tức cập nhật: 33:16
Ngôn ngữ: Makonde
description Đọc kịch bản
download Tải xuống

Utangulizi ♦ Familia Itukuta Indala [Lời giới thiệu ▪ Hình 1 (Rùp 1: Sa sàc anĩh đuaĩq dơuq mưng di kaya ờq lơpa)]
2:21

1. Utangulizi ♦ Familia Itukuta Indala [Lời giới thiệu ▪ Hình 1 (Rùp 1: Sa sàc anĩh đuaĩq dơuq mưng di kaya ờq lơpa)]

Naomi na Ruthu vauya Israel [Hình 2 (Rùp 2: Na-ô-mi sì Ru-tơ mai wơq lơgar Ju-đa)]
1:04

2. Naomi na Ruthu vauya Israel [Hình 2 (Rùp 2: Na-ô-mi sì Ru-tơ mai wơq lơgar Ju-đa)]

Ruthu Kuvavuna [Hình 3 (Rùp 3: Ru-tơ pãq hamã pơdai yuãq)]
1:10

3. Ruthu Kuvavuna [Hình 3 (Rùp 3: Ru-tơ pãq hamã pơdai yuãq)]

Ruthu na Boazi vave Msakafu ya kuhuli Nafaka [Hình 4 (Rùp 4: Ru-tơ sì Bô-ô dơlãp làc poh pơdai)]
0:52

4. Ruthu na Boazi vave Msakafu ya kuhuli Nafaka [Hình 4 (Rùp 4: Ru-tơ sì Bô-ô dơlãp làc poh pơdai)]

Boazi na Vazee va Bethelehemu [Hình 5 (Rùp 5: Bô-ô sì dơgrữq pô tahã dơlãp Bet-le-hem)]
1:12

5. Boazi na Vazee va Bethelehemu [Hình 5 (Rùp 5: Bô-ô sì dơgrữq pô tahã dơlãp Bet-le-hem)]

Mariamu na Malaika waki Mnungu [Hình 6 (Rùp 6: Ma-ri sì mơnuĩh gơnrơh Yàc Pô Lơngĩq)]
1:33

6. Mariamu na Malaika waki Mnungu [Hình 6 (Rùp 6: Ma-ri sì mơnuĩh gơnrơh Yàc Pô Lơngĩq)]

Hana amnyua Mnungu [Hình 7 (Rùp 7: An-ne iơu lơkơu sì Yàc Pô Lơngĩq)]
1:25

7. Hana amnyua Mnungu [Hình 7 (Rùp 7: An-ne iơu lơkơu sì Yàc Pô Lơngĩq)]

Mwana Samueli mnyumba mwanga Mnungu [Hình 8 (Rùp 8: Sa-mu-el dòq dơlãp sàc Yàc Pô Lơngĩq)]
2:01

8. Mwana Samueli mnyumba mwanga Mnungu [Hình 8 (Rùp 8: Sa-mu-el dòq dơlãp sàc Yàc Pô Lơngĩq)]

Samueli Avayuwila Israel [Hình 9 (Rùp 9: Sa-mu-el iơu lơkơu ga vual-vơla Ju-đa)]
1:34

9. Samueli Avayuwila Israel [Hình 9 (Rùp 9: Sa-mu-el iơu lơkơu ga vual-vơla Ju-đa)]

Samueli Amimini Sauli Mahuta [Hình 10 (Rùp 10: Sa-mu-el vũh mơnhàq ga Sau-lơ)]
1:24

10. Samueli Amimini Sauli Mahuta [Hình 10 (Rùp 10: Sa-mu-el vũh mơnhàq ga Sau-lơ)]

Sauli aleka Joho lyanga Samueli [Hình 11 (Rùp 11: Sau-lơ hẽt ao Sa-mu-el)]
1:40

11. Sauli aleka Joho lyanga Samueli [Hình 11 (Rùp 11: Sau-lơ hẽt ao Sa-mu-el)]

Yesu Myumba Mwanga Mnungu [Hình 12 (Rùp 12: Yàc Je-su dòq dơlãp sàc Yàc Pô Lơngĩq)]
1:46

12. Yesu Myumba Mwanga Mnungu [Hình 12 (Rùp 12: Yàc Je-su dòq dơlãp sàc Yàc Pô Lơngĩq)]

Daudi Achunga Vangandolo [Hình 13 (Rùp 13: Davit mơnuĩh dlãc avo chãc khin)]
1:09

13. Daudi Achunga Vangandolo [Hình 13 (Rùp 13: Davit mơnuĩh dlãc avo chãc khin)]

Daudi na Goliath [Hình 14 (Rùp 14: Davit sì mơnuĩh prong rồp)]
1:19

14. Daudi na Goliath [Hình 14 (Rùp 14: Davit sì mơnuĩh prong rồp)]

Sauli Alinga Kumwala Daudi [Hình 15 (Rùp 15: Sau-lơ duah pơnrẽq pioh pamơtai Davit)]
1:11

15. Sauli Alinga Kumwala Daudi [Hình 15 (Rùp 15: Sau-lơ duah pơnrẽq pioh pamơtai Davit)]

Daudi Amng'uruni Sauli [Hình 16 (Rùp 16: Davit ôh pamơtai Sau-lơ)]
1:00

16. Daudi Amng'uruni Sauli [Hình 16 (Rùp 16: Davit ôh pamơtai Sau-lơ)]

Daudi Avamfalme [Hình 17 (Rùp 17: Davit hũ pơdơc ngãq pitao)]
0:58

17. Daudi Avamfalme [Hình 17 (Rùp 17: Davit hũ pơdơc ngãq pitao)]

Daudi na Bethsheba [Hình 18 (Rùp 18: Davit sì Bat-sa-ba)]
1:18

18. Daudi na Bethsheba [Hình 18 (Rùp 18: Davit sì Bat-sa-ba)]

Nyumba Yanga Mnungu [Hình 19 (Rùp 19: Sa voh sàc ga Yàc Pô Lơngĩq)]
1:08

19. Nyumba Yanga Mnungu [Hình 19 (Rùp 19: Sa voh sàc ga Yàc Pô Lơngĩq)]

Ahinji Yerusalemu [Hình 20 (Rùp 20: Yàc Je-su trôh pãq pơlơi Je-ru-sa-lem)]
1:10

20. Ahinji Yerusalemu [Hình 20 (Rùp 20: Yàc Je-su trôh pãq pơlơi Je-ru-sa-lem)]

Chuni Amwing'a Chakulya Eliya [Hình 21 (Rùp 21: Chĩp àq ròc E-li)]
1:25

21. Chuni Amwing'a Chakulya Eliya [Hình 21 (Rùp 21: Chĩp àq ròc E-li)]

Eliya na Moto wanga Mnungu [Hình 22 (Rùp 22: E-li sì apôi Yàc Pô Lơngĩq)]
1:07

22. Eliya na Moto wanga Mnungu [Hình 22 (Rùp 22: E-li sì apôi Yàc Pô Lơngĩq)]

Eliya Apaa Mbinguni [Hình 23 (Rùp 23: E-li đìq pãq dlòc lơngĩq)]
1:31

23. Eliya Apaa Mbinguni [Hình 23 (Rùp 23: E-li đìq pãq dlòc lơngĩq)]

Eliya pamo na Yesu na Musa [Hình 24 (Rùp 24: E-li Yàc Je-su sì Môi-se)]
1:48

24. Eliya pamo na Yesu na Musa [Hình 24 (Rùp 24: E-li Yàc Je-su sì Môi-se)]

Tải xuống

Copyright © 2015 GRN. This recording may be freely copied for personal or local ministry use on condition that it is not modified, and it is not sold or bundled with other products which are sold.

Liên hệ với chúng tôi cho các câu hỏi về việc sử dụng được phép các bản ghi âm này hoặc để được phép phân phối lại chúng theo những cách khác với những cách được phép ở trên.

Thông tin liên quant

Sử dụng nguồn dữ liệu nghe nhìn của GRN thế nào? 1- Chia sẻ lời răn sẽ dễ dàng - Bài này giới thiệu về một trong những cách khác nhau để sử dụng nguồn dữ liệu nghe nhìn cho từng mục

Băng nghe và video "Hãy nhìn, lắng nghe và sống" - Một bộ gồm 8 chương trình bao gồm 24 bức tranh, mỗi bức mô tả từng lời dạy Thiên Chúa giáo. Một series giới thiệu các nhân vật trong Kinh Cựu ước, cuộc đời của Chúa Jesu và các nhà thờ hồi mới thành lập

Maasai Arusha (Tanzania) Distribution - The Arusha Maasai spend most of their time collecting cows to add to their cattle herd, as it indicated a higher economic status.

The Makonde Project (Mozambique) - "You taught us about that Jesus; where will we find him?"

Choosing the audio or video format to download - What audio and video file formats are available from GRN, and which one is best to use?

Copyright and Licensing - GRN shares its audio, video and written scripts under Creative Commons

Creating DVDs using the GRN Slide show Videos - How to burn DVDs for specific people groups you are trying to reach