Mongo-Nkundu ngôn ngữ
Ngôn ngữ: Mongo-Nkundu
Mã ngôn ngữ theo chuẩn quốc tế ISO: lol
Phạm vi ngôn ngữ: ISO Language
Trạng thái ngôn ngữ: Verified
Số hiệu ngôn ngữ trên GRN: 1857
IETF Language Tag: lol
download Tải xuống
Mẫu của Mongo-Nkundu
Tải xuống Mongo-Nkundu - Tell Me about Jesus.mp3
Các bài đã có sẵn bằng Mongo-Nkundu
Những bản ghi âm được thiết kế cho việc truyền giảng và giảng dạy Kinh Thánh cơ bản để mang sứ điệp Tin Mừng cho những người không biết chữ hoặc là từ các nền văn hóa miệng, đặc biệt là nhóm người được tiếp cận.

Lời sự sống
Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.
Recordings in related languages

Lời sự sống (in Ilondo)
Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

Lời sự sống (in Mongo-Nkundu: Yalima)
Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

Lời sự sống (in Mpenge Kaboko-Basekampita)
Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

Lời sự sống 1 (in Mongo-Nkundu: Mpama)
Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

Lời sự sống 2 (in Mongo-Nkundu: Mpama)
Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.
Tải xuống Mongo-Nkundu
speaker Language MP3 Audio Zip (73.3MB)
headphones Language Low-MP3 Audio Zip (20.7MB)
slideshow Language MP4 Slideshow Zip (130.4MB)
File Âm Thanh/Video từ những nguồn khác
Jesus Film in Mongo-Nkundu - (Jesus Film Project)
The New Testament - Lomongo - (Faith Comes By Hearing)
Tên gọi khác cho Mongo-Nkundu
Bahasa Mongo
Boliassa
Lohongo
Lokonda
Lokonda-Lohongo
Lomongo
Mongo
Mongo-Nkundu: Lokonda-Lohongo
Mongo-Sprache
Монго
芒戈語; 蒙戈語
芒戈语; 蒙戈语
Nơi Mongo-Nkundu được nói
Các ngôn ngữ liên quan đến Mongo-Nkundu
- Mongo-Nkundu (ISO Language) volume_up
- Ilondo (Language Variety) volume_up
- Mongo-Nkundu: Bokote (Language Variety)
- Mongo-Nkundu: Booli (Language Variety)
- Mongo-Nkundu: Bosaka (Language Variety)
- Mongo-Nkundu: Bukala (Language Variety)
- Mongo-Nkundu: Ekonda (Language Variety)
- Mongo-Nkundu: Ekota (Language Variety)
- Mongo-Nkundu: Emoma (Language Variety)
- Mongo-Nkundu: Ikongo (Language Variety)
- Mongo-Nkundu: Iyembe (Language Variety)
- Mongo-Nkundu: Konda (Language Variety)
- Mongo-Nkundu: Kutu (Language Variety)
- Mongo-Nkundu: Lenge (Language Variety)
- Mongo-Nkundu: Lionje (Language Variety)
- Mongo-Nkundu: Lobong'okulili (Language Variety)
- Mongo-Nkundu: Lodke-Tulu (Language Variety)
- Mongo-Nkundu: Lokatola (Language Variety)
- Mongo-Nkundu: Lolangi (Language Variety)
- Mongo-Nkundu: Lolenge (Language Variety)
- Mongo-Nkundu: lolenge-a-ngɛlɛ (Language Variety)
- Mongo-Nkundu: Lolinga (Language Variety)
- Mongo-Nkundu: Lolondo (Language Variety)
- Mongo-Nkundu: lolumbɛ (Language Variety)
- Mongo-Nkundu: lomiembo (Language Variety)
- Mongo-Nkundu: Lomoma (Language Variety)
- Mongo-Nkundu: Lomomampako (Language Variety)
- Mongo-Nkundu: lompɛngɛ (Language Variety)
- Mongo-Nkundu: Lompongo (Language Variety)
- Mongo-Nkundu: Londjoo (Language Variety)
- Mongo-Nkundu: Londomba (Language Variety)
- Mongo-Nkundu: Longale (Language Variety)
- Mongo-Nkundu: Longo (Language Variety)
- Mongo-Nkundu: Longombe (Language Variety)
- Mongo-Nkundu: Longondjo (Language Variety)
- Mongo-Nkundu: Lonongongomo (Language Variety)
- Mongo-Nkundu: lontowu (Language Variety)
- Mongo-Nkundu: Losamba (Language Variety)
- Mongo-Nkundu: Losanga (Language Variety)
- Mongo-Nkundu: Loseke-Tulu (Language Variety)
- Mongo-Nkundu: Losolu (Language Variety)
- Mongo-Nkundu: Lotende (Language Variety)
- Mongo-Nkundu: Lotoa (Language Variety)
- Mongo-Nkundu: Lotswa-Nord (Language Variety)
- Mongo-Nkundu: Lotswa-Sud (Language Variety)
- Mongo-Nkundu: loyandji (Language Variety)
- Mongo-Nkundu: lɔeki (Language Variety)
- Mongo-Nkundu: Luele (Language Variety)
- Mongo-Nkundu: Mbole (Language Variety)
- Mongo-Nkundu: Mpama (Language Variety) volume_up
- Mongo-Nkundu: Ngele ea Ntando (Language Variety)
- Mongo-Nkundu: Nkole (Language Variety)
- Mongo-Nkundu: Nkundo (Language Variety)
- Mongo-Nkundu: Ntomba-Bikoro (Language Variety)
- Mongo-Nkundu: Ntomba-Inongo (Language Variety)
- Mongo-Nkundu: Panga (Language Variety)
- Mongo-Nkundu: Saka (Language Variety)
- Mongo-Nkundu: Wangata (Language Variety)
- Mongo-Nkundu: Yalima (Language Variety) volume_up
- Mongo-Nkundu: Yamongo (Language Variety)
- Mongo-Nkundu: Yongo-bololongo (Language Variety)
- Mongo-Nkundu: Yongo-lokolama (Language Variety)
- Mpenge Kaboko-Basekampita (Language Variety) volume_up
Nhóm người nói Mongo-Nkundu
Ekonda ▪ Mongo
Thông tin về Mongo-Nkundu
Các thông tin khác: Understand Ling.,Lomb.?,Loyem.?;Christianity.
Dân số: 400,000
Làm việc với GRN bằng ngôn ngữ này.
Bạn có thể cung cấp thông tin, dịch thuật hoặc hỗ trợ ghi âm bằng ngôn ngữ này không? Bạn có thể tài trợ cho việc ghi âm bằng ngôn ngữ này hoặc ngôn ngữ khác không? Liên lạc với Đường dây nóng của bộ phận Ngôn ngữ của GRN.
Lưu ý rằng GRN là một tổ chức phi lợi nhuận, và không trả thù lao cho phiên dịch hay những người trợ giúp về ngôn ngữ. Mọi sự hỗ trợ đều là tình nguyện.