Sedang: Kon Hring ngôn ngữ
Ngôn ngữ: Sedang: Kon Hring
Loại ngôn ngữ theo chuẩn quốc tế ISO: Sedang [sed]
Phạm vi ngôn ngữ: Language Variety
Trạng thái ngôn ngữ: Verified
Số hiệu ngôn ngữ trên GRN: 16419
IETF Language Tag: sed-x-HIS16419
ROLV (ROD) Mã đa dạng ngôn ngữ: 16419
Các bài đã có sẵn bằng Sedang: Kon Hring
Hiện tại chúng tôi chưa có bản thu nào khả dụng cho ngôn ngữ này.
Recordings in related languages

Lời sự sống (in Sedang)
Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.
Tên gọi khác cho Sedang: Kon Hring
Kon Hring Sedang
Sedang: Kon Hring Sedang
Nơi Sedang: Kon Hring được nói
Các ngôn ngữ liên quan đến Sedang: Kon Hring
- Sedang (ISO Language) volume_up
- Sedang: Kon Hring (Language Variety)
- Sedang: Central (Language Variety)
- Sedang: Dak Sut (Language Variety)
- Sedang: Greater Sedang (Language Variety)
- Sedang: Kotua (Language Variety)
Thông tin về Sedang: Kon Hring
Dân số: 40,000
Làm việc với GRN bằng ngôn ngữ này.
Bạn có thể cung cấp thông tin, dịch thuật hoặc hỗ trợ ghi âm bằng ngôn ngữ này không? Bạn có thể tài trợ cho việc ghi âm bằng ngôn ngữ này hoặc ngôn ngữ khác không? Liên lạc với Đường dây nóng của bộ phận Ngôn ngữ của GRN.
Lưu ý rằng GRN là một tổ chức phi lợi nhuận, và không trả thù lao cho phiên dịch hay những người trợ giúp về ngôn ngữ. Mọi sự hỗ trợ đều là tình nguyện.