Lựa chọn ngôn ngữ

mic

Chia sẻ

Chia sẻ đường dẫn

QR code for https://globalrecordings.net/program/38079

Con đường ngay thẳng - Chinese, Mandarin: Hui

Bản nghe này có hữu ích không?

Hãy kể với chúng tôi

Các phần thuyết minh bằng âm thanh hoặc video về các câu chuyện trong Kinh thánh ở dạng tóm tắt hoặc đã được phiên dịch.

Tên chương trình: 38079
Các tin tức cập nhật: 22:14:08
Ngôn ngữ: Chinese, Mandarin: Hui

download Tải xuống

Lời giới thiệu to Con đường ngay thẳng 03
0:35

3. Lời giới thiệu to Con đường ngay thẳng 03

Explanation, Part One; Bài hát in Arabic, Radio Annc
7:08

4. Explanation, Part One; Bài hát in Arabic, Radio Annc

Discussion, Part Two; Radio Annc, Chorus ▪ Greetings; Bài hát in Arabic
10:32

6. Discussion, Part Two; Radio Annc, Chorus ▪ Greetings; Bài hát in Arabic

Lời giới thiệu to Con đường ngay thẳng 04 ▪ Nhạc dạo Music
0:34

8. Lời giới thiệu to Con đường ngay thẳng 04 ▪ Nhạc dạo Music

Explanation, Part One; Bài hát in Arabic
3:48

9. Explanation, Part One; Bài hát in Arabic

Lời giới thiệu to Radio Program; Nhạc dạo
1:11

10. Lời giới thiệu to Radio Program; Nhạc dạo

Kịch: Cain, Abel, and Seth; Nhạc dạo
5:45

11. Kịch: Cain, Abel, and Seth; Nhạc dạo

ExRadio Annc, Explanation, Part Three; Bài hát in Arabic
8:40

13. ExRadio Annc, Explanation, Part Three; Bài hát in Arabic

Lời giới thiệu to Con đường ngay thẳng 05
0:33

15. Lời giới thiệu to Con đường ngay thẳng 05

Lời giới thiệu to Con đường ngay thẳng 06; Bài hát
5:33

22. Lời giới thiệu to Con đường ngay thẳng 06; Bài hát

Lời giới thiệu to Con đường ngay thẳng 07
0:33

28. Lời giới thiệu to Con đường ngay thẳng 07

Kịch: God Calls Abram; Lot; the Covenant
8:13

32. Kịch: God Calls Abram; Lot; the Covenant

Explanations 3, 4; Bài hát; Bài hát in Arabic
6:11

35. Explanations 3, 4; Bài hát; Bài hát in Arabic

Lời giới thiệu to Con đường ngay thẳng 08
0:34

37. Lời giới thiệu to Con đường ngay thẳng 08

Explanation 1; Bài hát in Arabic "In His Time"
5:26

38. Explanation 1; Bài hát in Arabic "In His Time"

Kịch: God Affirms His Covenant with Abram; Three Visitors
10:25

40. Kịch: God Affirms His Covenant with Abram; Three Visitors

Lời giới thiệu to Con đường ngay thẳng 09
0:34

44. Lời giới thiệu to Con đường ngay thẳng 09

Lời giới thiệu to Con đường ngay thẳng 10
0:34

53. Lời giới thiệu to Con đường ngay thẳng 10

Explanation 4; Bài hát, Arabic "When I Look into Your Holiness"
6:36

59. Explanation 4; Bài hát, Arabic "When I Look into Your Holiness"

Lời giới thiệu to Con đường ngay thẳng 11
0:33

61. Lời giới thiệu to Con đường ngay thẳng 11

Radio Announcements and Nhạc dạo Music
1:02

63. Radio Announcements and Nhạc dạo Music

Lời giới thiệu to Con đường ngay thẳng 12
0:34

67. Lời giới thiệu to Con đường ngay thẳng 12

Lời giới thiệu to Joseph; Bài hát in Arabic
4:23

68. Lời giới thiệu to Joseph; Bài hát in Arabic

Lời giới thiệu to Con đường ngay thẳng 13
0:33

74. Lời giới thiệu to Con đường ngay thẳng 13

Lời giới thiệu to Moses; Bài hát in Arabic
6:09

75. Lời giới thiệu to Moses; Bài hát in Arabic

Lời giới thiệu to Con đường ngay thẳng 14
0:34

82. Lời giới thiệu to Con đường ngay thẳng 14

Lời giới thiệu to God Calling Moses; Bài hát in Arabic
3:46

83. Lời giới thiệu to God Calling Moses; Bài hát in Arabic

Explanation 2, Chorus; Bài hát in Arabic
7:32

87. Explanation 2, Chorus; Bài hát in Arabic

Lời giới thiệu to Con đường ngay thẳng 15
0:33

89. Lời giới thiệu to Con đường ngay thẳng 15

Lời giới thiệu to Moses before Pharoah; Bài hát in Arabic
7:32

90. Lời giới thiệu to Moses before Pharoah; Bài hát in Arabic

Lời giới thiệu to Con đường ngay thẳng 16
0:34

96. Lời giới thiệu to Con đường ngay thẳng 16

Lời giới thiệu to the Xuất Ê-díp-tô ký from Egypt; Bài hát in Arabic
6:12

97. Lời giới thiệu to the Xuất Ê-díp-tô ký from Egypt; Bài hát in Arabic

Kịch: Crossing the Red Sea, and God Provides
10:35

99. Kịch: Crossing the Red Sea, and God Provides

Lời giới thiệu to Con đường ngay thẳng 17
0:33

105. Lời giới thiệu to Con đường ngay thẳng 17

Lời giới thiệu to the Ten Commandments, Bài hát in Arabic
4:14

106. Lời giới thiệu to the Ten Commandments, Bài hát in Arabic

Lời giới thiệu to Con đường ngay thẳng 18
0:34

114. Lời giới thiệu to Con đường ngay thẳng 18

Lời giới thiệu to The Golden Calf; Bài hát in Arabic
6:27

115. Lời giới thiệu to The Golden Calf; Bài hát in Arabic

Lời giới thiệu to Con đường ngay thẳng 19
0:33

124. Lời giới thiệu to Con đường ngay thẳng 19

Lời giới thiệu to Tabernacle, Aaron's Sons; Bài hát in Arabic
5:19

125. Lời giới thiệu to Tabernacle, Aaron's Sons; Bài hát in Arabic

Kịch: The Tabernacle, Aaron's Sons Die
7:48

128. Kịch: The Tabernacle, Aaron's Sons Die

Lời giới thiệu to Con đường ngay thẳng 20
0:33

133. Lời giới thiệu to Con đường ngay thẳng 20

Lời giới thiệu to Israel and Canaan, and the Bronze Snake ▪ Bài hát in Arabic
5:11

134. Lời giới thiệu to Israel and Canaan, and the Bronze Snake ▪ Bài hát in Arabic

Radio Thông báo; Greetings; Nhạc dạo Music
1:07

135. Radio Thông báo; Greetings; Nhạc dạo Music

Kịch: Israel Refuses to Enter Canaan, and the Bronze Snake
8:33

136. Kịch: Israel Refuses to Enter Canaan, and the Bronze Snake

Lời giới thiệu to Con đường ngay thẳng 21
0:34

142. Lời giới thiệu to Con đường ngay thẳng 21

Lời giới thiệu to Moses Leading the People; Bài hát in Arabic
4:55

143. Lời giới thiệu to Moses Leading the People; Bài hát in Arabic

Bài hát in Arabic; Kết luận to 21
4:04

149. Bài hát in Arabic; Kết luận to 21

Lời giới thiệu to Con đường ngay thẳng 22
0:34

150. Lời giới thiệu to Con đường ngay thẳng 22

Lời giới thiệu to Achan, Disobedience; Bài hát in Arabic
5:24

151. Lời giới thiệu to Achan, Disobedience; Bài hát in Arabic

Kịch: Achan's Sin (When God's People Disobey)
5:21

154. Kịch: Achan's Sin (When God's People Disobey)

Lời giới thiệu to Con đường ngay thẳng 23
0:33

158. Lời giới thiệu to Con đường ngay thẳng 23

Lời giới thiệu to Israel Wanting a King; Bài hát in Arabic
3:30

159. Lời giới thiệu to Israel Wanting a King; Bài hát in Arabic

Lời giới thiệu to Con đường ngay thẳng 24
0:34

167. Lời giới thiệu to Con đường ngay thẳng 24

Lời giới thiệu to David and Bathsheba; Bài hát in Arabic
6:32

168. Lời giới thiệu to David and Bathsheba; Bài hát in Arabic

Elijah and the prophets of Baal and Ê-sai foretells the Mes
23:40

176. Elijah and the prophets of Baal and Ê-sai foretells the Mes

Captivity, Mi-chê's hope and the suffering servant
27:10

177. Captivity, Mi-chê's hope and the suffering servant

The Straight Path 51 & 52 - Track 359
4:48

359. The Straight Path 51 & 52 - Track 359

Bao gồm trong chương trình này

The Rich Man And Lazarus

The Rich Man And Lazarus

Tải xuống

Copyright © 2006 Trans World Radio Asia. This recording may be freely copied for personal or local ministry use on condition that it is not modified, and it is not sold or bundled with other products which are sold.

Liên hệ với chúng tôi cho các câu hỏi về việc sử dụng được phép các bản ghi âm này hoặc để được phép phân phối lại chúng theo những cách khác với những cách được phép ở trên.

Thông tin liên quant

Lời Sự Sống - GRN có lưu trữ hàng ngàn thu âm của các lời dạy Phúc Âm bằng các thứ tiếng khác nhau bao gồm từ những thông điệp cơ bản từ Kinh thánh

Copyright and Licensing - GRN shares its audio, video and written scripts under Creative Commons

Choosing the audio or video format to download - What audio and video file formats are available from GRN, and which one is best to use?