Lựa chọn ngôn ngữ

mic

!Xoo: Xatia ngôn ngữ

Ngôn ngữ: !Xoo: Xatia
Loại ngôn ngữ theo chuẩn quốc tế ISO: !Xóõ [nmn]
Phạm vi ngôn ngữ: Language Variety
Trạng thái ngôn ngữ: Not Verified
Số hiệu ngôn ngữ trên GRN: 18369

Các bài đã có sẵn bằng !Xoo: Xatia

Hiện tại chúng tôi chưa có bản thu nào khả dụng cho ngôn ngữ này.

Recordings in related languages

I N||ae Ke Seye [We Sing the Truth]
56:29
I N||ae Ke Seye [We Sing the Truth] (in !Xóõ [!Xoon])

Phần sưu tầm các bản nhạc, bài hát và giai điệu Thánh ca

Daqhate ka ǂehnnta Nǁwahatam ǀa ǂa ka San Partnership ǀannya ka nhǂa ka [San Partnership Oral Kinh thánh Set, Level1]
2:42:59
Daqhate ka ǂehnnta Nǁwahatam ǀa ǂa ka San Partnership ǀannya ka nhǂa ka [San Partnership Oral Kinh thánh Set, Level1] (in !Xóõ [!Xoon])

Các bài đọc Kinh thánh bằng âm thanh gồm các phần nhỏ của Kinh thánh được dịch rõ ràng, được công nhận và có ít hoặc không có chú giải. Pesalma 23 (Psalm 23) ▪ Genesise Chapta 2:1-10, 15-25 (Genesis 2:1-10, 15-25) ▪ Isaia Chapta 14: 8-14 (Isaiah 14:8-14) ▪ Genesise Chapta 3 (Genesis 3) ▪ Genesise Chapta 4:1-16 (Genesis 4:1-16) ▪ Genesise Chapta 6:19-22 (Genesis 6:19-22) ▪ Genesise Chapta 9:8-17 (Genesis 9:8-17) ▪ Genesise Chapta 11:1-9 (Genesis 11:1-9) ▪ Genesise Chapta 12:1-7 (Genesis 12:1-7) ▪ Genesise Chapta 22:1-19 (Genesis 22:1-19) ▪ Ekesodo Chapta 1:8-14 (Exodus 1:8-14) ▪ Ekesodo Chapta 3:1-12 (Exodus 3:1-12) ▪ Ekesodo Chapta 12:21-33 (Exodus 12:21-33) ▪ Ekesodo Chapta 16:1-15 (Exodus 16:1-15) ▪ Ekesodo Chapta 17:1-7 (Exodus 17:1-7) ▪ Ekisodo 20:10-17 (Exodus 20:10-17) ▪ Ekesodo Chapta 32:1-14 (Exodus 32:1-14) ▪ Lefitiko Chapta 5:17-19 (Leviticus 5:17-19) ▪ Dipalo Chapta 21:4-9 (Numbers 21:4-9) ▪ Detoronomi Chapta 18:15-19 (Deutoronomy 18:15-19) ▪ Detoronomi Chapta 31:1-8 (Deutoronomy 31:1-8) ▪ Joshua Chapta 24:13-18 ▪ 1 Samwele Chapta 16:1-13 ▪ 2 Samuele Chapta 7:8-17 ▪ 1 ǁ'aixamate Chapta 18:17-39 (1 Kings 18:17-39) ▪ Isaia Chapta 9:1-7 (Isaiah 9:1-17) ▪ Isaia Chapta 53:1-12 (Isaiah 53:1-12) ▪ Luke 1:26-38 ▪ Luke 2:1-7 ▪ Luke Chapta 2:8-20 (Luke 2:8-20) ▪ Mathaio Chapta 3:13-17 (Matthew 3:13-17) ▪ Johanne Chapta 1:29-37 (John 1:29-37) ▪ Luke 5:1-11 ▪ Mathaio Chapter 6:7-13 (Matthew 6:7-13) ▪ Luke 5:17-26 ▪ Luke 9:18-22 ▪ Luke 9:28-36 ▪ Marko Chapta 9:14-26 (Mark 9:14-26) ▪ Luke 10:25-37 ▪ Matheo 14:13-21 (Matthew 14:13-21) ▪ Luke 15:11-32 ▪ Luke 16:26-38 ▪ Luke 17:11-19 ▪ Luke 18:35-43 ▪ Johanne 3:14-18 (John 3:14-18) ▪ Johanne 11:32-44 (John 11:32-44) ▪ Johanne 11:45-53 (John 11:45-53) ▪ Johanne 14:1-7 (John 14:1-7) ▪ Luke 22:7-23 ▪ Luke 22:27-53 ▪ Luke 23:1-25 ▪ Matheo 27:32-44 (Matthew 27:32-44) ▪ Mathaio 27:45-54 (Matthew 27:45–54) ▪ Mathaio 27:57-66 (Matthew 27:57-66) ▪ Mathaio 28:1-10 (Matthew 28:1-10) ▪ Mathaio 28:16-20 (Matthew 28:16–20) Jesu e nǂaqri !om e ti "Sa ya Kolo ku Tu ku ba ka !ho ka ku Nǀ'n" ▪ Gǀansiate 1:3-11 (Acts 1:3-11 ) ▪ Gǀansiate 2:36-47 (Acts 2:36–47) ▪ Gǀansiate 8:26-40 (Acts 8:26-40) ▪ Si'nnǀasa 21:1-8 (Revelation 21:1-8) ▪ Si'nnǀasa 22:1-5 (Revelation 22:1 - 5)

ǂAmte ka ka pXoma ka ke LUKE [The Tin mừng by Lu-ca]
4:10:37
ǂAmte ka ka pXoma ka ke LUKE [The Tin mừng by Lu-ca] (in !Xóõ [!Xoon])

Một số hoặc tất cả cuốn sách thứ 42 của Kinh thánh

Tên gọi khác cho !Xoo: Xatia

/Eikusi
|Eikusi
Katia
Kattea
Khatia
/Kusi
|Kusi
Vaalpens
Xatia
!Xóõ: Xatia (Tên bản xứ)

Nơi !Xoo: Xatia được nói

Namibia

Các ngôn ngữ liên quan đến !Xoo: Xatia

Thông tin về !Xoo: Xatia

Dân số: 3,200

Làm việc với GRN bằng ngôn ngữ này.

Bạn có thể cung cấp thông tin, dịch thuật hoặc hỗ trợ ghi âm bằng ngôn ngữ này không? Bạn có thể tài trợ cho việc ghi âm bằng ngôn ngữ này hoặc ngôn ngữ khác không? Liên lạc với Đường dây nóng của bộ phận Ngôn ngữ của GRN.

Lưu ý rằng GRN là một tổ chức phi lợi nhuận, và không trả thù lao cho phiên dịch hay những người trợ giúp về ngôn ngữ. Mọi sự hỗ trợ đều là tình nguyện.