Grenadian English Creole: Carriacou ngôn ngữ

Ngôn ngữ: Grenadian English Creole: Carriacou
Loại ngôn ngữ theo chuẩn quốc tế ISO: Grenadian English Creole [gcl]
Trạng thái ngôn ngữ: Verified
Số hiệu ngôn ngữ trên GRN: 24961
IETF Language Tag: gcl-x-HIS24961
ROLV (ROD) Mã đa dạng ngôn ngữ: 24961

Các bài đã có sẵn bằng Grenadian English Creole: Carriacou

Hiện tại chúng tôi chưa có bản thu nào khả dụng cho ngôn ngữ này.

Tên gọi khác cho Grenadian English Creole: Carriacou

Carriacou English Creole

Nơi Grenadian English Creole: Carriacou được nói

Grenada

Các ngôn ngữ liên quan đến Grenadian English Creole: Carriacou

Làm việc với GRN bằng ngôn ngữ này.

Bạn có tấm lòng nhiệt thành cho Chúa Jesus và khao khát được nói về Tin Lành cho những người chưa từng được nghe về những thông điệp trong Thánh KInh bằng tiếng mẹ đẻ của họ? Tiếng Việt có phải tiếng mẹ đẻ của bạn, hoặc bạn có biết ai nói Tiếng Việt chứ? Bạn có muốn giúp chúng tôi bằng tìm kiếm và cung cấo thông tin về Tiếng Việt, hoặc bạn có thể tìm giúp chúng tôi những người có khả năng giúp chúng tôi dịch thuật hoặc thu âm tài liệu chứ? Bạn có muốn tài trợ cho những bản thu Tiếng VIệt hoặc bất kỳ ngôn ngữ nào khác không? Nếu có, xin vui lòng Liên lạc với Đường dây nóng của bộ phận Ngôn ngữ của GRN.

Lưu ý rằng GRN là một tổ chức phi lợi nhuận, và không trả thù lao cho phiên dịch hay những người trợ giúp về ngôn ngữ. Mọi sự hỗ trợ đều là tình nguyện.