Chinese, Min Nan ngôn ngữ
Ngôn ngữ: Chinese, Min Nan
Mã ngôn ngữ theo chuẩn quốc tế ISO: nan
Phạm vi ngôn ngữ: ISO Language
Trạng thái ngôn ngữ: Verified
Số hiệu ngôn ngữ trên GRN: 185
IETF Language Tag: nan
download Tải xuống
Mẫu của Chinese, Min Nan
Tải xuống Chinese Min Nan - Prodigal Son.mp3
Các bài đã có sẵn bằng Chinese, Min Nan
Các dữ liệu của chúng ta cho thấy rằng chúng ta đang có hoặc là các đĩa cụ đã bị hủy hoặc là các đĩa mới có trong ngôn ngữ này
Nếu bạn muốn lấy bất kỳ tài liệu nào chưa được phát hành hoặc đã thu hồi này, vui lòng Liên hệ với Phòng thu GRN Toàn cầu.
Recordings in related languages

Tin mừng (in Li: Sanya Hongqi)
Các bài học Kinh thánh bằng âm thanh-hình ảnh qua 40 bức tranh với cái nhìn tổng quan về Kinh thánh từ Sáng Thế đến Đấng Christ và những lời dạy về đời sống Cơ Đốc nhân. Sử dụng cho việc truyền giáo và mở mang Hội thánh.

Nhìn, nghe và sống 1 Bắt đầu với Đức Chúa Trời (in 台文 [Taiwanese])
Quyển 1 bao gồm loạt truyện tích Kinh Thánh nghe-nhìn về A-đam, Nô-ê, Gióp, Áp-bra-ham. Dành cho việc truyền giảng, gây dựng Hội Thánh và giảng dạy Thánh Kinh có hệ thống.

Nhìn, nghe và sống 2 Những người đàn ông hùng mạnh của ĐỨC CHÚA TRỜI (in 台文 [Taiwanese])
Hãy chọn 2 trong số các câu chuyện Kinh Thánh dưới dạng nghe-nhìn về Jacod, Joseph, Moses. Dành cho mục đích truyền bá Phúc âm, mở mang nhà thờ và những lời răn của đạo Thiên chúa có hệ thống

Nhìn, nghe và sống 6 CHÚA GIÊ-XU - Giáo viên & Người chữa bệnh (in 台文 [Taiwanese])
Quyển thứ 6 trong một loạt chuyện Kinh thánh dạng nghe nhìn về Ruth, Samuel, David, Elijah. Để truyền bá Kinh phúc âm, mở mang nhà thờ và dạy về đạo Thiên Chúa một cách có hệ thống

Nhìn, nghe và sống7 CHÚA GIÊ-XU - Chúa & Đấng cứu thế (in 台文 [Taiwanese])
Quyển 7 bao gồm loat truyện tích Kinh Thánh Nghe-Nhìn về Chúa Jesus, bắt đầu từ sách Phúc âm Lu-ca và Giăng. Dành cho mục đích truyền giảng, gây dựng Hội thánh và giảng dạy Thánh Kinh có hệ thống.

Chân dung của Chúa Jesu (in Chinese, Min Nan: Hainan)
Cuộc đời Chúa Jesus được kể lại qua những trích đoạn Kinh thánh từ sách Ma-thi-ơ, Luca, Giăng, Công vụ các sứ đồ và Rôma.

Believe in Jesus (in Teochew)
Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

Lời sự sống (in Li: Hainan Baotingxian)
Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

Lời sự sống (in 台文 [Taiwanese])
Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

Lời sự sống 1 (in Chinese, Min Nan: Hainan)
Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

Lời sự sống 2 (in Chinese, Min Nan: Hainan)
Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

Lời sự sống 2 (in Li: Sanya Hongqi)
Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

Trở thành bạn của Chúa (in Li: Sanya Hongqi)
Tuyển tập các truyện tích Kinh thánh bằng âm thanh và thông điêoj truyền giảng đem đến những giải thích về sự cứu rỗi và dạy dỗ về niềm tin Cơ đốc Previously titled 'Words of Life 1'.
Tải xuống Chinese, Min Nan
speaker Language MP3 Audio Zip (549.6MB)
headphones Language Low-MP3 Audio Zip (139.8MB)
File Âm Thanh/Video từ những nguồn khác
Broadcast audio/video - (TWR)
God's Powerful Saviour - Hokkien - Readings from the Gospel of Luke - (Audio Treasure)
Jesus Film in Chinese, Hokkien Amoy - (Jesus Film Project)
Jesus Film in Hainanese - (Jesus Film Project)
Jesus Film in Penang Hokkien - (Jesus Film Project)
Jesus Film in Teochew - (Jesus Film Project)
Renewal of All Things - Chinese - (WGS Ministries)
Study the Bible - (ThirdMill)
The Hope Video - Zhōngwén (Chinese) - (Mars Hill Productions)
The New Testament - Taiwanese (Min Nan) - (Faith Comes By Hearing)
Tên gọi khác cho Chinese, Min Nan
Amoy
Banlamgi
Ban-lam-gu
Banlamgu
Banlamue
Fukien
Min Nam
Minnan
Min Nan
Min Nan Chinese
Southern Fujian
Southern Min
Taiwanese
廈門話 (Tên bản xứ)
汉, 闽南
漢, 閩南
閩南語
Nơi Chinese, Min Nan được nói
Các ngôn ngữ liên quan đến Chinese, Min Nan
- Tiếng Hoa (Macrolanguage)
- Chinese, Min Nan (ISO Language) volume_up
- Chinese: Kienyang (Language Variety)
- Chinese, Min Nan: Amoy (Language Variety)
- Chinese, Min Nan: Chao-Shan (Language Variety)
- Chinese, Min Nan: Chiu Chao (Language Variety)
- Chinese, Min Nan: Datian (Language Variety)
- Chinese, Min Nan: Fukienese (Language Variety)
- Chinese, Min Nan: Gandongbei (Language Variety)
- Chinese, Min Nan: Hainan (Language Variety) volume_up
- Chinese, Min Nan: Leizhou (Language Variety)
- Chinese, Min Nan: Longdu (Language Variety)
- Chinese, Min Nan: Qiong-Wen (Language Variety)
- Chinese, Min Nan: Quan-Zhang (Language Variety)
- Chinese, Min Nan: Quanzhou (Language Variety)
- Chinese, Min Nan: Shantou (Language Variety)
- Chinese, Min Nan: Zhedongnan (Language Variety)
- Chinese, Min Nan: Zhongshan (Language Variety)
- Chinese: Sankiang (Language Variety)
- Li: Hainan Baotingxian (Language Variety) volume_up
- Li: Sanya Hongqi (Language Variety) volume_up
- Taiwanese (Language Variety) volume_up
- Teochew (Language Variety) volume_up
- Chinese, Gan (ISO Language)
- Chinese, Huizhou (ISO Language) volume_up
- Chinese, Jinyu (ISO Language)
- Chinese, Min Bei (ISO Language)
- Chinese, Min Dong (ISO Language)
- Chinese, Min Zhong (ISO Language)
- Chinese, Puxian (ISO Language) volume_up
- Chinese, Wu (ISO Language) volume_up
- Chinese, Xiang (ISO Language) volume_up
- Chinese, Yue (ISO Language) volume_up
- Hakka (ISO Language) volume_up
- Mandarin (ISO Language) volume_up
Nhóm người nói Chinese, Min Nan
Han Chinese, Chaozhou ▪ Han Chinese, Hainanese ▪ Han Chinese, Min Nan ▪ Han Chinese, Shaozhou ▪ Han Chinese, Teochew ▪ Han Chinese, Xunpu ▪ Siraya
Thông tin về Chinese, Min Nan
Các thông tin khác: Zhenan Min. Xiamen has subdialects Amoy, Fujian (Fukien, Hokkian, Taiwanese). Amoy is the prestige dialect. Amoy and Taiwanese are easily intelligible to each other.
Làm việc với GRN bằng ngôn ngữ này.
Bạn có thể cung cấp thông tin, dịch thuật hoặc hỗ trợ ghi âm bằng ngôn ngữ này không? Bạn có thể tài trợ cho việc ghi âm bằng ngôn ngữ này hoặc ngôn ngữ khác không? Liên lạc với Đường dây nóng của bộ phận Ngôn ngữ của GRN.
Lưu ý rằng GRN là một tổ chức phi lợi nhuận, và không trả thù lao cho phiên dịch hay những người trợ giúp về ngôn ngữ. Mọi sự hỗ trợ đều là tình nguyện.