Urdu ngôn ngữ
Tên ngôn ngữ: Urdu
Mã ngôn ngữ theo chuẩn quốc tế ISO: urd
Phạm vi ngôn ngữ: ISO Language
Trạng thái ngôn ngữ: Verified
Số hiệu ngôn ngữ trên GRN: 61
IETF Language Tag: ur
download Tải xuống
Mẫu của Urdu
Tải xuống Urdu - God Made Us All.mp3
Các bài đã có sẵn bằng Urdu
Những bản ghi âm được thiết kế cho việc truyền giảng và giảng dạy Kinh Thánh cơ bản để mang sứ điệp Tin Mừng cho những người không biết chữ hoặc là từ các nền văn hóa miệng, đặc biệt là nhóm người được tiếp cận.

Good News
Các bài học Kinh thánh bằng âm thanh-hình ảnh qua 40 bức tranh với cái nhìn tổng quan về Kinh thánh từ Sáng Thế đến Đấng Christ và những lời dạy về đời sống Cơ Đốc nhân. Sử dụng cho việc truyền giáo và mở mang Hội thánh.

Look, Listen & Live 1 Beginning with GOD
Quyển 1 bao gồm loạt truyện tích Kinh Thánh nghe-nhìn về A-đam, Nô-ê, Gióp, Áp-bra-ham. Dành cho việc truyền giảng, gây dựng Hội Thánh và giảng dạy Thánh Kinh có hệ thống.

Look, Listen & Live 2 Mighty Men of GOD
Hãy chọn 2 trong số các câu chuyện Kinh Thánh dưới dạng nghe-nhìn về Jacod, Joseph, Moses. Dành cho mục đích truyền bá Phúc âm, mở mang nhà thờ và những lời răn của đạo Thiên chúa có hệ thống

Look, Listen & Live 3 Victory through GOD
Quyển sách thứ 3 trong số các câu chuyện Kinh thánh dưới dạng nghe-nhìn về Joshua, Deborah, Gideon, Samson. Dành cho mục địch truyền bá Phúc Âm, mở mang nhà thờ và những điều dạy của Chúa một cách logic

Look, Listen & Live 4 Servants of GOD
Quyển thứ 4 trong một loạt chuyện Kinh thánh dạng nghe nhìn về Ruth, Samuel, David, Elijah. Để truyền bá Kinh phúc âm, mở mang nhà thờ và dạy về đạo Thiên Chúa một cách có hệ thống

Look, Listen & Live 5 On Trial for GOD
Quyển thứ 5 trong một loạt chuyện Kinh thánh dạng nghe nhìn về Ruth, Samuel, David, Elijah. Để truyền bá Kinh phúc âm, mở mang nhà thờ và dạy về đạo Thiên Chúa một cách có hệ thống

Look, Listen & Live 6 JESUS - Teacher & Healer
Quyển thứ 6 trong một loạt chuyện Kinh thánh dạng nghe nhìn về Ruth, Samuel, David, Elijah. Để truyền bá Kinh phúc âm, mở mang nhà thờ và dạy về đạo Thiên Chúa một cách có hệ thống

Look, Listen & Live 7 JESUS - Lord & Saviour
Quyển 7 bao gồm loat truyện tích Kinh Thánh Nghe-Nhìn về Chúa Jesus, bắt đầu từ sách Phúc âm Lu-ca và Giăng. Dành cho mục đích truyền giảng, gây dựng Hội thánh và giảng dạy Thánh Kinh có hệ thống.

Look, Listen & Live 8 Acts of the HOLY SPIRIT
Quyển thứ 8 trong một loạt chuyện Kinh thánh dạng nghe nhìn về Ruth, Samuel, David, Elijah. Để truyền bá Kinh phúc âm, mở mang nhà thờ và dạy về đạo Thiên Chúa một cách có hệ thống

Portrait of Jesus (H)
Cuộc đời Chúa Jesus được kể lại qua những trích đoạn Kinh thánh từ sách Ma-thi-ơ, Luca, Giăng, Công vụ các sứ đồ và Rôma. For Hindus

Words of Life (H)
Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

Words of Life (M) 1
Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

Words of Life (M) 2
Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.
![Ai Khuda Uncha Ho Tera Naam [Lord Your Name Be Lifted High]](https://static.globalrecordings.net/300x200/audio-music.jpg)
Ai Khuda Uncha Ho Tera Naam [Lord Your Name Be Lifted High]
Phần sưu tầm các bản nhạc, bài hát và giai điệu Thánh ca
Recordings in related languages

Words of Life (in Rewa Urdu)
Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

Words of Life (in اردو [Urdu: Hyderabad])
Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.
Bản ghi bằng các ngôn ngữ khác có một số phần bằng Urdu
Lời sự sống (in مارواری [Marwari])
Tải xuống Urdu
speaker Language MP3 Audio Zip (651.1MB)
headphones Language Low-MP3 Audio Zip (145.5MB)
slideshow Language MP4 Slideshow Zip (751.6MB)
File Âm Thanh/Video từ những nguồn khác
Broadcast audio/video volume_up (TWR)
Geo Version volume_up (Faith Comes By Hearing)
Jesus Film in Urdu video_camera_front (Jesus Film Project)
Renewal of All Things - Urdu video_camera_front (WGS Ministries)
The Bible - Urdu - آڈیو بائبل volume_up (Wordproject)
The Gospel - Urdu video_camera_front (Global Gospel, The)
The Greatest Sacrifice - Urdu (film) (aka Urdu Language Film) video_camera_front (IndigitubeTV)
The Hope Video - Urdu (اردو) video_camera_front (Mars Hill Productions)
The New Testament - Urdu volume_up (Audio Treasure)
The New Testament - Urdu - Easy-to-Read Version volume_up (Faith Comes By Hearing)
The New Testament - Urdu - Pakistan Bible Society volume_up (Faith Comes By Hearing)
The New Testament - Urdu - Pakistan Bible Society volume_up (Faith Comes By Hearing)
The Prophets' Story - Urdu (اردو) video_camera_front (The Prophets' Story)
Thru the Bible Urdu Podcast volume_up (Thru The Bible)
Who Is God? - Urdu (female voice) volume_up (Who Is God?)
Who Is God? - Urdu (male voice) volume_up (Who Is God?)
Who is God? video - Urdu (female voice) video_camera_front (Who Is God?)
Who is God? video - Urdu (Male voice) video_camera_front (Who Is God?)
جلال کا بادشاہ (King of Glory) - Urdu volume_up (Rock International)
سچائی کی راہ - The Way of Righteousness - Urdu volume_up (Rock International)
Tên gọi khác cho Urdu
Bahasa Urdu
Bihari
Islami
Modern Standard Urdu
Ourdou
Undri
Urudu
우르두어
Урду
اردو (Tên bản xứ)
اُردو
زبانهای اورالی
उर्दू
উর্দু
อูรดู
乌尔都语; 乌都语; 晤鲁都语
烏爾都語; 烏都語; 晤魯都語
烏都語
Nơi Urdu được nói
Afghanistan - Trade ngôn ngữ
Ấn Độ - Official ngôn ngữ star
Mauritius - Trade ngôn ngữ
Nepal - Trade ngôn ngữ
Pakistan - Official ngôn ngữ
Các ngôn ngữ liên quan đến Urdu
- Urdu (India, Jammu and Kashmir) - ISO Language [urd] volume_up
- Rewa Urdu (India, Madhya Pradesh) - Language Variety [urd] volume_up
- Urdu: Dakhini (India, Jammu and Kashmir) - Language Variety [urd]
- Urdu: Fijian (India, Jammu and Kashmir) - Language Variety [urd] volume_up
- Urdu: Hyderabad (India, Jammu and Kashmir) - Language Variety [urd] volume_up
- Urdu, Karachi (Pakistan, Sindh, Karachi Metroplex_1, Karachi) - Language Variety [urd] volume_up
- Urdu: Pinjari (India, Jammu and Kashmir) - Language Variety [urd]
- Urdu: Rekhta (India, Jammu and Kashmir) - Language Variety [urd]
Nhóm người nói Urdu
Abdul ▪ Agaria, Muslim ▪ Ahmadi ▪ Ansari ▪ Arain, Muslim ▪ Arora, Muslim ▪ Atari ▪ Atishbaz ▪ Badhai, Muslim ▪ Badhi, Muslim ▪ Bafinda ▪ Baghban, Muslim ▪ Bahelia, Muslim ▪ Bahna, Muslim ▪ Bairagi, Muslim ▪ Balahar, Muslim ▪ Balai, Muslim ▪ Baloch, Eastern ▪ Baloch, Jatoi ▪ Baloch, Makrani ▪ Bandhamati, Muslim ▪ Bangali, Muslim ▪ Bania, Muslim ▪ Banjara, Muslim ▪ Bansphor, Muslim ▪ Baria, Muslim ▪ Bari, Muslim ▪ Barutgar ▪ Batwal, Muslim ▪ Bazigar, Muslim ▪ Bedar, Kashmir, Muslim ▪ Bedia, Muslim ▪ Beldar, Muslim ▪ Bhand, Muslim ▪ Bhangi, Muslim ▪ Bharbhunja, Muslim ▪ Bhathiara, Muslim ▪ Bhat, Muslim ▪ Bhirai ▪ Bhisti ▪ Bhoi, Muslim ▪ Biar, Muslim ▪ Bihari Muslim ▪ Bisati ▪ Bishnoi, Muslim ▪ Brahman ▪ Budhan, Muslim ▪ Chakketakare ▪ Chamar, Muslim ▪ Changar ▪ Chapparband, Muslim ▪ Chhalapdar ▪ Chhimba, Muslim ▪ Chhipa, Muslim ▪ Chik, Muslim ▪ Chungar ▪ Darzi, Muslim ▪ Deshwali, Muslim ▪ Dharhi, Muslim ▪ Dhobi, Muslim ▪ Dholi, Muslim ▪ Domal ▪ Dom, Muslim ▪ Faqir ▪ Gadaria, Muslim ▪ Gaddi ▪ Gandhi, Muslim ▪ Gardi, Muslim ▪ Garoda, Muslim ▪ Ghasi, Muslim ▪ Ghirath, Muslim ▪ Ghosi, Muslim ▪ Gidhiya, Muslim ▪ Goriya, Muslim ▪ Gujar, Muslim ▪ Hajam ▪ Halalkhor, Muslim ▪ Halwai, Muslim ▪ Hammal ▪ Harni ▪ Jat, Bajwa, Muslim ▪ Jat, Chima, Muslim ▪ Jat, Dehia, Muslim ▪ Jat, Dhariwal, Muslim ▪ Jat, Dhillon, Muslim ▪ Jat, Gahlot, Muslim ▪ Jat, Ghatwal, Muslim ▪ Jat, Gil, Muslim ▪ Jatigar ▪ Jat, Kharral, Muslim ▪ Jat, Mann, Muslim ▪ Jat, Muslim ▪ Jat, Sarai, Muslim ▪ Jat, Sidhu, Muslim ▪ Jat, Sindhu, Muslim ▪ Jat, Varaich, Muslim ▪ Jat, Virk, Muslim ▪ Jhojha ▪ Jhojha, Muslim ▪ Jogi, Muslim ▪ Kachera, Muslim ▪ Kachhi, Muslim ▪ Kaghzi ▪ Kahar, Muslim ▪ Kalwar, Muslim ▪ Kamboh, Muslim ▪ Kanai ▪ Kanjar, Muslim ▪ Kashmiri Muslim ▪ Kayastha, Muslim ▪ Khadim ▪ Khangar, Muslim ▪ Khatik, Muslim ▪ Khati, Muslim ▪ Koiri, Muslim ▪ Konkanese ▪ Kumangar ▪ Kumhar, Muslim ▪ Kumhiar, Muslim ▪ Kunjra ▪ Kurmi, Muslim ▪ Laheri, Muslim ▪ Lodha, Muslim ▪ Lohar, Muslim ▪ Lunia, Muslim ▪ Machhi, Muslim ▪ Madari ▪ Mahtam, Muslim ▪ Makh ▪ Mali, Muslim ▪ Manihar ▪ Mawalud ▪ Meo, Muslim ▪ Merat, Muslim ▪ Mina ▪ Mirasi, Muslim ▪ Mochi, Muslim ▪ Moghal ▪ Mohajir Muslim ▪ Mukeri, Muslim ▪ Murao, Muslim ▪ Naita ▪ Nalband ▪ Nanbai ▪ Nargir ▪ Nat, Muslim ▪ Pakhiwara ▪ Pankhiya ▪ Pashtun, Northern ▪ Pasi, Muslim ▪ Patvekari, Muslim ▪ Patwa, Muslim ▪ Pawaria, Hindu ▪ Pawaria, Muslim ▪ Pindara ▪ Pinjara ▪ Putliwale ▪ Qalaigar ▪ Qalandar ▪ Qarol ▪ Qassab ▪ Qazi ▪ Rajput, Awan ▪ Rajput, Bais, Muslim ▪ Rajput, Bhale Sultan ▪ Rajput, Bhatti, Muslim ▪ Rajput, Chauhan, Muslim ▪ Rajput, Gaharwal ▪ Rajput, Garewal, Muslim ▪ Rajput, Joia, Muslim ▪ Rajput, Khaimkani ▪ Rajput, Mandahar ▪ Rajput, Muslim ▪ Rajput, Nau ▪ Rajput Ponwar ▪ Rajput, Pundir, Muslim ▪ Rajput, Ragbansi ▪ Ramdasia, Muslim ▪ Rangrez, Muslim ▪ Rasua ▪ Rayeen, Muslim ▪ Sahisia ▪ Saini, Muslim ▪ Sangtarash ▪ Saun ▪ Sayyid ▪ Shaikh ▪ Shorgar, Muslim ▪ Sikligar, Muslim ▪ Silpkar, Muslim ▪ Sonar, Muslim ▪ South Asian, general ▪ Sunnak ▪ Taga, Muslim ▪ Takari ▪ Tamboli, Muslim ▪ Tawaif, Muslim ▪ Teli, Muslim ▪ Thakuria ▪ Thathera, Muslim ▪ Tirgar, Muslim ▪ Ulema, Muslim ▪ Urdu ▪ Usta ▪ Vaddar, Muslim ▪ Yadav, Muslim
Thông tin về Urdu
Các thông tin khác: Understand Hindi;Strong Islamic;Cultivators,Artis
Dân số: 64,000,000
Trình độ học vấn: 25
Làm việc với GRN bằng ngôn ngữ này.
Bạn có thể cung cấp thông tin, dịch thuật hoặc hỗ trợ ghi âm bằng ngôn ngữ này không? Bạn có thể tài trợ cho việc ghi âm bằng ngôn ngữ này hoặc ngôn ngữ khác không? Liên lạc với Đường dây nóng của bộ phận Ngôn ngữ của GRN.
Lưu ý rằng GRN là một tổ chức phi lợi nhuận, và không trả thù lao cho phiên dịch hay những người trợ giúp về ngôn ngữ. Mọi sự hỗ trợ đều là tình nguyện.