Maithili ngôn ngữ
Ngôn ngữ: Maithili
Mã ngôn ngữ theo chuẩn quốc tế ISO: mai
Phạm vi ngôn ngữ: ISO Language
Trạng thái ngôn ngữ: Verified
Số hiệu ngôn ngữ trên GRN: 3521
IETF Language Tag: mai
download Tải xuống
Mẫu của Maithili
Tải xuống Maithili - The Two Roads.mp3
Các bài đã có sẵn bằng Maithili
Những bản ghi âm được thiết kế cho việc truyền giảng và giảng dạy Kinh Thánh cơ bản để mang sứ điệp Tin Mừng cho những người không biết chữ hoặc là từ các nền văn hóa miệng, đặc biệt là nhóm người được tiếp cận.

Tin mừng
Các bài học Kinh thánh bằng âm thanh-hình ảnh qua 40 bức tranh với cái nhìn tổng quan về Kinh thánh từ Sáng Thế đến Đấng Christ và những lời dạy về đời sống Cơ Đốc nhân. Sử dụng cho việc truyền giáo và mở mang Hội thánh.

Tin mừng
Các bài học Kinh thánh bằng âm thanh-hình ảnh qua 40 bức tranh với cái nhìn tổng quan về Kinh thánh từ Sáng Thế đến Đấng Christ và những lời dạy về đời sống Cơ Đốc nhân. Sử dụng cho việc truyền giáo và mở mang Hội thánh.

Gặp gỡ Đức Chúa Trời Tạo Hóa
Tuyển tập các truyện tích Kinh thánh bằng âm thanh và thông điêoj truyền giảng đem đến những giải thích về sự cứu rỗi và dạy dỗ về niềm tin Cơ đốc

Lời sự sống 1
Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

Lời sự sống 2
Tuyển tập các truyện tích Kinh thánh bằng âm thanh và thông điêoj truyền giảng đem đến những giải thích về sự cứu rỗi và dạy dỗ về niềm tin Cơ đốc

Lời sự sống 3
Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.
Recordings in related languages
![Banhiyaa Khabar [Tin mừng]](https://static.globalrecordings.net/300x200/gn-00.jpg)
Banhiyaa Khabar [Tin mừng] (in मैथिली [Maithili: Thetiya])
Các bài học Kinh thánh bằng âm thanh-hình ảnh qua 40 bức tranh với cái nhìn tổng quan về Kinh thánh từ Sáng Thế đến Đấng Christ và những lời dạy về đời sống Cơ Đốc nhân. Sử dụng cho việc truyền giáo và mở mang Hội thánh.

Tin mừng (in मैथिली [Maithili: Bantar])
Các bài học Kinh thánh bằng âm thanh-hình ảnh qua 40 bức tranh với cái nhìn tổng quan về Kinh thánh từ Sáng Thế đến Đấng Christ và những lời dạy về đời sống Cơ Đốc nhân. Sử dụng cho việc truyền giáo và mở mang Hội thánh.

Tin mừng (in मैथिलि: देहाती [Maithili: Dehati])
Các bài học Kinh thánh bằng âm thanh-hình ảnh qua 40 bức tranh với cái nhìn tổng quan về Kinh thánh từ Sáng Thế đến Đấng Christ và những lời dạy về đời sống Cơ Đốc nhân. Sử dụng cho việc truyền giáo và mở mang Hội thánh.

Tin mừng (in मैथिली : पूर्वी मैथिली [Maithili: Eastern])
Các bài học Kinh thánh bằng âm thanh-hình ảnh qua 40 bức tranh với cái nhìn tổng quan về Kinh thánh từ Sáng Thế đến Đấng Christ và những lời dạy về đời sống Cơ Đốc nhân. Sử dụng cho việc truyền giáo và mở mang Hội thánh.

Tin mừng (in मैथिली [Maithili: Kisan])
Các bài học Kinh thánh bằng âm thanh-hình ảnh qua 40 bức tranh với cái nhìn tổng quan về Kinh thánh từ Sáng Thế đến Đấng Christ và những lời dạy về đời sống Cơ Đốc nhân. Sử dụng cho việc truyền giáo và mở mang Hội thánh.

Tin mừng (in मैथिली [Maithili: Musahar])
Các bài học Kinh thánh bằng âm thanh-hình ảnh qua 40 bức tranh với cái nhìn tổng quan về Kinh thánh từ Sáng Thế đến Đấng Christ và những lời dạy về đời sống Cơ Đốc nhân. Sử dụng cho việc truyền giáo và mở mang Hội thánh.

Tin mừng (in मैथिली : दक्षिणी स्टैंडर्ड मैथिली [Maithili: Southern Standard])
Các bài học Kinh thánh bằng âm thanh-hình ảnh qua 40 bức tranh với cái nhìn tổng quan về Kinh thánh từ Sáng Thế đến Đấng Christ và những lời dạy về đời sống Cơ Đốc nhân. Sử dụng cho việc truyền giáo và mở mang Hội thánh.

Nhìn, nghe và sống 1 Bắt đầu với Đức Chúa Trời (in मैथिली [Maithili: Musahar])
Quyển 1 bao gồm loạt truyện tích Kinh Thánh nghe-nhìn về A-đam, Nô-ê, Gióp, Áp-bra-ham. Dành cho việc truyền giảng, gây dựng Hội Thánh và giảng dạy Thánh Kinh có hệ thống. ![]()

Nhìn, nghe và sống 2 Những người đàn ông hùng mạnh của ĐỨC CHÚA TRỜI (in मैथिली [Maithili: Musahar])
Hãy chọn 2 trong số các câu chuyện Kinh Thánh dưới dạng nghe-nhìn về Jacod, Joseph, Moses. Dành cho mục đích truyền bá Phúc âm, mở mang nhà thờ và những lời răn của đạo Thiên chúa có hệ thống ![]()

Nhìn, nghe và sống 3 Chiến thắng nhờ Đức Chúa trời (in मैथिली [Maithili: Musahar])
Quyển sách thứ 3 trong số các câu chuyện Kinh thánh dưới dạng nghe-nhìn về Joshua, Deborah, Gideon, Samson. Dành cho mục địch truyền bá Phúc Âm, mở mang nhà thờ và những điều dạy của Chúa một cách logic ![]()

Nhìn, nghe và sống 4 Tôi tớ của Chúa (in मैथिली [Maithili: Musahar])
Quyển thứ 4 trong một loạt chuyện Kinh thánh dạng nghe nhìn về Ruth, Samuel, David, Elijah. Để truyền bá Kinh phúc âm, mở mang nhà thờ và dạy về đạo Thiên Chúa một cách có hệ thống ![]()

Nhìn, nghe và sống 5 Chịu thử thách vì Đức Chúa Trời (in मैथिली [Maithili: Musahar])
Quyển thứ 5 trong một loạt chuyện Kinh thánh dạng nghe nhìn về Ruth, Samuel, David, Elijah. Để truyền bá Kinh phúc âm, mở mang nhà thờ và dạy về đạo Thiên Chúa một cách có hệ thống ![]()

Nhìn, nghe và sống 6 CHÚA GIÊ-XU - Giáo viên & Người chữa bệnh (in मैथिली [Maithili: Musahar])
Quyển thứ 6 trong một loạt chuyện Kinh thánh dạng nghe nhìn về Ruth, Samuel, David, Elijah. Để truyền bá Kinh phúc âm, mở mang nhà thờ và dạy về đạo Thiên Chúa một cách có hệ thống ![]()

Nhìn, nghe và sống7 CHÚA GIÊ-XU - Chúa & Đấng cứu thế (in मैथिली [Maithili: Musahar])
Quyển 7 bao gồm loat truyện tích Kinh Thánh Nghe-Nhìn về Chúa Jesus, bắt đầu từ sách Phúc âm Lu-ca và Giăng. Dành cho mục đích truyền giảng, gây dựng Hội thánh và giảng dạy Thánh Kinh có hệ thống. ![]()

Nhìn, nghe và sống 8 Công việc của Đức Thánh Linh (in मैथिली [Maithili: Musahar])
Quyển thứ 8 trong một loạt chuyện Kinh thánh dạng nghe nhìn về Ruth, Samuel, David, Elijah. Để truyền bá Kinh phúc âm, mở mang nhà thờ và dạy về đạo Thiên Chúa một cách có hệ thống ![]()

Gặp gỡ Đức Chúa Trời Tạo Hóa (in मैथिलि: देहाती [Maithili: Dehati])
Tuyển tập các truyện tích Kinh thánh bằng âm thanh và thông điêoj truyền giảng đem đến những giải thích về sự cứu rỗi và dạy dỗ về niềm tin Cơ đốc

Gặp gỡ Đức Chúa Trời Tạo Hóa (in मैथिली : पूर्वी मैथिली [Maithili: Eastern])
Tuyển tập các truyện tích Kinh thánh bằng âm thanh và thông điêoj truyền giảng đem đến những giải thích về sự cứu rỗi và dạy dỗ về niềm tin Cơ đốc

Gặp gỡ Đức Chúa Trời Tạo Hóa (in मैथिली : दक्षिणी स्टैंडर्ड मैथिली [Maithili: Southern Standard])
Tuyển tập các truyện tích Kinh thánh bằng âm thanh và thông điêoj truyền giảng đem đến những giải thích về sự cứu rỗi và dạy dỗ về niềm tin Cơ đốc

Lời sự sống (in मैथिली [Maithili: Kisan])
Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

Lời sự sống (in मैथिली [Maithili: Musahar])
Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

Lời sự sống (in मैथिली [Maithili: Thetiya])
Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

Lời sự sống (in मैथिली: पश्चिमी मैथिली [Maithili: Western])
Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.
![Saanch Kun Chiye [Lời sự sống - What is True?]](https://static.globalrecordings.net/300x200/audio-speech.jpg)
Saanch Kun Chiye [Lời sự sống - What is True?] (in मैथिली [Maithili: Bantar])
Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.
![Satya Baat Nailuka Sakaiya [Don't Hide The Truth]](https://static.globalrecordings.net/300x200/audio-speech.jpg)
Satya Baat Nailuka Sakaiya [Don't Hide The Truth] (in मैथिली [Maithili: Thetiya])
Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.
Tải xuống Maithili
speaker Language MP3 Audio Zip (1587.6MB)
headphones Language Low-MP3 Audio Zip (369.7MB)
slideshow Language MP4 Slideshow Zip (2411.5MB)
File Âm Thanh/Video từ những nguồn khác
Bible Stories - Maithili - (OneStory Partnership)
Broadcast audio/video - (TWR)
Jesus Film in Kortha - (Jesus Film Project)
Jesus Film in Maithili - (Jesus Film Project)
Jesus Film in Maithili, Nepal - (Jesus Film Project)
Jesus Film in Vajjika - (Jesus Film Project)
The New Testament - Maithili - (Faith Comes By Hearing)
Tên gọi khác cho Maithili
Apabhramsa
Apbhramsa
Bahasa Maithili
Bihari
Dehati
Deshi
Maithili Sandri
Maitili
Maitli
Methli
Mithil
Sadri
Thati
Thenthi
Tirahutia
Tirhuti
Tirhutia
Майтхили
زبان میتهیلی
मैथिली (Tên bản xứ)
米德勒語; 邁蒂利語
米德勒语; 迈蒂利语
Nơi Maithili được nói
Ấn Độ - Official ngôn ngữ star
Nepal - Indigenous ngôn ngữ
Các ngôn ngữ liên quan đến Maithili
- Maithili (India, Bihar) - ISO Language [mai] volume_up
- Maithili: Bajjika (India, Bihar) - Language Variety [mai]
- Maithili: Bantar (Nepal) - Language Variety [mai] volume_up
- Maithili: Barei (Nepal) - Language Variety [mai]
- Maithili: Barmeli (Nepal) - Language Variety [mai]
- Maithili: Central Colloquial (India, Bihar) - Language Variety [mai]
- Maithili: Dehati (India, Bihar) - Language Variety [mai] volume_up
- Maithili: Eastern (India, Bihar) - Language Variety [mai] volume_up
- Maithili: Jolaha (India, Bihar) - Language Variety [mai]
- Maithili: Kawar (Nepal) - Language Variety [mai]
- Maithili: Kisan (India, Bihar) - Language Variety [mai] volume_up
- Maithili: Kyabrat (Nepal) - Language Variety [mai]
- Maithili: Makrana (Nepal) - Language Variety [mai]
- Maithili: Musahar (Nepal) - Language Variety [mai] volume_up
- Maithili: Southern Standard (India, Bihar) - Language Variety [mai] volume_up
- Maithili: Standard (India, Bihar) - Language Variety [mai]
- Maithili: Thetiya (India, Bihar) - Language Variety [mai] volume_up
- Maithili: Tirhutia (Nepal) - Language Variety [mai]
- Maithili: Western (India, Bihar) - Language Variety [mai] volume_up
Nhóm người nói Maithili
Abdul ▪ Aghori ▪ Amat ▪ Badaik ▪ Bania, Bais ▪ Bania, Gandha Banik ▪ Bania, Kasarwani ▪ Bania, Khatri ▪ Bania, Mahajan ▪ Bantar ▪ Bedia, Muslim ▪ Beldar, Hindu ▪ Bhand, Muslim ▪ Bhangi, Muslim ▪ Bhoi, Hindu ▪ Bhuinmali ▪ Brahman, Acharya ▪ Brahman, Bengali ▪ Brahman, Bhumihar ▪ Brahman, Gaur ▪ Brahman, Maithili ▪ Brahman, Parikh ▪ Brahman, Purohit ▪ Brahman, Pushkarna ▪ Brahman, Radhi ▪ Brahman, Rikhisur ▪ Brahman, Saraswat ▪ Brahman, Srimali ▪ Brahman, Utkal ▪ Brahman, Vaidik ▪ Brahman, Varendra ▪ Chain ▪ Chamar, Muslim ▪ Chaupal ▪ Dhanuk ▪ Dhimal ▪ Dhobi, Hindu ▪ Dom, Hindu ▪ Dosadh, Hindu ▪ Gadaria, Hindu ▪ Gond ▪ Hadi ▪ Halalkhor, Hindu ▪ Halwai, Hindu ▪ Jimdar ▪ Jogi, Hindu ▪ Kadar ▪ Kaibartta ▪ Kalwar, Hindu ▪ Kawar ▪ Kayastha, Hindu ▪ Khatwa ▪ Khetauri ▪ Koiri, Hindu ▪ Kol ▪ Kumhar, Hindu ▪ Laheri, Hindu ▪ Lohar, Muslim ▪ Majhwar ▪ Mal, Hindu ▪ Mali, Hindu ▪ Mallah, Hindu ▪ Malto ▪ Markande ▪ Munda ▪ Musahar, Hindu ▪ Nagar ▪ Nagarchi, Hindu ▪ Nai, Hindu ▪ Namasudra, Hindu ▪ Patwa, Hindu ▪ Pod ▪ Rajput ▪ Rajput, Banaudhia ▪ Rajput, Bhatti, Hindu ▪ Rajput, Chauhan, Hindu ▪ Rajput, Gahlot ▪ Rajput, Gaur ▪ Rajput, Jadon ▪ Rajput, Ponwar, Hindu ▪ Rayeen, Muslim ▪ Sayyid ▪ Sunri, Hindu ▪ Tanti, Hindu ▪ Tarkhan, Sikh ▪ Teli, Hindu ▪ Thathera, Hindu ▪ Tiyar ▪ Turaiha ▪ Yadav, Hindu
Thông tin về Maithili
Các thông tin khác: Understand Hindi, Nepa.; H. Caste Brahmins; Few Musims; intelligibility between all dialects including those in Nepal; Bilingual in Hindi, Nepali, English, Bhojpuri and Bengali; Dialects are more different by caste rather than geography.
Dân số: 10,000,000
Làm việc với GRN bằng ngôn ngữ này.
Bạn có thể cung cấp thông tin, dịch thuật hoặc hỗ trợ ghi âm bằng ngôn ngữ này không? Bạn có thể tài trợ cho việc ghi âm bằng ngôn ngữ này hoặc ngôn ngữ khác không? Liên lạc với Đường dây nóng của bộ phận Ngôn ngữ của GRN.
Lưu ý rằng GRN là một tổ chức phi lợi nhuận, và không trả thù lao cho phiên dịch hay những người trợ giúp về ngôn ngữ. Mọi sự hỗ trợ đều là tình nguyện.
