Lựa chọn ngôn ngữ

mic

Chia sẻ

Chia sẻ đường dẫn

QR code for https://globalrecordings.net/program/80506

หนังสือรูปภาพ ดู ฟัง แล้วรับชีวิต เล่มที่ 6 พระเยซูเป็นผู้สอนและผู้รักษา [Nhìn, nghe và sống 6 CHÚA GIÊ-XU - Giáo viên & Người chữa bệnh] - Thai: Central

Bản nghe này có hữu ích không?

Hãy kể với chúng tôi

Quyển thứ 6 trong một loạt chuyện Kinh thánh dạng nghe nhìn về Ruth, Samuel, David, Elijah. Để truyền bá Kinh phúc âm, mở mang nhà thờ và dạy về đạo Thiên Chúa một cách có hệ thống

Tên chương trình: 80506
Các tin tức cập nhật: 32:16
Ngôn ngữ: Thai: Central
description Đọc kịch bản
download Tải xuống

ดนตรี บทนำและรูปภาพที่ 1 พระเยซูสั่งสอนประชาชน (มัทธิว 5:1-2) [Music-Intro-Hình 1 (Rùp 1: Yàc Je-su pơto pơđar vual-vơla)]
1:42

1. ดนตรี บทนำและรูปภาพที่ 1 พระเยซูสั่งสอนประชาชน (มัทธิว 5:1-2) [Music-Intro-Hình 1 (Rùp 1: Yàc Je-su pơto pơđar vual-vơla)]

รูปภาพที่ 2 บ้านสองหลัง (มัทธิว 7:24-27) [Hình 2 (Rùp 2: Dua voh sàc)]
1:01

2. รูปภาพที่ 2 บ้านสองหลัง (มัทธิว 7:24-27) [Hình 2 (Rùp 2: Dua voh sàc)]

รูปภาพที่ 3 อย่าซ่อนความสว่างของพระเจ้า (มัทธิว 5:14-16) [Hình 3 (Rùp 3: Kơyua mưng đeng nữn dơgrữq mơnuĩh ròq iãq bôh)]
1:07

3. รูปภาพที่ 3 อย่าซ่อนความสว่างของพระเจ้า (มัทธิว 5:14-16) [Hình 3 (Rùp 3: Kơyua mưng đeng nữn dơgrữq mơnuĩh ròq iãq bôh)]

รูปภาพที่ 4 ชาวโรมันทำร้ายชาวยิว (มัทธิว 5:38-42) [Hình 4 (Rùp 4: Sa aràc mơnuĩh Rô-ma poh sa aràc mơnuĩh Ju-đa)]
1:00

4. รูปภาพที่ 4 ชาวโรมันทำร้ายชาวยิว (มัทธิว 5:38-42) [Hình 4 (Rùp 4: Sa aràc mơnuĩh Rô-ma poh sa aràc mơnuĩh Ju-đa)]

รูปภาพที่ 5 การอธิษฐานต่อพระเจ้า (มัทธิว 6:5-15) [Hình 5 (Rùp 5: iơu lơkơu sì Yàc Pô Lơngĩq)]
1:08

5. รูปภาพที่ 5 การอธิษฐานต่อพระเจ้า (มัทธิว 6:5-15) [Hình 5 (Rùp 5: iơu lơkơu sì Yàc Pô Lơngĩq)]

รูปภาพที่ 6 คนชั่วหว่านวัชพืช (มัทธิว 13:24-30,36-43) [Hình 6 (Rùp 6: Mơnuĩh iãh dràq rỡq)]
1:07

6. รูปภาพที่ 6 คนชั่วหว่านวัชพืช (มัทธิว 13:24-30,36-43) [Hình 6 (Rùp 6: Mơnuĩh iãh dràq rỡq)]

รูปภาพที่ 7 พระเยซูกับเด็กๆ (มัทธิว 18:1-6, 19:13-15) [Hình 7 (Rùp 7: Yàc Je-su sì anàq lơđeh tìt)]
1:16

7. รูปภาพที่ 7 พระเยซูกับเด็กๆ (มัทธิว 18:1-6, 19:13-15) [Hình 7 (Rùp 7: Yàc Je-su sì anàq lơđeh tìt)]

รูปภาพที่ 8 ผู้เลี้ยงแกะและแกะ (มัทธิว 18:12-14) [Hình 8 (Rùp 8: Mơnuĩh dlãc avo sì anàq avo)]
0:56

8. รูปภาพที่ 8 ผู้เลี้ยงแกะและแกะ (มัทธิว 18:12-14) [Hình 8 (Rùp 8: Mơnuĩh dlãc avo sì anàq avo)]

รูปภาพที่ 9 คนใช้ที่ไม่ยอมให้อภัย (มัทธิว 18:21-35) [Hình 9 (Rùp 9: Mơnuĩh halôt ôh anĩt anar)]
1:31

9. รูปภาพที่ 9 คนใช้ที่ไม่ยอมให้อภัย (มัทธิว 18:21-35) [Hình 9 (Rùp 9: Mơnuĩh halôt ôh anĩt anar)]

รูปภาพที่ 10 คนงานรับค่าจ้างของตน (มัทธิว 20:1-16) [Hình 10 (Rùp 10: Mơnuĩh ngãq tồq mãq jin)]
1:32

10. รูปภาพที่ 10 คนงานรับค่าจ้างของตน (มัทธิว 20:1-16) [Hình 10 (Rùp 10: Mơnuĩh ngãq tồq mãq jin)]

รูปภาพที่ 11 หญิงห้าคน ที่อยู่นอกประตู (มัทธิว 25:1-13) [Hình 11 (Rùp 11: Lơmã mơnuĩh kamơi dòq lơniãu bãc)]
1:29

11. รูปภาพที่ 11 หญิงห้าคน ที่อยู่นอกประตู (มัทธิว 25:1-13) [Hình 11 (Rùp 11: Lơmã mơnuĩh kamơi dòq lơniãu bãc)]

รูปภาพที่ 12 นายกับคนรับใช้ (มัทธิว 25:14-30) [Hình 12 (Rùp 12: Mơnuĩh pô sì dơgrữq mơnuĩh halôt)]
1:18

12. รูปภาพที่ 12 นายกับคนรับใช้ (มัทธิว 25:14-30) [Hình 12 (Rùp 12: Mơnuĩh pô sì dơgrữq mơnuĩh halôt)]

รูปภาพที่ 13 พระเยซูรับบัพติศมา (มาระโก 1:4-11) [Hình 13 (Rùp 13: Yàc Je-su ngãq bãp-tem)]
1:41

13. รูปภาพที่ 13 พระเยซูรับบัพติศมา (มาระโก 1:4-11) [Hình 13 (Rùp 13: Yàc Je-su ngãq bãp-tem)]

รูปภาพที่ 14 พระเยซูเลือกสาวก (มาระโก 1:14-20) [Hình 14 (Rùp 14: Yàc Je-su duãt rơwah mơnuĩh mơgru)]
1:25

14. รูปภาพที่ 14 พระเยซูเลือกสาวก (มาระโก 1:14-20) [Hình 14 (Rùp 14: Yàc Je-su duãt rơwah mơnuĩh mơgru)]

รูปภาพที่ 15 ชายโรคเรื้อนคนหนึ่ง (มาระโก 1:40-45) [Hình 15 (Rùp 15: Mơnuĩh ruãq kao)]
1:05

15. รูปภาพที่ 15 ชายโรคเรื้อนคนหนึ่ง (มาระโก 1:40-45) [Hình 15 (Rùp 15: Mơnuĩh ruãq kao)]

รูปภาพที่ 16 ชายผู้ถูกหย่อนลงมาจากหลังคา (มาระโก 2:1-12) [Hình 16 (Rùp 16: Mơnuĩh trôt mưng acho sàc)]
1:29

16. รูปภาพที่ 16 ชายผู้ถูกหย่อนลงมาจากหลังคา (มาระโก 2:1-12) [Hình 16 (Rùp 16: Mơnuĩh trôt mưng acho sàc)]

รูปภาพที่ 17 พระเยซูรักษาชายมือลีบ (มาระโก 3:1-5) [Hình 17 (Rùp 17: Yàc Je-su pơkhơih mơnuĩh krao tơngãn)]
1:31

17. รูปภาพที่ 17 พระเยซูรักษาชายมือลีบ (มาระโก 3:1-5) [Hình 17 (Rùp 17: Yàc Je-su pơkhơih mơnuĩh krao tơngãn)]

รูปภาพที่ 18 พระเยซูทำให้ลมพายุสงบลง (มาระโก 4:35-41) [Hình 18 (Rùp 18: Yàc Je-su ngãq ga rơvùq kađữc rĩc)]
1:19

18. รูปภาพที่ 18 พระเยซูทำให้ลมพายุสงบลง (มาระโก 4:35-41) [Hình 18 (Rùp 18: Yàc Je-su ngãq ga rơvùq kađữc rĩc)]

รูปภาพที่ 19 หญิงคนหนึ่งท่ามกลางฝูงชน (มาระโก 5:25-34) [Hình 19 (Rùp 19: Mơnuĩh kamơi dòq dơlãp tơpuôl mơnuĩh lu)]
1:26

19. รูปภาพที่ 19 หญิงคนหนึ่งท่ามกลางฝูงชน (มาระโก 5:25-34) [Hình 19 (Rùp 19: Mơnuĩh kamơi dòq dơlãp tơpuôl mơnuĩh lu)]

รูปภาพที่ 20 พระเยซูกับเด็กที่ตายแล้ว (มาระโก 5:22-24 , 35-43) [Hình 20 (Rùp 20: Yàc Je-su sì anàq kamơi dòq blơ Bài hát mơtai)]
1:28

20. รูปภาพที่ 20 พระเยซูกับเด็กที่ตายแล้ว (มาระโก 5:22-24 , 35-43) [Hình 20 (Rùp 20: Yàc Je-su sì anàq kamơi dòq blơ Bài hát mơtai)]

รูปภาพที่ 21 พระเยซูกับหญิงต่างด้าว (มาระโก 7:24-30) [Hình 21 (Rùp 21: Yàc Je-su sì mơnuĩh kamơi pơjeh pơtiàt lơniãu)]
1:19

21. รูปภาพที่ 21 พระเยซูกับหญิงต่างด้าว (มาระโก 7:24-30) [Hình 21 (Rùp 21: Yàc Je-su sì mơnuĩh kamơi pơjeh pơtiàt lơniãu)]

รูปภาพที่ 22 พระเยซูกับชายหูหนวกพูดติดอ่าง (มาระโก 7:31-37) [Hình 22 (Rùp 22: Yàc Je-su sì mơnuĩh tơngoh kamlo)]
1:14

22. รูปภาพที่ 22 พระเยซูกับชายหูหนวกพูดติดอ่าง (มาระโก 7:31-37) [Hình 22 (Rùp 22: Yàc Je-su sì mơnuĩh tơngoh kamlo)]

รูปภาพที่ 23 พระเยซูรักษาชายตาบอด (มาระโก 8:22-26) [Hình 23 (Rùp 23: Yàc Je-su pơkhơi mơnuĩh vồp)]
1:02

23. รูปภาพที่ 23 พระเยซูรักษาชายตาบอด (มาระโก 8:22-26) [Hình 23 (Rùp 23: Yàc Je-su pơkhơi mơnuĩh vồp)]

รูปภาพที่ 24 พระเยซูรักษาเด็กถูกผีเข้า (มาระโก 9:14-27) [Hình 24 (Rùp 24: Yàc Je-su pơsồq pơkhơih sa aràc anàq tìt kađòc kamlai ãp)]
0:52

24. รูปภาพที่ 24 พระเยซูรักษาเด็กถูกผีเข้า (มาระโก 9:14-27) [Hình 24 (Rùp 24: Yàc Je-su pơsồq pơkhơih sa aràc anàq tìt kađòc kamlai ãp)]

Tải xuống

Copyright © 1998 GRN. This recording may be freely copied for personal or local ministry use on condition that it is not modified, and it is not sold or bundled with other products which are sold.

Liên hệ với chúng tôi cho các câu hỏi về việc sử dụng được phép các bản ghi âm này hoặc để được phép phân phối lại chúng theo những cách khác với những cách được phép ở trên.

Thông tin liên quant

Sử dụng nguồn dữ liệu nghe nhìn của GRN thế nào? 1- Chia sẻ lời răn sẽ dễ dàng - Bài này giới thiệu về một trong những cách khác nhau để sử dụng nguồn dữ liệu nghe nhìn cho từng mục

Băng nghe và video "Hãy nhìn, lắng nghe và sống" - Một bộ gồm 8 chương trình bao gồm 24 bức tranh, mỗi bức mô tả từng lời dạy Thiên Chúa giáo. Một series giới thiệu các nhân vật trong Kinh Cựu ước, cuộc đời của Chúa Jesu và các nhà thờ hồi mới thành lập

Maasai Arusha (Tanzania) Distribution - The Arusha Maasai spend most of their time collecting cows to add to their cattle herd, as it indicated a higher economic status.

Copyright and Licensing - GRN shares its audio, video and written scripts under Creative Commons

Creating DVDs using the GRN Slide show Videos - How to burn DVDs for specific people groups you are trying to reach

Choosing the audio or video format to download - What audio and video file formats are available from GRN, and which one is best to use?