Warramiri ngôn ngữ
Ngôn ngữ: Warramiri
Loại ngôn ngữ theo chuẩn quốc tế ISO: Dhangu-Djangu [dhg]
Phạm vi ngôn ngữ: Language Variety
Trạng thái ngôn ngữ: Verified
Số hiệu ngôn ngữ trên GRN: 3724
IETF Language Tag: dhg-x-HIS03724
ROLV (ROD) Mã đa dạng ngôn ngữ: 03724
Các bài đã có sẵn bằng Warramiri
Những bản ghi âm được thiết kế cho việc truyền giảng và giảng dạy Kinh Thánh cơ bản để mang sứ điệp Tin Mừng cho những người không biết chữ hoặc là từ các nền văn hóa miệng, đặc biệt là nhóm người được tiếp cận.
Bản ghi bằng các ngôn ngữ khác có một số phần bằng Warramiri
Gapu Walŋamirr [Living Water] (in Djambarrpuyŋu [Djambarrpuyngu])
Yuṯa Manikay Mala '94 [New Các bài hát of 1994] (in Djambarrpuyŋu [Djambarrpuyngu])
Yuṯa Manikay Mala '97 [New Các bài hát of 1997] (in Djambarrpuyŋu [Djambarrpuyngu])
Mandjikayi Praise (in Wangurri)
Tên gọi khác cho Warramiri
Djangu
Djaŋu (Tên bản xứ)
Warameri
Yolngu
Yolŋu
Yuulngu
Nơi Warramiri được nói
Các ngôn ngữ liên quan đến Warramiri
- Yolŋu Matha (Language Family)
- Dhangu (ISO Language)
- Warramiri (Language Variety) volume_up
- Dhuwa Dhangu'mi (Language Group) volume_up
- Wangurri (Language Variety) volume_up
Thông tin về Warramiri
Các thông tin khác: Djangu lang of Yirritja Moiety.
Dân số: 58
Làm việc với GRN bằng ngôn ngữ này.
Bạn có thể cung cấp thông tin, dịch thuật hoặc hỗ trợ ghi âm bằng ngôn ngữ này không? Bạn có thể tài trợ cho việc ghi âm bằng ngôn ngữ này hoặc ngôn ngữ khác không? Liên lạc với Đường dây nóng của bộ phận Ngôn ngữ của GRN.
Lưu ý rằng GRN là một tổ chức phi lợi nhuận, và không trả thù lao cho phiên dịch hay những người trợ giúp về ngôn ngữ. Mọi sự hỗ trợ đều là tình nguyện.