Malayalam ngôn ngữ
Ngôn ngữ: Malayalam
Mã ngôn ngữ theo chuẩn quốc tế ISO: mal
Phạm vi ngôn ngữ: ISO Language
Trạng thái ngôn ngữ: Verified
Số hiệu ngôn ngữ trên GRN: 132
IETF Language Tag: ml
download Tải xuống
Mẫu của Malayalam
Tải xuống Malayalam - Shadrach Meshach and Abednego.mp3
Các bài đã có sẵn bằng Malayalam
Những bản ghi âm được thiết kế cho việc truyền giảng và giảng dạy Kinh Thánh cơ bản để mang sứ điệp Tin Mừng cho những người không biết chữ hoặc là từ các nền văn hóa miệng, đặc biệt là nhóm người được tiếp cận.

Tin mừng
Các bài học Kinh thánh bằng âm thanh-hình ảnh qua 40 bức tranh với cái nhìn tổng quan về Kinh thánh từ Sáng Thế đến Đấng Christ và những lời dạy về đời sống Cơ Đốc nhân. Sử dụng cho việc truyền giáo và mở mang Hội thánh.

Nhìn, nghe và sống 5 Chịu thử thách vì Đức Chúa Trời
Quyển thứ 5 trong một loạt chuyện Kinh thánh dạng nghe nhìn về Ruth, Samuel, David, Elijah. Để truyền bá Kinh phúc âm, mở mang nhà thờ và dạy về đạo Thiên Chúa một cách có hệ thống

Lời sự sống
Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.
Recordings in related languages

Tin mừng (in Malayalam: Moplah)
Các bài học Kinh thánh bằng âm thanh-hình ảnh qua 40 bức tranh với cái nhìn tổng quan về Kinh thánh từ Sáng Thế đến Đấng Christ và những lời dạy về đời sống Cơ Đốc nhân. Sử dụng cho việc truyền giáo và mở mang Hội thánh.

Gặp gỡ Đức Chúa Trời Tạo Hóa (in Malayalam: Moplah)
Tuyển tập các truyện tích Kinh thánh bằng âm thanh và thông điêoj truyền giảng đem đến những giải thích về sự cứu rỗi và dạy dỗ về niềm tin Cơ đốc
Tải xuống Malayalam
speaker Language MP3 Audio Zip (189.3MB)
headphones Language Low-MP3 Audio Zip (48.3MB)
slideshow Language MP4 Slideshow Zip (337.5MB)
File Âm Thanh/Video từ những nguồn khác
Broadcast audio/video - (TWR)
God's Powerful Saviour - Malayalam - Readings from the Gospel of Luke - (Audio Treasure)
Holy Bible, Malayalam Contemporary Version ™ - (Faith Comes By Hearing)
Hymns - Malayalam - (NetHymnal)
Jesus Film Project films - Malayalam - (Jesus Film Project)
Malayalam Contemporary Version - (Faith Comes By Hearing)
Malayalam • മഹത്വത്തിന്റെ രാജാവ് - (Rock International)
The Bible - Malayalam - സത്യവേദപുസ്തകം - ശബ്ദം - (Wordproject)
The Gospel - Malayalam - (Global Gospel, The)
The New Testament - Malayalam - (Faith Comes By Hearing)
Thru the Bible Malayalam Podcast - (Thru The Bible)
Who is God? - Malayalam - (Who Is God?)
Who is God? video - Malayalam - (Who Is God?)
Tên gọi khác cho Malayalam
Alealum
Bahasa Malayalam
Malaiala
Malayal
Malayalani
Malayali
Malean
Maliyad
Mallealle
Malyalam
Mopla
말라얄람어
Малаялам
زبان مالایالم
मल्यालम
മലയാളം (Tên bản xứ)
馬來亞拉姆語
馬拉雅拉姆語
马拉雅拉姆语
Nơi Malayalam được nói
Các ngôn ngữ liên quan đến Malayalam
- Malayalam (ISO Language) volume_up
- Malayalam: Central Kerala (Language Variety)
- Malayalam: Ernad (Language Variety)
- Malayalam: Jeseri (Language Variety)
- Malayalam: Jewish (Language Variety)
- Malayalam: Kasargod (Language Variety)
- Malayalam: Kasargod Malavettuva (Language Variety)
- Malayalam: Kayavar (Language Variety)
- Malayalam: Malabar (Language Variety)
- Malayalam: Moplah (Language Variety) volume_up
- Malayalam: Nagari (Language Variety)
- Malayalam: Namboodiri (Language Variety)
- Malayalam: Nasrani (Language Variety)
- Malayalam: Nayar (Language Variety)
- Malayalam: North Kerala (Language Variety)
- Malayalam: Nuclear (Language Variety)
- Malayalam: Pulaya (Language Variety)
- Malayalam: South Kerala (Language Variety)
- Malayalam: Tai Bhasha (Language Variety)
- Malayalam: Tiyya (Language Variety)
Nhóm người nói Malayalam
Adiyan ▪ Aiyanavar ▪ Ajila ▪ Ambalavasi ▪ Arasar ▪ Arayan ▪ Ayyanavar ▪ Brahman, Muttad ▪ Brahman, Nambudiri ▪ Brahman, Pancha Dravida ▪ Chakkan ▪ Chavalakkaran ▪ Chengazhi Nambiyar ▪ Cheruman, Hindu ▪ Cheruman, Muslim ▪ Chingathanar ▪ Eluthassan ▪ Gavara ▪ Ilavan ▪ Ilavaniyan ▪ Ilavathi ▪ Ilayathu ▪ Kakkalan ▪ Kalladi ▪ Kallasari ▪ Kallattu Kurup ▪ Kanakkan ▪ Kaniyan ▪ Karimpalan ▪ Kathikkaran ▪ Kavuthiyan ▪ Keralamuthali ▪ Kitaran ▪ Kochu Velan ▪ Kolayiri ▪ Kollakar ▪ Kollara, Karnataka ▪ Kootan ▪ Krishnanvak ▪ Kundavadiga ▪ Kuravan ▪ Kurukkal ▪ Malabar Catholic ▪ Malai Arayan ▪ Malai Pandaram ▪ Malayalar ▪ Malayali ▪ Malayan, Tribe ▪ Malayarayar ▪ Malayekandi ▪ Mannan, Caste ▪ Mannan, Tribe ▪ Mappila ▪ Marakkan, Christian ▪ Marakkan, Hindu ▪ Mukkari ▪ Mukkuvan, Christian ▪ Mukkuvan, Hindu ▪ Mukkuvan, Muslim ▪ Musari ▪ Muthan ▪ Muthuvan ▪ Nair ▪ Navait ▪ Padannan ▪ Palluvan ▪ Pandaram ▪ Panditattan ▪ Paravan ▪ Pathiyan ▪ Pathynaickan ▪ Perumannan ▪ Pulayan, Christian ▪ Pulayan, Hindu ▪ Pulayan, Vettuvan ▪ Shabi ▪ Syrian Christian ▪ Thandan ▪ Thandan Palakkad ▪ Thantapulayan ▪ Tiyattunni ▪ Ulladan ▪ Urali ▪ Valan ▪ Valanchian ▪ Vallan ▪ Velakkithalanayan ▪ Velan ▪ Veluthadanayar ▪ Vetan ▪ Vettuvan
Làm việc với GRN bằng ngôn ngữ này.
Bạn có thể cung cấp thông tin, dịch thuật hoặc hỗ trợ ghi âm bằng ngôn ngữ này không? Bạn có thể tài trợ cho việc ghi âm bằng ngôn ngữ này hoặc ngôn ngữ khác không? Liên lạc với Đường dây nóng của bộ phận Ngôn ngữ của GRN.
Lưu ý rằng GRN là một tổ chức phi lợi nhuận, và không trả thù lao cho phiên dịch hay những người trợ giúp về ngôn ngữ. Mọi sự hỗ trợ đều là tình nguyện.