Chinese: Min Zhou ngôn ngữ
Ngôn ngữ: Chinese: Min Zhou
Loại ngôn ngữ theo chuẩn quốc tế ISO: Chinese, Mandarin [cmn]
Phạm vi ngôn ngữ: Language Variety
Trạng thái ngôn ngữ: Verified
Số hiệu ngôn ngữ trên GRN: 6239
IETF Language Tag: zh-Hans-x-HIS06239
ROLV (ROD) Mã đa dạng ngôn ngữ: 06239
download Tải xuống
Mẫu của Chinese: Min Zhou
Tải xuống Chinese Mandarin Min Zhou - Who Is He.mp3
Các bài đã có sẵn bằng Chinese: Min Zhou
Những bản ghi âm được thiết kế cho việc truyền giảng và giảng dạy Kinh Thánh cơ bản để mang sứ điệp Tin Mừng cho những người không biết chữ hoặc là từ các nền văn hóa miệng, đặc biệt là nhóm người được tiếp cận.

Lời sự sống
Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.
Recordings in related languages

Tin mừng (in 简体中文 [Mandarin])
Các bài học Kinh thánh bằng âm thanh-hình ảnh qua 40 bức tranh với cái nhìn tổng quan về Kinh thánh từ Sáng Thế đến Đấng Christ và những lời dạy về đời sống Cơ Đốc nhân. Sử dụng cho việc truyền giáo và mở mang Hội thánh.

Tin mừng^ for university students (in 简体中文 [Mandarin])
Các bài học Kinh thánh bằng âm thanh qua 40 bức tranh chọn lọc với cái nhìn tổng quan về Kinh thánh từ Sáng Thế đến Đấng Christ và những lời dạy về đời sống Cơ Đốc nhân. Sử dụng cho việc truyền giáo và mở mang Hội thánh.

Tin tốt lành - người Nữ (in 简体中文 [Mandarin])
Các bài học Kinh thánh bằng âm thanh-hình ảnh qua 40 bức tranh với cái nhìn tổng quan về Kinh thánh từ Sáng Thế đến Đấng Christ và những lời dạy về đời sống Cơ Đốc nhân. Sử dụng cho việc truyền giáo và mở mang Hội thánh.

Nhìn, nghe và sống 1 Bắt đầu với Đức Chúa Trời (in 简体中文 [Mandarin])
Quyển 1 bao gồm loạt truyện tích Kinh Thánh nghe-nhìn về A-đam, Nô-ê, Gióp, Áp-bra-ham. Dành cho việc truyền giảng, gây dựng Hội Thánh và giảng dạy Thánh Kinh có hệ thống.

Nhìn, nghe và sống 2 Những người đàn ông hùng mạnh của ĐỨC CHÚA TRỜI (in 简体中文 [Mandarin])
Hãy chọn 2 trong số các câu chuyện Kinh Thánh dưới dạng nghe-nhìn về Jacod, Joseph, Moses. Dành cho mục đích truyền bá Phúc âm, mở mang nhà thờ và những lời răn của đạo Thiên chúa có hệ thống

Nhìn, nghe và sống 3 Chiến thắng nhờ Đức Chúa trời (in 简体中文 [Mandarin])
Quyển sách thứ 3 trong số các câu chuyện Kinh thánh dưới dạng nghe-nhìn về Joshua, Deborah, Gideon, Samson. Dành cho mục địch truyền bá Phúc Âm, mở mang nhà thờ và những điều dạy của Chúa một cách logic

Nhìn, nghe và sống 4 Tôi tớ của Chúa (in 简体中文 [Mandarin])
Quyển thứ 4 trong một loạt chuyện Kinh thánh dạng nghe nhìn về Ruth, Samuel, David, Elijah. Để truyền bá Kinh phúc âm, mở mang nhà thờ và dạy về đạo Thiên Chúa một cách có hệ thống

Nhìn, nghe và sống 5 Chịu thử thách vì Đức Chúa Trời (in 简体中文 [Mandarin])
Quyển thứ 5 trong một loạt chuyện Kinh thánh dạng nghe nhìn về Ruth, Samuel, David, Elijah. Để truyền bá Kinh phúc âm, mở mang nhà thờ và dạy về đạo Thiên Chúa một cách có hệ thống

Nhìn, nghe và sống 6 CHÚA GIÊ-XU - Giáo viên & Người chữa bệnh (in 简体中文 [Mandarin])
Quyển thứ 6 trong một loạt chuyện Kinh thánh dạng nghe nhìn về Ruth, Samuel, David, Elijah. Để truyền bá Kinh phúc âm, mở mang nhà thờ và dạy về đạo Thiên Chúa một cách có hệ thống

Nhìn, nghe và sống7 CHÚA GIÊ-XU - Chúa & Đấng cứu thế (in 简体中文 [Mandarin])
Quyển 7 bao gồm loat truyện tích Kinh Thánh Nghe-Nhìn về Chúa Jesus, bắt đầu từ sách Phúc âm Lu-ca và Giăng. Dành cho mục đích truyền giảng, gây dựng Hội thánh và giảng dạy Thánh Kinh có hệ thống.

Nhìn, nghe và sống 8 Công việc của Đức Thánh Linh (in 简体中文 [Mandarin])
Quyển thứ 8 trong một loạt chuyện Kinh thánh dạng nghe nhìn về Ruth, Samuel, David, Elijah. Để truyền bá Kinh phúc âm, mở mang nhà thờ và dạy về đạo Thiên Chúa một cách có hệ thống

Chúa Giê-xu hằng sống (in 简体中文 [Mandarin])
Một loạt các bài giảng Kinh thánh theo trình tự từ thời sáng thế đến lần trở lại thứ 2 của Đấng Christ qua 120 bức tranh, đem lại sự hiểu biết về tính cách và sự dạy dỗ của Chúa Jesus

Chân dung của Chúa Jesu (Modern) (in 简体中文 [Mandarin])
Cuộc đời Chúa Jesus được kể lại qua những trích đoạn Kinh thánh từ sách Ma-thi-ơ, Luca, Giăng, Công vụ các sứ đồ và Rôma.

Chân dung của Chúa Jesu (Union) (in 简体中文 [Mandarin])
Cuộc đời Chúa Jesus được kể lại qua những trích đoạn Kinh thánh từ sách Ma-thi-ơ, Luca, Giăng, Công vụ các sứ đồ và Rôma.

Lời sự sống 1 (in 简体中文 [Mandarin])
Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

Lời sự sống 2 (in 简体中文 [Mandarin])
Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

Trở thành bạn của Chúa (in 简体中文 [Mandarin])
Tuyển tập các truyện tích Kinh thánh bằng âm thanh và thông điêoj truyền giảng đem đến những giải thích về sự cứu rỗi và dạy dỗ về niềm tin Cơ đốc Previously titled 'Words of Life 3'.
Tải xuống Chinese: Min Zhou
speaker Language MP3 Audio Zip (37.6MB)
headphones Language Low-MP3 Audio Zip (8.2MB)
slideshow Language MP4 Slideshow Zip (85.4MB)
File Âm Thanh/Video từ những nguồn khác
A Story of Hope - Mandarin (film) - (Create International)
Broadcast audio/video - (TWR)
Broadcast audio/video - (TWR)
Creation Story Animation - (Cosmic Creations)
Dramatized Bible - Mandarin - (TWR)
God's Powerful Saviour - Mandarin - Readings from the Gospel of Luke - (Audio Treasure)
God's Story Audiovisual - Mandarin - (God's Story)
God's Story Audiovisual - Traditional Chinese - (God's Story)
Hymns - Chinese - (NetHymnal)
Jesus Film in Chinese, Guiliu - (Jesus Film Project)
Jesus Film in Chinese, Qinghai - (Jesus Film Project)
Jesus Film in Chinese, Qinghai Hui - (Jesus Film Project)
Jesus Film in Chinese, Sichuan - (Jesus Film Project)
Jesus Film in Chinese, Simplified - (Jesus Film Project)
Jesus Film in Chinese, Traditional - (Jesus Film Project)
Jesus Film in Chinese, Yunnan (Kunming) - (Jesus Film Project)
Jesus Film in Hui - (Jesus Film Project)
Jesus Film in Mandarin, China - (Jesus Film Project)
Jesus Film in Mandarin (Taiwan) - (Jesus Film Project)
John 3:1-21 - Revised Chinese Union Bible Shen Edition - (The Lumo Project)
Light of Revelation - Hui (film) - (Create International)
Study the Bible - (ThirdMill)
The Bible - Chinese, Mandarin - Union version - (Faith Comes By Hearing)
The Bible - Chinese - 音频圣经 - (Wordproject)
The Bible - Mandarin - (Audio Treasure)
The Gospel - Mandarin - (Global Gospel, The)
The Hope Video - Zhōngwén (Chinese) - (Mars Hill Productions)
The New Testament - Chinese - CCB by Biblica - (Bible Gateway)
The New Testament - Chinese - CSB New Testament by Ran Hao - (Bible Gateway)
The New Testament - Chinese, Mandarin (Revised Chinese Union version) - (Faith Comes By Hearing)
The New Testament - Chinese, Mandarin (Simplified) - (Faith Comes By Hearing)
The New Testament - Chinese, Mandarin (Traditional) - (Faith Comes By Hearing)
The New Testament - Hat (Chinese, Mandarin) - Chinese New Version - (Faith Comes By Hearing)
The Path to Truth and Life - Mandarin, Han (film) - (Create International)
The Promise - Bible Stories - Mandarin - (Story Runners)
The Prophets' Story - Guiliu / Putonghua - (The Prophets' Story)
The Prophets' Story - Mandarin (简体中文) - (The Prophets' Story)
Thru the Bible Mandarin Podcast - (Thru The Bible)
Who is God? - Chinese - (Who Is God?)
荣耀君王 (King of Glory) - Chinese - (Rock International)
Tên gọi khác cho Chinese: Min Zhou
Min Zhou
จีน มินโจ
官話; 北方話 (Tên bản xứ)
汉:岷州
漢:岷州
Nơi Chinese: Min Zhou được nói
Các ngôn ngữ liên quan đến Chinese: Min Zhou
- Tiếng Hoa (Macrolanguage)
- Mandarin (ISO Language) volume_up
- Chinese: Min Zhou (Language Variety) volume_up
- Chinese: Chihi (Language Variety)
- Chinese: Hankow (Language Variety)
- Chinese: Huang Yuan (Language Variety) volume_up
- Chinese: Hubei Chongyanghua (Language Variety) volume_up
- Chinese: Hubei Dangyanghua (Language Variety) volume_up
- Chinese: Hubei Wuhandayehua (Language Variety) volume_up
- Chinese: Kiaotung (Language Variety)
- Chinese: Liansan (Language Variety) volume_up
- Chinese, Mandarin: Beijing Guanhua (Language Variety)
- Chinese, Mandarin: Dongbei Guanhua (Language Variety)
- Chinese, Mandarin: Ho (Language Variety)
- Chinese, Mandarin: Huabei Guanhua (Language Variety)
- Chinese, Mandarin: Hui (Language Variety) volume_up
- Chinese, Mandarin: Jiang-Huai Guanhua (Language Variety)
- Chinese, Mandarin: Jiao-Liao Guanhua (Language Variety)
- Chinese, Mandarin: Ji-Lu Guanhua (Language Variety)
- Chinese, Mandarin: Kokang (Language Variety)
- Chinese, Mandarin: Lan-Yin Guanhua (Language Variety)
- Chinese, Mandarin: Taibei (Language Variety)
- Chinese, Mandarin: Wenshan (Language Variety) volume_up
- Chinese, Mandarin: Xibei Guanhua (Language Variety)
- Chinese, Mandarin: Xinan Guanhua (Language Variety)
- Chinese, Mandarin: Zhongyuan Guanhua (Language Variety)
- Chinese: Nanking (Language Variety)
- Chinese: Ningxia (Language Variety) volume_up
- Chinese: Ningxia: Thongxin (Language Variety) volume_up
- Chinese: Shantung (Language Variety)
- Chinese: Sichuan (Language Variety) volume_up
- Chinese: Zang Ye (Language Variety) volume_up
- Guiliu (Language Variety) volume_up
- Hui: Qinghai (Language Variety) volume_up
- Hui: Xunhua (Language Variety) volume_up
- Mandarin: Guiyanghua (Language Variety) volume_up
- Mandarin: Indonesia (Language Variety) volume_up
- Mandarin: Ling Lang (Language Variety) volume_up
- Mandarin: Taiwan (Language Variety) volume_up
- Mandarin: Xichang (Language Variety) volume_up
- Pinghua: Guangxi Nanning (Language Variety) volume_up
- Yunnanese (Language Variety) volume_up
Làm việc với GRN bằng ngôn ngữ này.
Bạn có thể cung cấp thông tin, dịch thuật hoặc hỗ trợ ghi âm bằng ngôn ngữ này không? Bạn có thể tài trợ cho việc ghi âm bằng ngôn ngữ này hoặc ngôn ngữ khác không? Liên lạc với Đường dây nóng của bộ phận Ngôn ngữ của GRN.
Lưu ý rằng GRN là một tổ chức phi lợi nhuận, và không trả thù lao cho phiên dịch hay những người trợ giúp về ngôn ngữ. Mọi sự hỗ trợ đều là tình nguyện.