Kala: Manidalai ngôn ngữ
Ngôn ngữ: Kala: Manidalai
Loại ngôn ngữ theo chuẩn quốc tế ISO: Kala [kcl]
Phạm vi ngôn ngữ: Language Variety
Trạng thái ngôn ngữ: Verified
Số hiệu ngôn ngữ trên GRN: 26252
IETF Language Tag: kcl-x-HIS26252
ROLV (ROD) Mã đa dạng ngôn ngữ: 26252
Các bài đã có sẵn bằng Kala: Manidalai
Hiện tại chúng tôi chưa có bản thu nào khả dụng cho ngôn ngữ này.
Recordings in related languages

Lời sự sống 2 (in Kala)
Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc. Same both sides.
File Âm Thanh/Video từ những nguồn khác
Christian videos, Bibles and songs in Kala - (SaveLongGod)
Tên gọi khác cho Kala: Manidalai
Manidala
Nơi Kala: Manidalai được nói
Các ngôn ngữ liên quan đến Kala: Manidalai
- Kala (ISO Language) volume_up
- Kala: Manidalai (Language Variety)
- Kala: Kamiali-Aleso-Kui (Language Variety)
- Kala: Lambu (Language Variety)
Làm việc với GRN bằng ngôn ngữ này.
Bạn có thể cung cấp thông tin, dịch thuật hoặc hỗ trợ ghi âm bằng ngôn ngữ này không? Bạn có thể tài trợ cho việc ghi âm bằng ngôn ngữ này hoặc ngôn ngữ khác không? Liên lạc với Đường dây nóng của bộ phận Ngôn ngữ của GRN.
Lưu ý rằng GRN là một tổ chức phi lợi nhuận, và không trả thù lao cho phiên dịch hay những người trợ giúp về ngôn ngữ. Mọi sự hỗ trợ đều là tình nguyện.