Lựa chọn ngôn ngữ

mic

Chia sẻ

Chia sẻ đường dẫn

QR code for https://globalrecordings.net/language/14826

Nepali: Bajurali ngôn ngữ

Ngôn ngữ: Nepali: Bajurali
Loại ngôn ngữ theo chuẩn quốc tế ISO: Nepali (individual language) [npi]
Phạm vi ngôn ngữ: Language Variety
Trạng thái ngôn ngữ: Verified
Số hiệu ngôn ngữ trên GRN: 14826
IETF Language Tag: ne-NP-x-HIS14826
ROLV (ROD) Mã đa dạng ngôn ngữ: 14826
download Tải xuống

Mẫu của Nepali: Bajurali

Tải xuống Nepali (Macrolanguage) Bajurali - The Two Roads.mp3

Các bài đã có sẵn bằng Nepali: Bajurali

Những bản ghi âm được thiết kế cho việc truyền giảng và giảng dạy Kinh Thánh cơ bản để mang sứ điệp Tin Mừng cho những người không biết chữ hoặc là từ các nền văn hóa miệng, đặc biệt là nhóm người được tiếp cận.

Alolon Ge Pemili Ana Minamina [Tin mừng]
57:34

Alolon Ge Pemili Ana Minamina [Tin mừng]

Các bài học Kinh thánh bằng âm thanh-hình ảnh qua 40 bức tranh với cái nhìn tổng quan về Kinh thánh từ Sáng Thế đến Đấng Christ và những lời dạy về đời sống Cơ Đốc nhân. Sử dụng cho việc truyền giáo và mở mang Hội thánh.

Lời sự sống
56:56

Lời sự sống

Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

Recordings in related languages

Asal Khabar Shrabya Drishya [Tin mừng]
1:02:38
Asal Khabar Shrabya Drishya [Tin mừng] (in नेपाली [Nepali])

Các bài học Kinh thánh bằng âm thanh-hình ảnh qua 40 bức tranh với cái nhìn tổng quan về Kinh thánh từ Sáng Thế đến Đấng Christ và những lời dạy về đời sống Cơ Đốc nhân. Sử dụng cho việc truyền giáo và mở mang Hội thánh.

Nhìn, nghe và sống 1 Bắt đầu với Đức Chúa Trời
31:24
Nhìn, nghe và sống 1 Bắt đầu với Đức Chúa Trời (in नेपाली [Nepali])

Quyển 1 bao gồm loạt truyện tích Kinh Thánh nghe-nhìn về A-đam, Nô-ê, Gióp, Áp-bra-ham. Dành cho việc truyền giảng, gây dựng Hội Thánh và giảng dạy Thánh Kinh có hệ thống.

Nhìn, nghe và sống 1 Bắt đầu với Đức Chúa Trời for Children
31:53
Nhìn, nghe và sống 1 Bắt đầu với Đức Chúa Trời for Children (in नेपाली [Nepali])

Quyển 1 bao gồm loạt truyện tích Kinh Thánh nghe-nhìn về A-đam, Nô-ê, Gióp, Áp-bra-ham. Dành cho việc truyền giảng, gây dựng Hội Thánh và giảng dạy Thánh Kinh có hệ thống.

Nhìn, nghe và sống 2 Những người đàn ông hùng mạnh của ĐỨC CHÚA TRỜI
30:28
Nhìn, nghe và sống 2 Những người đàn ông hùng mạnh của ĐỨC CHÚA TRỜI (in नेपाली [Nepali])

Hãy chọn 2 trong số các câu chuyện Kinh Thánh dưới dạng nghe-nhìn về Jacod, Joseph, Moses. Dành cho mục đích truyền bá Phúc âm, mở mang nhà thờ và những lời răn của đạo Thiên chúa có hệ thống

Nhìn, nghe và sống 3 Chiến thắng nhờ Đức Chúa trời
33:16
Nhìn, nghe và sống 3 Chiến thắng nhờ Đức Chúa trời (in नेपाली [Nepali])

Quyển sách thứ 3 trong số các câu chuyện Kinh thánh dưới dạng nghe-nhìn về Joshua, Deborah, Gideon, Samson. Dành cho mục địch truyền bá Phúc Âm, mở mang nhà thờ và những điều dạy của Chúa một cách logic

Nhìn, nghe và sống 4 Tôi tớ của Chúa
35:57
Nhìn, nghe và sống 4 Tôi tớ của Chúa (in नेपाली [Nepali])

Quyển thứ 4 trong một loạt chuyện Kinh thánh dạng nghe nhìn về Ruth, Samuel, David, Elijah. Để truyền bá Kinh phúc âm, mở mang nhà thờ và dạy về đạo Thiên Chúa một cách có hệ thống

Nhìn, nghe và sống 5 Chịu thử thách vì Đức Chúa Trời
37:01
Nhìn, nghe và sống 5 Chịu thử thách vì Đức Chúa Trời (in नेपाली [Nepali])

Quyển thứ 5 trong một loạt chuyện Kinh thánh dạng nghe nhìn về Ruth, Samuel, David, Elijah. Để truyền bá Kinh phúc âm, mở mang nhà thờ và dạy về đạo Thiên Chúa một cách có hệ thống

Nhìn, nghe và sống 6 CHÚA GIÊ-XU - Giáo viên & Người chữa bệnh
34:50
Nhìn, nghe và sống 6 CHÚA GIÊ-XU - Giáo viên & Người chữa bệnh (in नेपाली [Nepali])

Quyển thứ 6 trong một loạt chuyện Kinh thánh dạng nghe nhìn về Ruth, Samuel, David, Elijah. Để truyền bá Kinh phúc âm, mở mang nhà thờ và dạy về đạo Thiên Chúa một cách có hệ thống

Nhìn, nghe và sống7 CHÚA GIÊ-XU - Chúa & Đấng cứu thế
35:53
Nhìn, nghe và sống7 CHÚA GIÊ-XU - Chúa & Đấng cứu thế (in नेपाली [Nepali])

Quyển 7 bao gồm loat truyện tích Kinh Thánh Nghe-Nhìn về Chúa Jesus, bắt đầu từ sách Phúc âm Lu-ca và Giăng. Dành cho mục đích truyền giảng, gây dựng Hội thánh và giảng dạy Thánh Kinh có hệ thống.

Nhìn, nghe và sống 8 Công việc của Đức Thánh Linh
37:08
Nhìn, nghe và sống 8 Công việc của Đức Thánh Linh (in नेपाली [Nepali])

Quyển thứ 8 trong một loạt chuyện Kinh thánh dạng nghe nhìn về Ruth, Samuel, David, Elijah. Để truyền bá Kinh phúc âm, mở mang nhà thờ và dạy về đạo Thiên Chúa một cách có hệ thống

Các bài hát
49:08
Các bài hát (in नेपाली [Nepali])

Phần sưu tầm các bản nhạc, bài hát và giai điệu Thánh ca

Lời chứng
40:23
Lời chứng (in नेपाली [Nepali])

Những lời chứng của các tín đồ trong việc truyền giảng cho những người chưa tin cũng là sự khích lệ cho các Cơ Đốc Nhân.

Malai Timro Banau [Make Me Yours]
39:06
Malai Timro Banau [Make Me Yours] (in नेपाली [Nepali])

Phần sưu tầm các bản nhạc, bài hát và giai điệu Thánh ca

Pheri Aune Ashama [The Hope Of Return]
48:26
Pheri Aune Ashama [The Hope Of Return] (in नेपाली [Nepali])

Phần sưu tầm các bản nhạc, bài hát và giai điệu Thánh ca

Promises of God
3:06:30
Promises of God (in नेपाली [Nepali])

Các bài hát hỗn hợp và các chương trình mục vụ trong Kinh thánh.

Uhako Mahima [In His Glory]
43:16
Uhako Mahima [In His Glory] (in नेपाली [Nepali])

Phần sưu tầm các bản nhạc, bài hát và giai điệu Thánh ca

Uhan Ko Karar [His Covenant]
46:42
Uhan Ko Karar [His Covenant] (in नेपाली [Nepali])

Phần sưu tầm các bản nhạc, bài hát và giai điệu Thánh ca

Tải xuống Nepali: Bajurali

File Âm Thanh/Video từ những nguồn khác

Broadcast audio/video - (TWR)
Creation Story Animation - (Cosmic Creations)
Jesus Film in Acchami - (Jesus Film Project)
Jesus Film in Baitadeli - (Jesus Film Project)
Jesus Film in Bajhangi - (Jesus Film Project)
Jesus Film in Bajureli - (Jesus Film Project)
Jesus Film in Darchuleli - (Jesus Film Project)
Jesus Film in Nepali - (Jesus Film Project)
Renewal of All Things - Nepali - (WGS Ministries)
The Hope Video - Nepali - आशा (नेपाली संस्करण) - (Mars Hill Productions)
The New Testament - Nepali - (Faith Comes By Hearing)
The Promise - Bible Stories - Nepali - (Story Runners)
Thru the Bible Nepali Podcast - (Thru The Bible)
Who is God? - Nepali - (Who Is God?)

Tên gọi khác cho Nepali: Bajurali

Bajura
Bajurali
Bajureli

Nơi Nepali: Bajurali được nói

Nepal

Các ngôn ngữ liên quan đến Nepali: Bajurali

Thông tin về Nepali: Bajurali

Dân số: 16,056,000

Làm việc với GRN bằng ngôn ngữ này.

Bạn có thể cung cấp thông tin, dịch thuật hoặc hỗ trợ ghi âm bằng ngôn ngữ này không? Bạn có thể tài trợ cho việc ghi âm bằng ngôn ngữ này hoặc ngôn ngữ khác không? Liên lạc với Đường dây nóng của bộ phận Ngôn ngữ của GRN.

Lưu ý rằng GRN là một tổ chức phi lợi nhuận, và không trả thù lao cho phiên dịch hay những người trợ giúp về ngôn ngữ. Mọi sự hỗ trợ đều là tình nguyện.