Lựa chọn ngôn ngữ

mic

Chia sẻ

Chia sẻ đường dẫn

QR code for https://globalrecordings.net/program/66979

LLL7: Jesu - Bwana Na Mokoli [Nhìn, nghe và sống7 CHÚA GIÊ-XU - Chúa & Đấng cứu thế] - Kigiryama: Rabai

Bản nghe này có hữu ích không?

Hãy kể với chúng tôi

Quyển 7 bao gồm loat truyện tích Kinh Thánh Nghe-Nhìn về Chúa Jesus, bắt đầu từ sách Phúc âm Lu-ca và Giăng. Dành cho mục đích truyền giảng, gây dựng Hội thánh và giảng dạy Thánh Kinh có hệ thống.

Tên chương trình: 66979
Các tin tức cập nhật: 35:34
Ngôn ngữ: Kigiryama: Rabai
description Đọc kịch bản
download Tải xuống

Kuvyalwa Kwa Jesu [Hình 1 (Rùp 1: Kaya luãq yuôt Je-su)]
1:20

2. Kuvyalwa Kwa Jesu [Hình 1 (Rùp 1: Kaya luãq yuôt Je-su)]

Jesu Wagaluza Madzi Kukala Divai [Hình 2 (Rùp 2: Yàc Je-su ngãq ia tơviãq jơc alãc)]
1:18

3. Jesu Wagaluza Madzi Kukala Divai [Hình 2 (Rùp 2: Yàc Je-su ngãq ia tơviãq jơc alãc)]

Jesu Wagomba Na Nikodemo [Hình 3 (Rùp 3: Yàc Je-su đơp dlài sì Ni-kô-đem)]
1:26

4. Jesu Wagomba Na Nikodemo [Hình 3 (Rùp 3: Yàc Je-su đơp dlài sì Ni-kô-đem)]

Mutawali Yunapigira Jesu Mavindi [Hình 4 (Rùp 4: Sa aràc mơnuĩh pô ganuar apãt akõq tơpuôl ling agual tơùq di anãq Yàc Je-su)]
1:13

5. Mutawali Yunapigira Jesu Mavindi [Hình 4 (Rùp 4: Sa aràc mơnuĩh pô ganuar apãt akõq tơpuôl ling agual tơùq di anãq Yàc Je-su)]

Mwanalume Munyonge Chisimani [Hình 5 (Rùp 5: Mơnuĩh quẽt dòq jẽq dơnao ia)]
1:33

6. Mwanalume Munyonge Chisimani [Hình 5 (Rùp 5: Mơnuĩh quẽt dòq jẽq dơnao ia)]

Jesu Warisa Atu Alifu Tsano [Hình 6 (Rùp 6: Yàc Je-su vrơi 5000 mơnuĩh bõc)]
1:34

7. Jesu Warisa Atu Alifu Tsano [Hình 6 (Rùp 6: Yàc Je-su vrơi 5000 mơnuĩh bõc)]

Jesu Yunenenda Dzulu Ya Madzi [Hình 7 (Rùp 7: Yàc Je-su nao pãq dlòc ia tơsìq)]
1:04

8. Jesu Yunenenda Dzulu Ya Madzi [Hình 7 (Rùp 7: Yàc Je-su nao pãq dlòc ia tơsìq)]

Jesu Yunavhoza Chipofu [Hình 8 (Rùp 8: Yàc Je-su pơkhơi mơnuĩh vồp)]
1:28

9. Jesu Yunavhoza Chipofu [Hình 8 (Rùp 8: Yàc Je-su pơkhơi mơnuĩh vồp)]

Jesu Yuna Mwiha Lazaro Kula Mbirani [Hình 9 (Rùp 9: Yàc Je-su iơu La-sa-rơ hadiuq wơq)]
1:31

10. Jesu Yuna Mwiha Lazaro Kula Mbirani [Hình 9 (Rùp 9: Yàc Je-su iơu La-sa-rơ hadiuq wơq)]

Jesu Wafa Musalabani [Hình 10 (Rùp 10: Yàc Je-su mơtai pãq dlòc kơyơu chơkãl)]
1:54

11. Jesu Wafa Musalabani [Hình 10 (Rùp 10: Yàc Je-su mơtai pãq dlòc kơyơu chơkãl)]

Mariamu Na Jesu Mbirani [Hình 11 (Rùp 11: Ma-ri sì Yàc Je-su pãq anĩh vơnẽq atơu)]
1:25

12. Mariamu Na Jesu Mbirani [Hình 11 (Rùp 11: Ma-ri sì Yàc Je-su pãq anĩh vơnẽq atơu)]

Jesu Waomberera Asenae [Hình 12 (Rùp 12: Yàc Je-su pabôh tơviãq sì dơgrữq mơnuĩh mơgru)]
1:39

13. Jesu Waomberera Asenae [Hình 12 (Rùp 12: Yàc Je-su pabôh tơviãq sì dơgrữq mơnuĩh mơgru)]

Jesu Yunafundisha Asenae Airi [Hình 13 (Rùp 13: Yàc Je-su pơto dua aràc mơnuĩh mơgru)]
1:36

14. Jesu Yunafundisha Asenae Airi [Hình 13 (Rùp 13: Yàc Je-su pơto dua aràc mơnuĩh mơgru)]

Barubaru Kahikahi Ya Nguluwe [Hình 14 (Rùp 14: Anàq lakơi dòq di khrah tơpuôl anàq vui)]
1:28

15. Barubaru Kahikahi Ya Nguluwe [Hình 14 (Rùp 14: Anàq lakơi dòq di khrah tơpuôl anàq vui)]

Mwana Mwangamiki Yunauya Mudzini [Hình 15 (Rùp 15: Anàq lakơi …. Mai wơq sàc)]
1:21

16. Mwana Mwangamiki Yunauya Mudzini [Hình 15 (Rùp 15: Anàq lakơi …. Mai wơq sàc)]

Mutu Mwenye Mali [Hình 16 (Rùp 16: Kaya mơnã mơnuĩh mơda ganãp)]
1:22

17. Mutu Mwenye Mali [Hình 16 (Rùp 16: Kaya mơnã mơnuĩh mơda ganãp)]

Muvoyaji Na Mutu Tajiri [Hình 17 (Rùp 17: mơnuĩh lơkơu bõc sì mơnuĩh mơda)]
1:39

18. Muvoyaji Na Mutu Tajiri [Hình 17 (Rùp 17: mơnuĩh lơkơu bõc sì mơnuĩh mơda)]

Musena Kwenye Muryango [Hình 18 (Rùp 18: sa aràc mơnuĩh mơyơu dòq pãq lơniãu bãc)]
1:19

19. Musena Kwenye Muryango [Hình 18 (Rùp 18: sa aràc mơnuĩh mơyơu dòq pãq lơniãu bãc)]

Atu Airi Kwenye Nyumba Ya Mulungu [Hình 19 (Rùp 19: Dua aràc dơlãp sàc Yàc Pô Lơngĩq)]
1:27

20. Atu Airi Kwenye Nyumba Ya Mulungu [Hình 19 (Rùp 19: Dua aràc dơlãp sàc Yàc Pô Lơngĩq)]

Mutu Yunanyala Mbeyu [Hình 20 (Rùp 20: Mơnuĩh dràq pơjeh)]
1:09

21. Mutu Yunanyala Mbeyu [Hình 20 (Rùp 20: Mơnuĩh dràq pơjeh)]

Kumwaviza Mutu Yedze Lumira [Hình 22 (Rùp 22: Dõc đơ mơnuĩh kađòc hluh lơkà)]
1:41

23. Kumwaviza Mutu Yedze Lumira [Hình 22 (Rùp 22: Dõc đơ mơnuĩh kađòc hluh lơkà)]

Mwenye Nyumba Wakudza [Hình 23 (Rùp 23: Pô sàc mai wơq sàc)]
1:29

24. Mwenye Nyumba Wakudza [Hình 23 (Rùp 23: Pô sàc mai wơq sàc)]

Mutu Arie Panda Dzulu Za Muhi [Hình 24 (Rùp 24: Mơnuĩh đìq pãq dlòc kơyơu)]
1:30

25. Mutu Arie Panda Dzulu Za Muhi [Hình 24 (Rùp 24: Mơnuĩh đìq pãq dlòc kơyơu)]

Tải xuống

Copyright © 2021 GRN. This recording may be freely copied for personal or local ministry use on condition that it is not modified, and it is not sold or bundled with other products which are sold.

Liên hệ với chúng tôi cho các câu hỏi về việc sử dụng được phép các bản ghi âm này hoặc để được phép phân phối lại chúng theo những cách khác với những cách được phép ở trên.

Thông tin liên quant

Sử dụng nguồn dữ liệu nghe nhìn của GRN thế nào? 1- Chia sẻ lời răn sẽ dễ dàng - Bài này giới thiệu về một trong những cách khác nhau để sử dụng nguồn dữ liệu nghe nhìn cho từng mục

Băng nghe và video "Hãy nhìn, lắng nghe và sống" - Một bộ gồm 8 chương trình bao gồm 24 bức tranh, mỗi bức mô tả từng lời dạy Thiên Chúa giáo. Một series giới thiệu các nhân vật trong Kinh Cựu ước, cuộc đời của Chúa Jesu và các nhà thờ hồi mới thành lập

Maasai Arusha (Tanzania) Distribution - The Arusha Maasai spend most of their time collecting cows to add to their cattle herd, as it indicated a higher economic status.

Copyright and Licensing - GRN shares its audio, video and written scripts under Creative Commons

Creating DVDs using the GRN Slide show Videos - How to burn DVDs for specific people groups you are trying to reach

Choosing the audio or video format to download - What audio and video file formats are available from GRN, and which one is best to use?