Lựa chọn ngôn ngữ

mic

Chia sẻ

Chia sẻ đường dẫn

QR code for https://globalrecordings.net/language/13202

Maasai: Iloodokilani ngôn ngữ

Tên ngôn ngữ: Maasai: Iloodokilani
Loại ngôn ngữ theo chuẩn quốc tế ISO: Maasai [mas]
Phạm vi ngôn ngữ: Language Variety
Trạng thái ngôn ngữ: Verified
Số hiệu ngôn ngữ trên GRN: 13202
IETF Language Tag: mas-x-HIS13202
ROLV (ROD) Mã đa dạng ngôn ngữ: 13202

Các bài đã có sẵn bằng Maasai: Iloodokilani

Hiện tại chúng tôi chưa có bản thu nào khả dụng cho ngôn ngữ này.

Recordings in related languages

Good News
58:56
Good News (in ɔl Maa [Maasai])

Các bài học Kinh thánh bằng âm thanh-hình ảnh qua 40 bức tranh với cái nhìn tổng quan về Kinh thánh từ Sáng Thế đến Đấng Christ và những lời dạy về đời sống Cơ Đốc nhân. Sử dụng cho việc truyền giáo và mở mang Hội thánh.

Look, Listen & Live 1 Beginning with GOD
57:57
Look, Listen & Live 1 Beginning with GOD (in ɔl Maa [Maasai])

Quyển 1 bao gồm loạt truyện tích Kinh Thánh nghe-nhìn về A-đam, Nô-ê, Gióp, Áp-bra-ham. Dành cho việc truyền giảng, gây dựng Hội Thánh và giảng dạy Thánh Kinh có hệ thống.

Look, Listen & Live 2 Mighty Men of GOD
48:09
Look, Listen & Live 2 Mighty Men of GOD (in ɔl Maa [Maasai])

Hãy chọn 2 trong số các câu chuyện Kinh Thánh dưới dạng nghe-nhìn về Jacod, Joseph, Moses. Dành cho mục đích truyền bá Phúc âm, mở mang nhà thờ và những lời răn của đạo Thiên chúa có hệ thống

Look, Listen & Live 3 Victory through GOD
57:26
Look, Listen & Live 3 Victory through GOD (in ɔl Maa [Maasai])

Quyển sách thứ 3 trong số các câu chuyện Kinh thánh dưới dạng nghe-nhìn về Joshua, Deborah, Gideon, Samson. Dành cho mục địch truyền bá Phúc Âm, mở mang nhà thờ và những điều dạy của Chúa một cách logic

Look, Listen & Live 4 Servants of GOD
58:05
Look, Listen & Live 4 Servants of GOD (in ɔl Maa [Maasai])

Quyển thứ 4 trong một loạt chuyện Kinh thánh dạng nghe nhìn về Ruth, Samuel, David, Elijah. Để truyền bá Kinh phúc âm, mở mang nhà thờ và dạy về đạo Thiên Chúa một cách có hệ thống

Look, Listen & Live 5 On Trial for GOD
49:40
Look, Listen & Live 5 On Trial for GOD (in ɔl Maa [Maasai])

Quyển thứ 5 trong một loạt chuyện Kinh thánh dạng nghe nhìn về Ruth, Samuel, David, Elijah. Để truyền bá Kinh phúc âm, mở mang nhà thờ và dạy về đạo Thiên Chúa một cách có hệ thống

Look, Listen & Live 6 JESUS - Teacher & Healer
49:26
Look, Listen & Live 6 JESUS - Teacher & Healer (in ɔl Maa [Maasai])

Quyển thứ 6 trong một loạt chuyện Kinh thánh dạng nghe nhìn về Ruth, Samuel, David, Elijah. Để truyền bá Kinh phúc âm, mở mang nhà thờ và dạy về đạo Thiên Chúa một cách có hệ thống

Look, Listen & Live 7 JESUS - Lord & Saviour
48:59
Look, Listen & Live 7 JESUS - Lord & Saviour (in ɔl Maa [Maasai])

Quyển 7 bao gồm loat truyện tích Kinh Thánh Nghe-Nhìn về Chúa Jesus, bắt đầu từ sách Phúc âm Lu-ca và Giăng. Dành cho mục đích truyền giảng, gây dựng Hội thánh và giảng dạy Thánh Kinh có hệ thống.

Look, Listen & Live 8 Acts of the HOLY SPIRIT
58:53
Look, Listen & Live 8 Acts of the HOLY SPIRIT (in ɔl Maa [Maasai])

Quyển thứ 8 trong một loạt chuyện Kinh thánh dạng nghe nhìn về Ruth, Samuel, David, Elijah. Để truyền bá Kinh phúc âm, mở mang nhà thờ và dạy về đạo Thiên Chúa một cách có hệ thống

Words of Life 1
1:00:22
Words of Life 1 (in ɔl Maa [Maasai])

Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

Words of Life 2
30:05
Words of Life 2 (in ɔl Maa [Maasai])

Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

Words of Life 3
35:41
Words of Life 3 (in ɔl Maa [Maasai])

Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

Words of Life 4
34:52
Words of Life 4 (in ɔl Maa [Maasai])

Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

Words of Life 5
43:00
Words of Life 5 (in ɔl Maa [Maasai])

Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

Words of Life 6
48:00
Words of Life 6 (in ɔl Maa [Maasai])

Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

Words of Life 7
43:00
Words of Life 7 (in ɔl Maa [Maasai])

Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

Songs 1
49:21
Songs 1 (in ɔl Maa [Maasai])

Phần sưu tầm các bản nhạc, bài hát và giai điệu Thánh ca

Songs 2
57:30
Songs 2 (in ɔl Maa [Maasai])

Phần sưu tầm các bản nhạc, bài hát và giai điệu Thánh ca

Songs 3
57:50
Songs 3 (in ɔl Maa [Maasai])

Phần sưu tầm các bản nhạc, bài hát và giai điệu Thánh ca

Great Questions & Life
2:41:26
Great Questions & Life (in ɔl Maa [Maasai])

Các thông điệp từ những tín đồ cho công cuộc truyền giảng, tăng trưởng và khích lệ. Có thể có nhấn mạnh thuộc tôn giáo nhưng theo khuôn khổ dạy dỗ của Cơ đốc giáo.

Holy Spirit
2:55:59
Holy Spirit (in ɔl Maa [Maasai])

Các thông điệp từ những tín đồ cho công cuộc truyền giảng, tăng trưởng và khích lệ. Có thể có nhấn mạnh thuộc tôn giáo nhưng theo khuôn khổ dạy dỗ của Cơ đốc giáo.

Life of Christ
2:12:40
Life of Christ (in ɔl Maa [Maasai])

Các thông điệp từ những tín đồ cho công cuộc truyền giảng, tăng trưởng và khích lệ. Có thể có nhấn mạnh thuộc tôn giáo nhưng theo khuôn khổ dạy dỗ của Cơ đốc giáo.

New Life
3:02:27
New Life (in ɔl Maa [Maasai])

Các thông điệp từ những tín đồ cho công cuộc truyền giảng, tăng trưởng và khích lệ. Có thể có nhấn mạnh thuộc tôn giáo nhưng theo khuôn khổ dạy dỗ của Cơ đốc giáo.

File Âm Thanh/Video từ những nguồn khác

Broadcast audio/video volume_up (TWR)
Jesus Film in Maasai video_camera_front (Jesus Film Project)
The New Testament - Maasai volume_up (Faith Comes By Hearing)
The Promise - Bible Stories - Maasai volume_up (Story Runners)

Tên gọi khác cho Maasai: Iloodokilani

Iloodokilani

Nơi Maasai: Iloodokilani được nói

Kenya (bằng Kajiado, Kiambu, Laikipia, Narok, Taita-Taveta) star

Các ngôn ngữ liên quan đến Maasai: Iloodokilani

Thông tin về Maasai: Iloodokilani

Dân số: 883,000

Làm việc với GRN bằng ngôn ngữ này.

Bạn có thể cung cấp thông tin, dịch thuật hoặc hỗ trợ ghi âm bằng ngôn ngữ này không? Bạn có thể tài trợ cho việc ghi âm bằng ngôn ngữ này hoặc ngôn ngữ khác không? Liên lạc với Đường dây nóng của bộ phận Ngôn ngữ của GRN.

Lưu ý rằng GRN là một tổ chức phi lợi nhuận, và không trả thù lao cho phiên dịch hay những người trợ giúp về ngôn ngữ. Mọi sự hỗ trợ đều là tình nguyện.