Lựa chọn ngôn ngữ

mic

Chia sẻ

Chia sẻ đường dẫn

QR code for https://globalrecordings.net/program/65522

Žiūrėk, klausyk ir gyvenk [Nhìn, nghe và sống 2 Những người đàn ông hùng mạnh của ĐỨC CHÚA TRỜI] - Lithuanian

Bản nghe này có hữu ích không?

Hãy kể với chúng tôi

Hãy chọn 2 trong số các câu chuyện Kinh Thánh dưới dạng nghe-nhìn về Jacod, Joseph, Moses. Dành cho mục đích truyền bá Phúc âm, mở mang nhà thờ và những lời răn của đạo Thiên chúa có hệ thống

Tên chương trình: 65522
Các tin tức cập nhật: 28:55
Ngôn ngữ: Lithuanian
description Đọc kịch bản
download Tải xuống

Jokūbas sutinka Viešpatį [Hình 4 (Rùp 4: Ja-kôp pãp Yàc Pô Lơngĩq)]
1:30

5. Jokūbas sutinka Viešpatį [Hình 4 (Rùp 4: Ja-kôp pãp Yàc Pô Lơngĩq)]

Juozapo pardavimas [Hình 6 (Rùp 6: Jô-sep kađòc pơvlơi)]
1:15

7. Juozapo pardavimas [Hình 6 (Rùp 6: Jô-sep kađòc pơvlơi)]

Juozapas ir nedora moteris [Hình 7 (Rùp 7: Jô-sep sì mơnu ĩh kamơi iãh mơsãc)]
1:07

8. Juozapas ir nedora moteris [Hình 7 (Rùp 7: Jô-sep sì mơnu ĩh kamơi iãh mơsãc)]

Juozapas kalėjime [Hình 8 (Rùp 8: Jô-sep dơlãp sàc jam)]
2:00

9. Juozapas kalėjime [Hình 8 (Rùp 8: Jô-sep dơlãp sàc jam)]

Karaliaus sapnas [Hình 9 (Rùp 9: Kaya lơpơi pitao E-jip-tơ)]
1:28

10. Karaliaus sapnas [Hình 9 (Rùp 9: Kaya lơpơi pitao E-jip-tơ)]

Juozapo taisyklės Egipte [Hình 10 (Rùp 10: Jô-sep apãt akõq lơgar E-jip-tơ)]
1:09

11. Juozapo taisyklės Egipte [Hình 10 (Rùp 10: Jô-sep apãt akõq lơgar E-jip-tơ)]

Juozapas atskleidė tiesą apie save [Hình 11 (Rùp 11: Jô-sep akhàt ga adơi sơai thơu drơi la asơi)]
1:00

12. Juozapas atskleidė tiesą apie save [Hình 11 (Rùp 11: Jô-sep akhàt ga adơi sơai thơu drơi la asơi)]

Jokūbas su Juozapu Egipte [Hình 12 (Rùp 12: Ja-kôp sì Jô-sep dơlãp E-jip-tơ)]
1:08

13. Jokūbas su Juozapu Egipte [Hình 12 (Rùp 12: Ja-kôp sì Jô-sep dơlãp E-jip-tơ)]

Kūdikėlis Mozė [Hình 13 (Rùp 13: Adơi tìt angãn la Môi-se)]
1:10

14. Kūdikėlis Mozė [Hình 13 (Rùp 13: Adơi tìt angãn la Môi-se)]

Mozė ir degantis krūmas [Hình 14 (Rùp 14: Môi-se sì buôr duơi)]
0:56

15. Mozė ir degantis krūmas [Hình 14 (Rùp 14: Môi-se sì buôr duơi)]

Mozė grįžta pas karalių [Hình 15 (Rùp 15: Môi-se mai wơq pioh pãp pitao)]
1:21

16. Mozė grįžta pas karalių [Hình 15 (Rùp 15: Môi-se mai wơq pioh pãp pitao)]

Avinėlio paaukojimas [Hình 16 (Rùp 16: Anàq avo kađòc mơtai)]
1:04

17. Avinėlio paaukojimas [Hình 16 (Rùp 16: Anàq avo kađòc mơtai)]

Perėjimas per jūrą [Hình 17 (Rùp 17: Gãt tơpa tơsìq mơriãq)]
1:18

18. Perėjimas per jūrą [Hình 17 (Rùp 17: Gãt tơpa tơsìq mơriãq)]

Maistas ir vanduo dykumoje [Hình 18 (Rùp 18: Kaya bõc sì ia mơnhũm dơlãp blàc choah)]
0:43

19. Maistas ir vanduo dykumoje [Hình 18 (Rùp 18: Kaya bõc sì ia mơnhũm dơlãp blàc choah)]

Mozė ant Viešpačio kalno [Hình 19 (Rùp 19: Môi-se dòq pãq chỡq Yàc Pô Lơngĩq)]
0:53

20. Mozė ant Viešpačio kalno [Hình 19 (Rùp 19: Môi-se dòq pãq chỡq Yàc Pô Lơngĩq)]

Varinis žaltys ant lazdos [Hình 20 (Rùp 20: Anàq ala pãq bẽq ale)]
1:14

21. Varinis žaltys ant lazdos [Hình 20 (Rùp 20: Anàq ala pãq bẽq ale)]

Jėzus maitina žmones [Hình 21 (Rùp 21: Yàc Je-su ròc vual-vơla)]
1:05

22. Jėzus maitina žmones [Hình 21 (Rùp 21: Yàc Je-su ròc vual-vơla)]

Jėzus kalba su Moze [Hình 22 (Rùp 22: Yàc Je-su đơp dlài sì Môi-se)]
0:55

23. Jėzus kalba su Moze [Hình 22 (Rùp 22: Yàc Je-su đơp dlài sì Môi-se)]

Jėzus mirė už mus [Hình 23 (Rùp 23: Yàc Je-su mơtai kơyua mưng pơnõq drơi)]
1:17

24. Jėzus mirė už mus [Hình 23 (Rùp 23: Yàc Je-su mơtai kơyua mưng pơnõq drơi)]

Jėzus rojuje [Hình 24 (Rùp 24: Yàc Je-su dòq pãq dlòc lơngĩq)]
1:59

25. Jėzus rojuje [Hình 24 (Rùp 24: Yàc Je-su dòq pãq dlòc lơngĩq)]

Tải xuống

Copyright © 2017 GRN. This recording may be freely copied for personal or local ministry use on condition that it is not modified, and it is not sold or bundled with other products which are sold.

Liên hệ với chúng tôi cho các câu hỏi về việc sử dụng được phép các bản ghi âm này hoặc để được phép phân phối lại chúng theo những cách khác với những cách được phép ở trên.

Thông tin liên quant

Sử dụng nguồn dữ liệu nghe nhìn của GRN thế nào? 1- Chia sẻ lời răn sẽ dễ dàng - Bài này giới thiệu về một trong những cách khác nhau để sử dụng nguồn dữ liệu nghe nhìn cho từng mục

Băng nghe và video "Hãy nhìn, lắng nghe và sống" - Một bộ gồm 8 chương trình bao gồm 24 bức tranh, mỗi bức mô tả từng lời dạy Thiên Chúa giáo. Một series giới thiệu các nhân vật trong Kinh Cựu ước, cuộc đời của Chúa Jesu và các nhà thờ hồi mới thành lập

Maasai Arusha (Tanzania) Distribution - The Arusha Maasai spend most of their time collecting cows to add to their cattle herd, as it indicated a higher economic status.

Choosing the audio or video format to download - What audio and video file formats are available from GRN, and which one is best to use?

Copyright and Licensing - GRN shares its audio, video and written scripts under Creative Commons

Creating DVDs using the GRN Slide show Videos - How to burn DVDs for specific people groups you are trying to reach