Lựa chọn ngôn ngữ

Negeri Sembilan Malay ngôn ngữ

Tên ngôn ngữ: Negeri Sembilan Malay
Mã ngôn ngữ theo chuẩn quốc tế ISO: zmi
Phạm vi ngôn ngữ: ISO Language
Trạng thái ngôn ngữ: Verified
Số hiệu ngôn ngữ trên GRN: 14809
Thẻ ngôn ngữ IETF: zmi

Bản ghi âm có sẵn trong Negeri Sembilan Malay

Hiện tại chúng tôi chưa có bản thu nào khả dụng cho ngôn ngữ này.

File Âm Thanh/Video từ những nguồn khác

Broadcast audio/video (TWR)

Tên gọi khác cho Negeri Sembilan Malay

Malais Negeri-Sembilan
Malais Négéri-Sembilan
Malaysian Minangkabau
Orang Negeri
Ulu Muar Malay

Nơi Negeri Sembilan Malay được nói

Malaysia - Indigenous ngôn ngữ

Các ngôn ngữ liên quan đến Negeri Sembilan Malay

  • Malay (macrolanguage) (Malaysia) - Macrolanguage [msa]
    • Negeri Sembilan Malay (Malaysia) - ISO Language [zmi]
    • Bangka (Indonesia) - ISO Language [mfb]
    • Banjar (Indonesia, Kalimantan Barat) - ISO Language [bjn]
    • Brunei - ISO Language [kxd]
    • Col (Indonesia, Sumatera Selatan (South)) - ISO Language [liw]
    • Duano (Malaysia) - ISO Language [dup]
    • Haji (Indonesia, Sulawesi Selatan (South)) - ISO Language [hji]
    • Jakun (Malaysia, Johor) - ISO Language [jak]
    • Kaur (Indonesia, Bengkulu) - ISO Language [vkk]
    • Kerinci (Indonesia, Jambi) - ISO Language [kvr]
    • Kubu (Indonesia, Jambi) - ISO Language [kvb]
    • Loncong (Indonesia) - ISO Language [lce]
    • Lubu (Indonesia, Sumatera Utara (North)) - ISO Language [lcf]
    • Malay (Malaysia) - ISO Language [zlm]
    • Malay, Bacanese (Indonesia, Maluku Utara) - ISO Language [btj]
    • Malay, Berau (Indonesia, Kalimantan Timur (East)) - ISO Language [bve]
    • Malay, Bukit (Indonesia, Kalimantan Selatan (South)) - ISO Language [bvu]
    • Malay, Central (Indonesia, Sulawesi Selatan (South)) - ISO Language [pse]
    • Malay, Cocos Islands (Australia) - ISO Language [coa]
    • Malay, Jambi (Indonesia, Jambi) - ISO Language [jax]
    • Malay, Kota Bangun Kutai (Indonesia, Kalimantan Timur (East)) - ISO Language [mqg]
    • Malay, Manado (Indonesia, Sulawesi Utara (North)) - ISO Language [xmm]
    • Malay, North Moluccan (Indonesia, Maluku) - ISO Language [max]
    • Malay, Pattani (Thailand, Southern, Narathiwat) - ISO Language [mfa]
    • Malay, Sabah (Malaysia) - ISO Language [msi]
    • Malay, Tenggarong Kutai (Indonesia, Kalimantan Timur (East)) - ISO Language [vkt]
    • Minangkabau (Indonesia, Sumatera Barat (West)) - ISO Language [min]
    • Musi (Indonesia, Sumatera Selatan (South)) - ISO Language [mui]
    • Orang Kanaq (Malaysia) - ISO Language [orn]
    • Orang Seletar (Malaysia) - ISO Language [ors]
    • Pekal (Indonesia, Sumatera Selatan (South)) - ISO Language [pel]
    • Temuan (Malaysia) - ISO Language [tmw]
    • Tiếng Indo (Indonesia) - ISO Language [ind]
    • Urak Lawoi (Thailand, Southern, Krabi) - ISO Language [urk]

Nhóm người nói Negeri Sembilan Malay

Minangkabau, Orang Negeri

Thông tin về Negeri Sembilan Malay

Dân số: 100,000

Làm việc với GRN bằng ngôn ngữ này.

Bạn có thể cung cấp thông tin, dịch thuật hoặc hỗ trợ ghi âm bằng ngôn ngữ này không? Bạn có thể tài trợ cho việc ghi âm bằng ngôn ngữ này hoặc ngôn ngữ khác không? Liên lạc với Đường dây nóng của bộ phận Ngôn ngữ của GRN.

Lưu ý rằng GRN là một tổ chức phi lợi nhuận, và không trả thù lao cho phiên dịch hay những người trợ giúp về ngôn ngữ. Mọi sự hỗ trợ đều là tình nguyện.

Chia sẻ

Logo Baidu Teiba Logo Blogger Logo Bluesky Logo Facebook Logo Line Logo LinkedIn Logo OK Logo Pinterest Logo Qzone Logo Reddit Logo Telegram Logo Threads Logo Tumblr Logo Viber Logo VK Logo Weibo Logo WhatsApp Logo X e-mail E-mail

Chia sẻ đường dẫn