Bumthangkha: Tang ngôn ngữ
Ngôn ngữ: Bumthangkha: Tang
Loại ngôn ngữ theo chuẩn quốc tế ISO: Bumthangkha [kjz]
Trạng thái ngôn ngữ: Verified
Số hiệu ngôn ngữ trên GRN: 8463
IETF Language Tag: kjz-x-HIS08463
ROLV (ROD) Mã đa dạng ngôn ngữ: 08463
Các bài đã có sẵn bằng Bumthangkha: Tang
Hiện tại chúng tôi chưa có bản thu nào khả dụng cho ngôn ngữ này.
Tên gọi khác cho Bumthangkha: Tang
Tang
Nơi Bumthangkha: Tang được nói
Các ngôn ngữ liên quan đến Bumthangkha: Tang
- Bumthangkha (ISO Language)
- Bumthangkha: Tang
- Bumthangkha: Chogor
- Bumthangkha: Chunmat
- Bumthangkha: Ura
Thông tin về Bumthangkha: Tang
Dân số: 10,000
Làm việc với GRN bằng ngôn ngữ này.
Bạn có thể cung cấp thông tin, dịch thuật hoặc hỗ trợ ghi âm bằng ngôn ngữ này không? Bạn có thể tài trợ cho việc ghi âm bằng ngôn ngữ này hoặc ngôn ngữ khác không? Liên lạc với Đường dây nóng của bộ phận Ngôn ngữ của GRN.
Lưu ý rằng GRN là một tổ chức phi lợi nhuận, và không trả thù lao cho phiên dịch hay những người trợ giúp về ngôn ngữ. Mọi sự hỗ trợ đều là tình nguyện.