Kurdi, Kurmanji ngôn ngữ

Ngôn ngữ: Kurdi, Kurmanji
Mã ngôn ngữ theo chuẩn quốc tế ISO: kmr
Phạm vi ngôn ngữ: ISO Language
Trạng thái ngôn ngữ: Verified
Số hiệu ngôn ngữ trên GRN: 349
IETF Language Tag: kmr
 

Các bài đã có sẵn bằng Kurdi, Kurmanji

Những bản ghi âm được thiết kế cho việc truyền giảng và giảng dạy Kinh Thánh cơ bản để mang sứ điệp Tin Mừng cho những người không biết chữ hoặc là từ các nền văn hóa miệng, đặc biệt là nhóm người được tiếp cận.

Sermon

Các thông điệp từ những tín đồ cho công cuộc truyền giảng, tăng trưởng và khích lệ. Có thể có nhấn mạnh thuộc tôn giáo nhưng theo khuôn khổ dạy dỗ của Cơ đốc giáo.

Recordings in related languages

Mizginia Rund ji Jinȇ re [Tin mừng^ for Women] (in Ciyayê Kurdî [Kurdish, Northern: Afrin])

Các bài học Kinh thánh bằng âm thanh qua 40 bức tranh chọn lọc với cái nhìn tổng quan về Kinh thánh từ Sáng Thế đến Đấng Christ và những lời dạy về đời sống Cơ Đốc nhân. Sử dụng cho việc truyền giáo và mở mang Hội thánh.

Mizginia Rund [Tin mừng^ for Men] (in Ciyayê Kurdî [Kurdish, Northern: Afrin])

Các bài học Kinh thánh bằng âm thanh qua 40 bức tranh chọn lọc với cái nhìn tổng quan về Kinh thánh từ Sáng Thế đến Đấng Christ và những lời dạy về đời sống Cơ Đốc nhân. Sử dụng cho việc truyền giáo và mở mang Hội thánh.

مزگینا ئینجیلی Mizgina încîli [Tin mừng^] (in Kurmanji: Fus-ha [Kurmanji: Standard])

Các bài học Kinh thánh bằng âm thanh qua 40 bức tranh chọn lọc với cái nhìn tổng quan về Kinh thánh từ Sáng Thế đến Đấng Christ và những lời dạy về đời sống Cơ Đốc nhân. Sử dụng cho việc truyền giáo và mở mang Hội thánh.

Hêviya Nû [New Hope] (in Ciyayê Kurdî [Kurdish, Northern: Afrin])

Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

Lời sự sống (in Kermancî, Behdini)

Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

Lời sự sống (in کُردی:خُراسانی [Kurdi: Khorrassani])

Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc. Same both sides.

Peyvên Jiyan ji bo Jinan [Lời sự sống for Women] (in Kurmanji: Fus-ha [Kurmanji: Standard])

Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

Why We Can Trust Him (in Kurmanji, Êzdîkî)

Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.

Wise Words of King David (in Kurmanji, Êzdîkî)

Các bài đọc Kinh thánh bằng âm thanh của toàn bộ sách Kinh thánh được dịch cụ thể, được công nhận và có ít hoặc không có chú thích.

Tải xuống Kurdi, Kurmanji

File Âm Thanh/Video từ những nguồn khác

Audio Bible in Afrin dialect - (Hezkirna Xweda / Love of God)
God's Powerful Saviour - Kurmanji - Readings from the Gospel of Luke - (Audio Treasure)
Jesus Film Project films - Kurdi, Behdini - (Jesus Film Project)
Jesus Film Project films - Kurdish, Afrini - (Jesus Film Project)
Jesus Film Project films - Kurmanji - Cis - (Jesus Film Project)
Jesus Film Project films - Kurmanji Standard - (Jesus Film Project)
The Jesus Story (audiodrama) - Kurmanji Standard - (Jesus Film Project)
The New Testament - Kurdish Kurmanji - (Faith Comes By Hearing)
The New Testament - Kurdish Kurmanji - 2005 United Bible Society - (Faith Comes By Hearing)
The New Testament - Kurdish Kurmanji - Transcaucasia Version - (Faith Comes By Hearing)
The Promise - Bible Stories - Kurdish, Northern - (Story Runners)
The Prophets' Story - Kurdish, Northern: Afrin - (The Prophets' Story)
رێگای ڕاستودروستی - The Way of Righteousness - Kurdish Sorani - (Rock International)

Tên gọi khác cho Kurdi, Kurmanji

Badinani
Badini
Bahdini
Eastern Kurmanji
Ezdiki
Kermanji
Khorasani
Khorasani Kurmanji
Kirdasi
Kirmancha
Kirmanci
Kirmanciya Jori
Kordi
Kordi Kormanji
Kurdi
Kurdi-Kurmanci
Kurdish Kurmanji
Kurdish KurmanjiEth
Kurdish, Northern (Loại ngôn ngữ theo chuẩn quốc tế ISO)
Kurdiya jorin
Kurdmanci
Kurmanci
Kurmancî (Tên bản xứ)
Kurmanji
Northern Kurdish
Red Kurmanji

Nơi Kurdi, Kurmanji được nói

Armenia
Azerbaijan
Bahrain
Belgium
Denmark
Finland
Germany
Greece
Iran
Iraq
Italy
Lebanon
Netherlands
Norway
Russia
Sweden
Switzerland
Syria
Turkey
United Kingdom

Các ngôn ngữ liên quan đến Kurdi, Kurmanji

Nhóm người nói Kurdi, Kurmanji

Herki ▪ Kurd, Kurmanji ▪ Shikaki ▪ Yazidi

Thông tin về Kurdi, Kurmanji

Trình độ học vấn: 28

Làm việc với GRN bằng ngôn ngữ này.

Bạn có tấm lòng nhiệt thành cho Chúa Jesus và khao khát được nói về Tin Lành cho những người chưa từng được nghe về những thông điệp trong Thánh KInh bằng tiếng mẹ đẻ của họ? Tiếng Việt có phải tiếng mẹ đẻ của bạn, hoặc bạn có biết ai nói Tiếng Việt chứ? Bạn có muốn giúp chúng tôi bằng tìm kiếm và cung cấo thông tin về Tiếng Việt, hoặc bạn có thể tìm giúp chúng tôi những người có khả năng giúp chúng tôi dịch thuật hoặc thu âm tài liệu chứ? Bạn có muốn tài trợ cho những bản thu Tiếng VIệt hoặc bất kỳ ngôn ngữ nào khác không? Nếu có, xin vui lòng Liên lạc với Đường dây nóng của bộ phận Ngôn ngữ của GRN.

Lưu ý rằng GRN là một tổ chức phi lợi nhuận, và không trả thù lao cho phiên dịch hay những người trợ giúp về ngôn ngữ. Mọi sự hỗ trợ đều là tình nguyện.