Bhunjia ngôn ngữ
Ngôn ngữ: Bhunjia
Mã ngôn ngữ theo chuẩn quốc tế ISO: bhu
Phạm vi ngôn ngữ: ISO Language
Trạng thái ngôn ngữ: Verified
Số hiệu ngôn ngữ trên GRN: 8073
IETF Language Tag: bhu
download Tải xuống
Mẫu của Bhunjia
Tải xuống Bhunjia - The Two Roads.mp3
Các bài đã có sẵn bằng Bhunjia
Những bản ghi âm được thiết kế cho việc truyền giảng và giảng dạy Kinh Thánh cơ bản để mang sứ điệp Tin Mừng cho những người không biết chữ hoặc là từ các nền văn hóa miệng, đặc biệt là nhóm người được tiếp cận.
![Bane Khabar [Tin mừng]](https://static.globalrecordings.net/300x200/gn-00.jpg)
Bane Khabar [Tin mừng]
Các bài học Kinh thánh bằng âm thanh-hình ảnh qua 40 bức tranh với cái nhìn tổng quan về Kinh thánh từ Sáng Thế đến Đấng Christ và những lời dạy về đời sống Cơ Đốc nhân. Sử dụng cho việc truyền giáo và mở mang Hội thánh.

Gặp gỡ Đức Chúa Trời Tạo Hóa
Tuyển tập các truyện tích Kinh thánh bằng âm thanh và thông điêoj truyền giảng đem đến những giải thích về sự cứu rỗi và dạy dỗ về niềm tin Cơ đốc
Tải xuống Bhunjia
speaker Language MP3 Audio Zip (85.4MB)
headphones Language Low-MP3 Audio Zip (22.6MB)
slideshow Language MP4 Slideshow Zip (167.8MB)
Tên gọi khác cho Bhunjia
Bhumia
Bhumjiya
Bhunjiya
Bunjia
Chakotia Bhunjia
Chinda Bhunjia
भुंजिया (Tên bản xứ)
Nơi Bhunjia được nói
Ấn Độ - Indigenous ngôn ngữ star
Nhóm người nói Bhunjia
Bhunjia
Thông tin về Bhunjia
Các thông tin khác: Bilingual in Chattisgarhi and Hindi; sometimes called a divergent dialect of Halbi.
Dân số: 6,790
Làm việc với GRN bằng ngôn ngữ này.
Bạn có thể cung cấp thông tin, dịch thuật hoặc hỗ trợ ghi âm bằng ngôn ngữ này không? Bạn có thể tài trợ cho việc ghi âm bằng ngôn ngữ này hoặc ngôn ngữ khác không? Liên lạc với Đường dây nóng của bộ phận Ngôn ngữ của GRN.
Lưu ý rằng GRN là một tổ chức phi lợi nhuận, và không trả thù lao cho phiên dịch hay những người trợ giúp về ngôn ngữ. Mọi sự hỗ trợ đều là tình nguyện.