Talenu, Ivwililenu na Kuyoya Mukanda 1: Kuputuka na Kalunga [Nhìn, nghe và sống1 Bắt đầu với Đức Chúa Trời] - Luvale

Bản nghe này có hữu ích không?

Quyển 1 bao gồm loạt truyện tích Kinh Thánh nghe-nhìn về A-đam, Nô-ê, Gióp, Áp-bra-ham. Dành cho việc truyền giảng, gây dựng Hội Thánh và giảng dạy Thánh Kinh có hệ thống

Tên chương trình: 66245
Thứ tiếng: Luvale

Thời lượng chương trình: 50:50

Kulumbununa [Lời giới thiệu]

0:49

1. Kulumbununa [Lời giới thiệu]

Muvwimbimbi watete (1) Kalunga atengele Alama na tunyama nawa [Tranh 1 (Rùp 1: A-đam sì dơgrữq anàq asỡq)]

1:48

2. Muvwimbimbi watete (1) Kalunga atengele Alama na tunyama nawa [Tranh 1 (Rùp 1: A-đam sì dơgrữq anàq asỡq)]

Muvwimbimbi wamuchivali (2) Pwevo Lya Alama [Tranh 2 (Rùp 2: Sa aràc mơnuĩh sơdiuq vrơi ga A-đam)]

1:43

3. Muvwimbimbi wamuchivali (2) Pwevo Lya Alama [Tranh 2 (Rùp 2: Sa aràc mơnuĩh sơdiuq vrơi ga A-đam)]

Muvwimbimbi wamuchitatu (3) Linoka muwande [Tranh 3 (Rùp 3: Anàq Ala dòq dơlãp vờn)]

1:57

4. Muvwimbimbi wamuchitatu (3) Linoka muwande [Tranh 3 (Rùp 3: Anàq Ala dòq dơlãp vờn)]

Muvwimbimbi wamuchiwana (4) Alama na Eve navapwa kusali ya Wande [Tranh 4 (Rùp 4: A-đam sì E-wa dòq lơniãu vờn)]

2:06

5. Muvwimbimbi wamuchiwana (4) Alama na Eve navapwa kusali ya Wande [Tranh 4 (Rùp 4: A-đam sì E-wa dòq lơniãu vờn)]

Muvwimbimbi wamuchitanu (5) Nowa mwasonga wato waunene [Tranh 5 (Rùp 5: Nô-e sì Ahòq)]

2:02

6. Muvwimbimbi wamuchitanu (5) Nowa mwasonga wato waunene [Tranh 5 (Rùp 5: Nô-e sì Ahòq)]

Muvwimbimbi wamuchitanu naumwe (6) Livaji lyalinene [Tranh 6 (Rùp 6: Ia blũc)]

0:55

7. Muvwimbimbi wamuchitanu naumwe (6) Livaji lyalinene [Tranh 6 (Rùp 6: Ia blũc)]

Muvwimbimbi wamuchitanu nayivali (7) Kangolo lushiko lwa Kalunga [Tranh 7 (Rùp 7: Jơgro sì pơnuaĩq hẽ Yàc Pô Lơngĩq)]

1:17

8. Muvwimbimbi wamuchitanu nayivali (7) Kangolo lushiko lwa Kalunga [Tranh 7 (Rùp 7: Jơgro sì pơnuaĩq hẽ Yàc Pô Lơngĩq)]

Muvwimbimbi wamuchitanu nayitatu (8) Kaposhi Kambavele [Tranh 8 (Rùp 8: Vơmông Ba-en)]

1:34

9. Muvwimbimbi wamuchitanu nayitatu (8) Kaposhi Kambavele [Tranh 8 (Rùp 8: Vơmông Ba-en)]

Muvwimbimbi wamuchitanu nayiwana (9) Yopa mwalemesa Kalunga [Tranh 9 (Rùp 9: Jop kakôh tơlơvàt Yàc Pô Lơngĩq)]

1:58

10. Muvwimbimbi wamuchitanu nayiwana (9) Yopa mwalemesa Kalunga [Tranh 9 (Rùp 9: Jop kakôh tơlơvàt Yàc Pô Lơngĩq)]

Muvwimbimbi wamulikumi (10) Kulishona cha Yopa [Tranh 10 (Rùp 10: Jop dòq dơlãp kaya pơđìq pơđua)]

2:08

11. Muvwimbimbi wamulikumi (10) Kulishona cha Yopa [Tranh 10 (Rùp 10: Jop dòq dơlãp kaya pơđìq pơđua)]

Muvwimbimbi wamulikumi na umwe (11) Kuyanda cha Yopa [Tranh 11 (Rùp 11: Jop ãt dleh dlar)]

2:09

12. Muvwimbimbi wamulikumi na umwe (11) Kuyanda cha Yopa [Tranh 11 (Rùp 11: Jop ãt dleh dlar)]

Muvwimbimbi wamulikumi nayivali (12) Yopa navamushishilamo [Tranh 12 (Rùp 12: Jop hũ vrơi wơq)]

1:56

13. Muvwimbimbi wamulikumi nayivali (12) Yopa navamushishilamo [Tranh 12 (Rùp 12: Jop hũ vrơi wơq)]

Muvwimbimbi wamulikumi nayitatu (13) Apalama mwaseza lifuchi lyenyi [Tranh 13 (Rùp 13: Abra-ham tlàq luơi pơlơi phuôt drơi)]

2:00

14. Muvwimbimbi wamulikumi nayitatu (13) Apalama mwaseza lifuchi lyenyi [Tranh 13 (Rùp 13: Abra-ham tlàq luơi pơlơi phuôt drơi)]

Muvwimbimbi wamulikumi nayiwana (14) Apalama na Lote [Tranh 14 (Rùp 14: Abra-ham sì Lot)]

1:45

15. Muvwimbimbi wamulikumi nayiwana (14) Apalama na Lote [Tranh 14 (Rùp 14: Abra-ham sì Lot)]

Muvwimbimbi wamulikumi nayitanu (15) Apalama navalihumangana na Mwangana wa Kuun [Tranh 15 (Rùp 15: Abra-ham pãp pitao dadu lơngai)]

2:00

16. Muvwimbimbi wamulikumi nayitanu (15) Apalama navalihumangana na Mwangana wa Kuun [Tranh 15 (Rùp 15: Abra-ham pãp pitao dadu lơngai)]

Muvwimbimbi wamulikumi nayitanu naumwe (16) Apalama navatanganyika [Tranh 16 (Rùp 16: Abra-ham yãoq dơgrữq pituq pãq dlòc lơngĩq)]

1:31

17. Muvwimbimbi wamulikumi nayitanu naumwe (16) Apalama navatanganyika [Tranh 16 (Rùp 16: Abra-ham yãoq dơgrữq pituq pãq dlòc lơngĩq)]

Muvwimbimbi wamulikumi nayitanu nayivali (17) Uze kemba Ishimele [Tranh 17 (Rùp 17: Anàq tìt angãn la Is-ma-en)]

3:33

18. Muvwimbimbi wamulikumi nayitanu nayivali (17) Uze kemba Ishimele [Tranh 17 (Rùp 17: Anàq tìt angãn la Is-ma-en)]

Muvwimbimbi wamulikumi nayitanu nayitatu (18) Vangeji vatatu [Tranh 18 (Rùp 18: Sa-ra tlao)]

1:59

19. Muvwimbimbi wamulikumi nayitanu nayitatu (18) Vangeji vatatu [Tranh 18 (Rùp 18: Sa-ra tlao)]

Muvwimbimbi wamulikumi nayitanu nayiwana (19) Apalahama mwahakwila Sotome [Tranh 19 (Rùp 19: Abra-ham iơu lơkơu ga pơlơi Sô-đôm)]

2:45

20. Muvwimbimbi wamulikumi nayitanu nayiwana (19) Apalahama mwahakwila Sotome [Tranh 19 (Rùp 19: Abra-ham iơu lơkơu ga pơlơi Sô-đôm)]

Muvwimbimbi makumi avali (20) Apalahama na chilumba [Tranh 20 (Rùp 20: Abram-ham pioh kaya tơlơvàt)]

2:59

21. Muvwimbimbi makumi avali (20) Apalahama na chilumba [Tranh 20 (Rùp 20: Abram-ham pioh kaya tơlơvàt)]

Muvwimbimbi makumi avali naumwe (21) Apalahama nava ngamba jenyi [Tranh 21 (Rùp 21: Abra-ham sì mơnuĩh halôt)]

2:16

22. Muvwimbimbi makumi avali naumwe (21) Apalahama nava ngamba jenyi [Tranh 21 (Rùp 21: Abra-ham sì mơnuĩh halôt)]

Muvwimbimbi makumi avali nayivali (22) Yesu mwasemuka [Tranh 22 (Rùp 22: Yàc Je-su luãq yuồt)]

2:10

23. Muvwimbimbi makumi avali nayivali (22) Yesu mwasemuka [Tranh 22 (Rùp 22: Yàc Je-su luãq yuồt)]

Muvwimbimbi makumi avali nayitatu (23) Kufwa cha Yesu [Tranh 23 (Rùp 23: Kaya mơtai Yàc Je-su)]

2:04

24. Muvwimbimbi makumi avali nayitatu (23) Kufwa cha Yesu [Tranh 23 (Rùp 23: Kaya mơtai Yàc Je-su)]

Muvwimbimbi makumi avali nayiwana (24) Yesu ayoya [Tranh 24 (Rùp 24: Yàc Je-su hadiuq wơq)]

3:26

25. Muvwimbimbi makumi avali nayiwana (24) Yesu ayoya [Tranh 24 (Rùp 24: Yàc Je-su hadiuq wơq)]

Tài liệu tải về và đặt mua

Những bản ghi âm được thiết kế cho việc truyền giảng và giảng dạy Kinh Thánh cơ bản để mang sứ điệp Tin Mừng cho những người không biết chữ hoặc là từ các nền văn hóa miệng, đặc biệt là nhóm người được tiếp cận.

Copyright © 2017 Global Recordings Network. This recording may be freely copied for personal or local ministry use on condition that it is not modified, and it is not sold or bundled with other products which are sold.

Liên lạc với chúng tôi for inquiries about allowable use of these recordings, or to obtain permission to redistribute them in ways other than allowed above.

To order this recording on CD or other media, or to get information on local ministry conditions or how to use these materials effectively, contact your nearest GRN office. Note that not all recordings or all formats are available from every office.

Making recordings is costly. Please consider donating to GRN to enable this ministry to continue.

We would love to hear your feedback about how you might use this recording, and what are the results. Liên hệ với đường dây phản hồi.

Về những bản thu âm thanh của chúng tôi

GRN có cả các câu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, Các công cụ học Kinh Thánh, các bài hát Phúc âm, nhạc Thiên Chúa và các thông điệp được dịch ra tên 6000 ngôn ngữ và ký hiệu trên thế giới, phần lớn là để tải miễn phí. Quá quên thuộc với các tôn chỉ Thiên Chúa giáo và nhà thờ Thiên Chúa Giao, các bài ghi âm mp3 và kịch bản rất thích hợp cho các mục đích giảng dạy và nuôi dưỡng đức tin cũng như sử dụng chúng trong mô trường Thiên chúa Giáo. Được sử dụng hoặc hát bời những người bản ngữ từ trái tim, các câu chuyện Kinh Thánh, bài hát và âm nhạc hướng tới việc truyền tải thông điệp của Chúa theo những các khác nhau của các nền văn hóa và đặc biệt là xảy ra trong các xã hội truyền khẩu

Thông tin liên quan