Kambera: Uma Ratu Nggai ngôn ngữ
Ngôn ngữ: Kambera: Uma Ratu Nggai
Loại ngôn ngữ theo chuẩn quốc tế ISO: Kambera [xbr]
Phạm vi ngôn ngữ: Language Variety
Trạng thái ngôn ngữ: Verified
Số hiệu ngôn ngữ trên GRN: 11474
IETF Language Tag: xbr-x-HIS11474
ROLV (ROD) Mã đa dạng ngôn ngữ: 11474
Các bài đã có sẵn bằng Kambera: Uma Ratu Nggai
Hiện tại chúng tôi chưa có bản thu nào khả dụng cho ngôn ngữ này.
Recordings in related languages

Tin mừng (in Kambera)
Các bài học Kinh thánh bằng âm thanh-hình ảnh qua 40 bức tranh với cái nhìn tổng quan về Kinh thánh từ Sáng Thế đến Đấng Christ và những lời dạy về đời sống Cơ Đốc nhân. Sử dụng cho việc truyền giáo và mở mang Hội thánh.

Lời sự sống (in Kambera)
Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.
File Âm Thanh/Video từ những nguồn khác
Jesus Christ Film Project films - Kambera - (Toko Media Online)
Jesus Film in Kambera - (Jesus Film Project)
Tên gọi khác cho Kambera: Uma Ratu Nggai
Uma Ratu Nggai
Umbu Ratu Nggai
Nơi Kambera: Uma Ratu Nggai được nói
Các ngôn ngữ liên quan đến Kambera: Uma Ratu Nggai
- Kambera (ISO Language) volume_up
- Kambera: Uma Ratu Nggai (Language Variety)
- Kambera: Kanatang (Language Variety)
- Kambera: Lewa (Language Variety)
- Kambera: Mangili-Waijelo (Language Variety)
- Kambera: Melolo (Language Variety)
- Kambera: Southern Sumba (Language Variety)
Thông tin về Kambera: Uma Ratu Nggai
Dân số: 200,000
Làm việc với GRN bằng ngôn ngữ này.
Bạn có thể cung cấp thông tin, dịch thuật hoặc hỗ trợ ghi âm bằng ngôn ngữ này không? Bạn có thể tài trợ cho việc ghi âm bằng ngôn ngữ này hoặc ngôn ngữ khác không? Liên lạc với Đường dây nóng của bộ phận Ngôn ngữ của GRN.
Lưu ý rằng GRN là một tổ chức phi lợi nhuận, và không trả thù lao cho phiên dịch hay những người trợ giúp về ngôn ngữ. Mọi sự hỗ trợ đều là tình nguyện.