Lựa chọn ngôn ngữ

mic

LLL 4: Abakholi ba Omwami [Nhìn, nghe và sống 4 Tôi tớ của Chúa] - Samia

Bản nghe này có hữu ích không?

Hãy kể với chúng tôi

Quyển thứ 4 trong một loạt chuyện Kinh thánh dạng nghe nhìn về Ruth, Samuel, David, Elijah. Để truyền bá Kinh phúc âm, mở mang nhà thờ và dạy về đạo Thiên Chúa một cách có hệ thống

Tên chương trình: 65486
Các tin tức cập nhật: 34:12
Ngôn ngữ: Samia
description Đọc kịch bản
download Tải xuống

Okhuchaka ♦ Oluibulo Luirukha Enjala [Lời giới thiệu ▪ Hình 1 (Rùp 1: Sa sàc anĩh đuaĩq dơuq mưng di kaya ờq lơpa)]
1:28

1. Okhuchaka ♦ Oluibulo Luirukha Enjala [Lời giới thiệu ▪ Hình 1 (Rùp 1: Sa sàc anĩh đuaĩq dơuq mưng di kaya ờq lơpa)]

Naomi nende Ruth bafunya Israeli [Hình 2 (Rùp 2: Na-ô-mi sì Ru-tơ mai wơq lơgar Ju-đa)]
1:07

2. Naomi nende Ruth bafunya Israeli [Hình 2 (Rùp 2: Na-ô-mi sì Ru-tơ mai wơq lơgar Ju-đa)]

Ruth Akesa Mundalo [Hình 3 (Rùp 3: Ru-tơ pãq hamã pơdai yuãq)]
1:18

3. Ruth Akesa Mundalo [Hình 3 (Rùp 3: Ru-tơ pãq hamã pơdai yuãq)]

Ruth nende Boaz Mubweru bwa Obuya [Hình 4 (Rùp 4: Ru-tơ sì Bô-ô dơlãp làc poh pơdai)]
1:12

4. Ruth nende Boaz Mubweru bwa Obuya [Hình 4 (Rùp 4: Ru-tơ sì Bô-ô dơlãp làc poh pơdai)]

Boaz nende Abakhulundu ba Bethlehem [Hình 5 (Rùp 5: Bô-ô sì dơgrữq pô tahã dơlãp Bet-le-hem)]
1:15

5. Boaz nende Abakhulundu ba Bethlehem [Hình 5 (Rùp 5: Bô-ô sì dơgrữq pô tahã dơlãp Bet-le-hem)]

Maria nende Malaika wa Nyasaye [Hình 6 (Rùp 6: Ma-ri sì mơnuĩh gơnrơh Yàc Pô Lơngĩq)]
1:24

6. Maria nende Malaika wa Nyasaye [Hình 6 (Rùp 6: Ma-ri sì mơnuĩh gơnrơh Yàc Pô Lơngĩq)]

Hannah Omusaba Nyasaye [Hình 7 (Rùp 7: An-ne iơu lơkơu sì Yàc Pô Lơngĩq)]
1:21

7. Hannah Omusaba Nyasaye [Hình 7 (Rùp 7: An-ne iơu lơkơu sì Yàc Pô Lơngĩq)]

Omwana Samweli Musiombakhe sia Omwami [Hình 8 (Rùp 8: Sa-mu-el dòq dơlãp sàc Yàc Pô Lơngĩq)]
1:36

8. Omwana Samweli Musiombakhe sia Omwami [Hình 8 (Rùp 8: Sa-mu-el dòq dơlãp sàc Yàc Pô Lơngĩq)]

Samweli Asabira Israeli [Hình 9 (Rùp 9: Sa-mu-el iơu lơkơu ga vual-vơla Ju-đa)]
1:09

9. Samweli Asabira Israeli [Hình 9 (Rùp 9: Sa-mu-el iơu lơkơu ga vual-vơla Ju-đa)]

Samweli Amubakha Saulo Amafuta [Hình 10 (Rùp 10: Sa-mu-el vũh mơnhàq ga Sau-lơ)]
1:35

10. Samweli Amubakha Saulo Amafuta [Hình 10 (Rùp 10: Sa-mu-el vũh mơnhàq ga Sau-lơ)]

Saulo Atandula Ekanju ria Samweli [Hình 11 (Rùp 11: Sau-lơ hẽt ao Sa-mu-el)]
1:46

11. Saulo Atandula Ekanju ria Samweli [Hình 11 (Rùp 11: Sau-lơ hẽt ao Sa-mu-el)]

Yesu Musiombakhe sia Nyasaye [Hình 12 (Rùp 12: Yàc Je-su dòq dơlãp sàc Yàc Pô Lơngĩq)]
1:32

12. Yesu Musiombakhe sia Nyasaye [Hình 12 (Rùp 12: Yàc Je-su dòq dơlãp sàc Yàc Pô Lơngĩq)]

Okhuchaka 2 ♦ Daudi Omwai Wamani [Lời giới thiệu to Part 2 ▪ Hình 13 (Rùp 13: Davit mơnuĩh dlãc avo chãc khin)]
1:38

13. Okhuchaka 2 ♦ Daudi Omwai Wamani [Lời giới thiệu to Part 2 ▪ Hình 13 (Rùp 13: Davit mơnuĩh dlãc avo chãc khin)]

Daudi nende Enani [Hình 14 (Rùp 14: Davit sì mơnuĩh prong rồp)]
1:30

14. Daudi nende Enani [Hình 14 (Rùp 14: Davit sì mơnuĩh prong rồp)]

Saulo Atema Okhwita Daudi [Hình 15 (Rùp 15: Sau-lơ duah pơnrẽq pioh pamơtai Davit)]
1:12

15. Saulo Atema Okhwita Daudi [Hình 15 (Rùp 15: Sau-lơ duah pơnrẽq pioh pamơtai Davit)]

Daudi Aonia Obulamu bwa Saulo [Hình 16 (Rùp 16: Davit ôh pamơtai Sau-lơ)]
1:29

16. Daudi Aonia Obulamu bwa Saulo [Hình 16 (Rùp 16: Davit ôh pamơtai Sau-lơ)]

Daudi Akholwa Omwami [Hình 17 (Rùp 17: Davit hũ pơdơc ngãq pitao)]
1:17

17. Daudi Akholwa Omwami [Hình 17 (Rùp 17: Davit hũ pơdơc ngãq pitao)]

Daudi nende Bethseba [Hình 18 (Rùp 18: Davit sì Bat-sa-ba)]
1:19

18. Daudi nende Bethseba [Hình 18 (Rùp 18: Davit sì Bat-sa-ba)]

Esiombakhe sia Nyasaye [Hình 19 (Rùp 19: Sa voh sàc ga Yàc Pô Lơngĩq)]
1:36

19. Esiombakhe sia Nyasaye [Hình 19 (Rùp 19: Sa voh sàc ga Yàc Pô Lơngĩq)]

Yesu Yecha Yerusalemu [Hình 20 (Rùp 20: Yàc Je-su trôh pãq pơlơi Je-ru-sa-lem)]
1:29

20. Yesu Yecha Yerusalemu [Hình 20 (Rùp 20: Yàc Je-su trôh pãq pơlơi Je-ru-sa-lem)]

Amayoni Karisa Elijah [Hình 21 (Rùp 21: Chĩp àq ròc E-li)]
1:28

21. Amayoni Karisa Elijah [Hình 21 (Rùp 21: Chĩp àq ròc E-li)]

Elijah nende Omuriro kwa Nyasaye [Hình 22 (Rùp 22: E-li sì apôi Yàc Pô Lơngĩq)]
1:39

22. Elijah nende Omuriro kwa Nyasaye [Hình 22 (Rùp 22: E-li sì apôi Yàc Pô Lơngĩq)]

Elijah Acha Mwikhulu [Hình 23 (Rùp 23: E-li đìq pãq dlòc lơngĩq)]
1:14

23. Elijah Acha Mwikhulu [Hình 23 (Rùp 23: E-li đìq pãq dlòc lơngĩq)]

Elijah Khalala nende Yesu nende Moses [Hình 24 (Rùp 24: E-li Yàc Je-su sì Môi-se)]
1:32

24. Elijah Khalala nende Yesu nende Moses [Hình 24 (Rùp 24: E-li Yàc Je-su sì Môi-se)]

Tải xuống

Copyright © 2017 GRN. This recording may be freely copied for personal or local ministry use on condition that it is not modified, and it is not sold or bundled with other products which are sold.

Liên hệ với chúng tôi cho các câu hỏi về việc sử dụng được phép các bản ghi âm này hoặc để được phép phân phối lại chúng theo những cách khác với những cách được phép ở trên.

Thông tin liên quant

Băng nghe và video "Hãy nhìn, lắng nghe và sống" - Một bộ gồm 8 chương trình bao gồm 24 bức tranh, mỗi bức mô tả từng lời dạy Thiên Chúa giáo. Một series giới thiệu các nhân vật trong Kinh Cựu ước, cuộc đời của Chúa Jesu và các nhà thờ hồi mới thành lập

Sử dụng nguồn dữ liệu nghe nhìn của GRN thế nào? 1- Chia sẻ lời răn sẽ dễ dàng - Bài này giới thiệu về một trong những cách khác nhau để sử dụng nguồn dữ liệu nghe nhìn cho từng mục

Maasai Arusha (Tanzania) Distribution - The Arusha Maasai spend most of their time collecting cows to add to their cattle herd, as it indicated a higher economic status.

Choosing the audio or video format to download - What audio and video file formats are available from GRN, and which one is best to use?

Copyright and Licensing - GRN shares its audio, video and written scripts under Creative Commons

Creating DVDs using the GRN Slide show Videos - How to burn DVDs for specific people groups you are trying to reach