Lựa chọn ngôn ngữ

mic

Kulela Kubhetia Nzinya Jakwe Izubha [Nhìn, nghe và sống 3 Chiến thắng nhờ Đức Chúa trời] - Taveta

Bản nghe này có hữu ích không?

Hãy kể với chúng tôi

Quyển sách thứ 3 trong số các câu chuyện Kinh thánh dưới dạng nghe-nhìn về Joshua, Deborah, Gideon, Samson. Dành cho mục địch truyền bá Phúc Âm, mở mang nhà thờ và những điều dạy của Chúa một cách logic

Tên chương trình: 65876
Các tin tức cập nhật: 33:05
Ngôn ngữ: Taveta
description Đọc kịch bản
download Tải xuống

Kutambaruwa ♦ Joshua Abhabigha Bhamaleki [Lời giới thiệu ▪ Hình 1 (Rùp 1: Jô-sue poh vual-vơla A-ma-les)]
1:37

1. Kutambaruwa ♦ Joshua Abhabigha Bhamaleki [Lời giới thiệu ▪ Hình 1 (Rùp 1: Jô-sue poh vual-vơla A-ma-les)]

Zeri Na Maduda Ma Kanani [Hình 2 (Rùp 2: Dơgrữq mơnuĩh diòq iãq sì kayơu bõc voh lơgar Ka-na-an)]
1:37

2. Zeri Na Maduda Ma Kanani [Hình 2 (Rùp 2: Dơgrữq mơnuĩh diòq iãq sì kayơu bõc voh lơgar Ka-na-an)]

Bhandu Bha Israeli Bhokela Mfuro [Hình 3 (Rùp 3: Vual-vơla Ju-đa gãt tơpa kròc)]
1:18

3. Bhandu Bha Israeli Bhokela Mfuro [Hình 3 (Rùp 3: Vual-vơla Ju-đa gãt tơpa kròc)]

Kugwa Kwa Nganda Ja Jeriko [Hình 4 (Rùp 4: Jơnãng pơlơi Je-ri-kô jơlỡh trôt)]
1:18

4. Kugwa Kwa Nganda Ja Jeriko [Hình 4 (Rùp 4: Jơnãng pơlơi Je-ri-kô jơlỡh trôt)]

Kufuma Kwa Bhaisraeli Ai [Hình 5 (Rùp 5: Tơpuôl ling Ju-đa đuaĩq dơuq mưng pơlơi A-hi)]
1:09

5. Kufuma Kwa Bhaisraeli Ai [Hình 5 (Rùp 5: Tơpuôl ling Ju-đa đuaĩq dơuq mưng pơlơi A-hi)]

Kuamorwa Kwakwe Akani [Hình 6 (Rùp 6: kaya ngãq dlaìq A-kan)]
1:22

6. Kuamorwa Kwakwe Akani [Hình 6 (Rùp 6: kaya ngãq dlaìq A-kan)]

Zano Na Mweji Jikaimuka [Hình 7 (Rùp 7: ia harơi sì ia vlàt dòq dỡh wơq)]
1:16

7. Zano Na Mweji Jikaimuka [Hình 7 (Rùp 7: ia harơi sì ia vlàt dòq dỡh wơq)]

Joshua Oazerija Bhandu [Hình 8 (Rùp 8: Jô-sue pơto pơđar vual-vơla)]
1:47

8. Joshua Oazerija Bhandu [Hình 8 (Rùp 8: Jô-sue pơto pơđar vual-vơla)]

Dibora Eteta Wanga Yakwe [Hình 9 (Rùp 9: Debôra đơp pơnuaĩq Yàc Pô Lơngĩq)]
1:29

9. Dibora Eteta Wanga Yakwe [Hình 9 (Rùp 9: Debôra đơp pơnuaĩq Yàc Pô Lơngĩq)]

Izubha Eoho Eghenja Sisera Alelwe [Hình 10 (Rùp 10: Yàc Pô Lơngĩq dõc poh pha rlao Si-se-ra)]
1:23

10. Izubha Eoho Eghenja Sisera Alelwe [Hình 10 (Rùp 10: Yàc Pô Lơngĩq dõc poh pha rlao Si-se-ra)]

Yaeli Emkoma Sisera [Hình 11 (Rùp 11 Ja-el pamơtai Si-se-ra)]
1:09

11. Yaeli Emkoma Sisera [Hình 11 (Rùp 11 Ja-el pamơtai Si-se-ra)]

Bhaisraeli Bhakaizirihiwa [Hình 12 (Rùp 12: Vual-vơla Ju-đa uôt-sơh)]
1:37

12. Bhaisraeli Bhakaizirihiwa [Hình 12 (Rùp 12: Vual-vơla Ju-đa uôt-sơh)]

Kutambaruwa ♦ Gidioni Na Mshenete Wakwe Izubha [Lời giới thiệu to Part 2 ▪ Hình 13 (Rùp 13: Gideôl sì mơnuĩh gơnrơh Yàc Pô Lơngĩq)]
1:39

13. Kutambaruwa ♦ Gidioni Na Mshenete Wakwe Izubha [Lời giới thiệu to Part 2 ▪ Hình 13 (Rùp 13: Gideôl sì mơnuĩh gơnrơh Yàc Pô Lơngĩq)]

Gideoni Eoho Enyamara Ngoma [Hình 14 (Rùp 14: Gi-de-ôn prah rùpràc)]
1:04

14. Gideoni Eoho Enyamara Ngoma [Hình 14 (Rùp 14: Gi-de-ôn prah rùpràc)]

Ijeshi Lakwe Gidioni Loho Linywa Mbombe [Hình 15 (Rùp 15: Tơpuôl ling Gi-de-ôn mơnhũm ia)]
1:08

15. Ijeshi Lakwe Gidioni Loho Linywa Mbombe [Hình 15 (Rùp 15: Tơpuôl ling Gi-de-ôn mơnhũm ia)]

Bhandu Bhake Gidioni Bhakajunguluka Bhamidiani [Hình 16 (Rùp 16: Tơpuôl ling Gi-de-ôn karwàc wàc tlam ling Ma-di-an)]
1:29

16. Bhandu Bhake Gidioni Bhakajunguluka Bhamidiani [Hình 16 (Rùp 16: Tơpuôl ling Gi-de-ôn karwàc wàc tlam ling Ma-di-an)]

Samsoni Akoma Simba [Hình 17 (Rùp 17: Sam-sôn pamơtai rơmong phum)]
1:23

17. Samsoni Akoma Simba [Hình 17 (Rùp 17: Sam-sôn pamơtai rơmong phum)]

Samsoni Na Maginga Mesha [Hình 18 (Rùp 18: Sam-sôn sì dơgrữq asơu kaih)]
1:00

18. Samsoni Na Maginga Mesha [Hình 18 (Rùp 18: Sam-sôn sì dơgrữq asơu kaih)]

Bhafilisti Bhakamuenja Samsoni Nyui [Hình 19 (Rùp 19: Sam-sôn kađòc mơnuĩh Phi-li-tin chơkãq bồq)]
1:13

19. Bhafilisti Bhakamuenja Samsoni Nyui [Hình 19 (Rùp 19: Sam-sôn kađòc mơnuĩh Phi-li-tin chơkãq bồq)]

Samsoni Enyamara Bhafilisti [Hình 20 (Rùp 20: Sam-sôn pamơtai mơnuĩh Phi-li-tin)]
1:24

20. Samsoni Enyamara Bhafilisti [Hình 20 (Rùp 20: Sam-sôn pamơtai mơnuĩh Phi-li-tin)]

Yesu Eho Engola [Hình 21 (Rùp 21: Yàc Je-su prôh kamlai)]
1:02

21. Yesu Eho Engola [Hình 21 (Rùp 21: Yàc Je-su prôh kamlai)]

Yesu Eho Ekinya Mbepo [Hình 22 (Rùp 22: Yàc Je-su prôh pơtiaoq dơgrữq mơnuĩh iãh mơsãc)]
1:22

22. Yesu Eho Ekinya Mbepo [Hình 22 (Rùp 22: Yàc Je-su prôh pơtiaoq dơgrữq mơnuĩh iãh mơsãc)]

Yesu Afufuka [Hình 23 (Rùp 23: Hadơi sì tũq mơtai Yàc Je-su hadiuq wơq)]
1:26

23. Yesu Afufuka [Hình 23 (Rùp 23: Hadơi sì tũq mơtai Yàc Je-su hadiuq wơq)]

Bhaaskari Bhake Izubha [Hình 24 (Rùp 24: Tơpuôl ling Yàc Pô Lơngĩq)]
1:43

24. Bhaaskari Bhake Izubha [Hình 24 (Rùp 24: Tơpuôl ling Yàc Pô Lơngĩq)]

Tải xuống

Copyright © 2018 GRN. This recording may be freely copied for personal or local ministry use on condition that it is not modified, and it is not sold or bundled with other products which are sold.

Liên hệ với chúng tôi cho các câu hỏi về việc sử dụng được phép các bản ghi âm này hoặc để được phép phân phối lại chúng theo những cách khác với những cách được phép ở trên.

Thông tin liên quant

Băng nghe và video "Hãy nhìn, lắng nghe và sống" - Một bộ gồm 8 chương trình bao gồm 24 bức tranh, mỗi bức mô tả từng lời dạy Thiên Chúa giáo. Một series giới thiệu các nhân vật trong Kinh Cựu ước, cuộc đời của Chúa Jesu và các nhà thờ hồi mới thành lập

Sử dụng nguồn dữ liệu nghe nhìn của GRN thế nào? 1- Chia sẻ lời răn sẽ dễ dàng - Bài này giới thiệu về một trong những cách khác nhau để sử dụng nguồn dữ liệu nghe nhìn cho từng mục

Maasai Arusha (Tanzania) Distribution - The Arusha Maasai spend most of their time collecting cows to add to their cattle herd, as it indicated a higher economic status.

Choosing the audio or video format to download - What audio and video file formats are available from GRN, and which one is best to use?

Copyright and Licensing - GRN shares its audio, video and written scripts under Creative Commons

Creating DVDs using the GRN Slide show Videos - How to burn DVDs for specific people groups you are trying to reach